1. Hạ Tử Duệ9791

    Tổng hợp đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn

    1. 여자: 라면 참 맛있다. 역시 넌 라면을 잘 끓여. Mì gói ngon quá! Đúng là cậu nấu mì rất ngon. 남자: 라면 맛은 다 똑같지 않아? 분말수프와 면을 넣고 끓이기만 하면 되는데. Vị của mì thì chẳng phải đều giống nhau sao? Chỉ cần bỏ bột súp và mì vào rồi nấu là được mà. 여자: 아니야, 지난번에 네가 끓여 줬던 라면도 정말 맛있었어. Không đâu. Món mì gói lần trước cậu...
  2. Wall-E

    Cố lên tiếng Hàn là gì?

    Để khích lệ, cổ vũ, động viên nhau khi gặp khó khăn, người Hàn thường hay nói cố lên. Có thể bạn không biết nhưng cố lên tiếng Hàn không chỉ có một mà có rất nhiều cách nói khác nhau đấy. Cụ thể là gì thì hãy cùng Sunny tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé! Cố lên dịch sang tiếng Hàn là gì...
  3. Annhien213

    [Tiếng Hàn] Cách Hỏi Và Trả Lời Về Ngày Tháng Trong Tiếng Hàn

    Chào các bạn, Tiếng Hàn là môn ngoại ngữ vô cùng thú vị nhưng lại rất khó và phức tạp. Vì vậy muốn sử dụng thành thạo tiếng Hàn, các bạn hay chăm chỉ và cố gắng tích lũy thật nhiều nhé! CÁCH HỎI VÀ SỬ DỤNG NGÀY, THÁNG TRONG TIẾNG HÀN: 1. Cách hỏi: 몇 + N: Mấy 몇년: Năm mấy? 몇월: Tháng mấy? 몇실...
  4. Sưu Tầm

    Tên của bạn dịch sang tiếng Hàn

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì? I. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn. 0: Park 1: Kim 2: Shin 3: Choi 4: Song 5: Kang 6: Han 7: Lee 8: Sung 9: Jung II. Đệm: Tên đệm trong tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn. 1: Yong 2: Ji 3: Je 4: Hye 5: Dong...
  5. Wall-E

    Hướng dẫn cách viết thư gửi cho idol Hàn Quốc

    Viết thư cho thần tượng Kpop Đã ai đã từng viết thư gửi cho ca sĩ hoặc diễn viên Hàn Quốc mình yêu thích chưa? Nếu bạn viết bằng tiếng Hàn thì sẽ khiến họ dễ hiểu tin nhắn của bạn hơn rất nhiều đấy và cũng không cần phải là người thành thạo tiếng Hàn mới có thể viết thư gửi thần tượng của mình...
  6. Zero

    Tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì?

    Nhờ quan hệ song phương giữa hai nước Việt – Hàn mà hiện nay tiếng Hàn đang ngày một một trở nên thịnh hành ở nước ta. Dưới đây là bài viết chia sẻ về cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cho những bạn quan tâm và các bạn mới học tiếng Hàn tham khảo. Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc...
  7. Chuông Gió

    [Tiếng Hàn] Tài Liệu Free Cho Người Mới Bắt Đầu

    TIẾNG HÀN DỄ HỌC KHÔNG? -> KHÔNG GÌ LÀ KHÓ CẢ! Thân gửi đến các bạn đang có ý định/mong muốn/yêu thích tiếng Hàn thì hãy về đội của mình ạ! Hiện mình đang có các tài liệu học tiếng Hàn dễ hiểu và dễ nhớ dành cho những người mới bắt đầu. Mình sẽ gửi tài liệu theo định kỳ để các bạn được học...
  8. Xuân Lê

    [Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực

    1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13...
  9. quynhna6102

    Tên tiếng hàn của bạn cực sang chảnh

    Aaaa~~u mê Kim Jisoo Để nhận bài mới nhất từ mình, các bạn nhấn vào đây nha Trong đó số cuối cùng của năm sinh sẽ tương ứng với họ, tháng sinh tương ứng với tên đệm và ngày sinh thì ứng với tên. Hãy theo dõi bảng hướng dẫn sau đây để biết chính xác họ tên tiếng Hàn của bạn là gì nhé. 1. Họ...
  10. Hắc Y Phàm

    Cách Đọc Tiếng Hàn Cơ Bản

    Cấu tạo bảng chữ cái tiếng Hàn và cách đọc Bảng chữ tiếng Hàn Hangul có 51 ký tự và 24 chữ tượng hình, nó sẽ tương tự 24 chữ cái trong bảng chữ Latin. 24 chữ đơn này được chia thành 14 phụ âm và 10 nguyên âm. Tuy nhiên trong quá trình cải tiến, bảng chữ cái Hàn hiện nay chỉ còn 40 ký tự được...
  11. Quỳnh Quỳnh

    Tiếng Hàn Tổng hợp những trợ từ trong tiếng hàn

    Tổng hợp những trợ từ trong tiếng hàn cho người mới bắt đầu Tác giả: Quỳnh Quỳnh Mình sẽ tổng hợp những ngữ pháp hay dùng trong công ty và đời sống, các bạn cùng theo dõi và học cùng mình nha. Rảnh thì mỗi ngày 1 ngữ pháp và ví dụ, bận thì 5 ngữ pháp /tuần mọi người thông cảm nha! Cảm ơn mọi...
  12. Wall-E

    Tôi sẽ cố gắng tiếng Hàn là gì?

    Khi học tiếng Hàn, một trong những câu nói được sử dụng nhiều nhất để thể hiện quyết tâm chính là "Tôi sẽ cố gắng". Đây là cách bày tỏ sự nỗ lực, tinh thần cầu tiến và lời hứa sẽ làm tốt hơn trong tương lai. Nếu bạn đang tìm hiểu "tôi sẽ cố gắng tiếng Hàn" nói như thế nào, bài viết dưới đây sẽ...
  13. Lilulin

    (Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn

    (Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn 1. 아/어서: Vì.. nên.. *Cách chia: Trường hợp A/V + 아/어서 Trường hợp N: +, Văn viết: Có patchim + 이어서 ; Không patchim + 여서 +, Văn nói: Có patchim + 이라서 ; Không patchim + 라서 *Ví dụ: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요: Vì uống nhiều cà phê nên...
  14. pinocchio

    Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어 있다 trong tiếng hàn

    -Cả 2 cấu trúc này đều có nghĩa là "đang" - Khác nhau: + 고 있다: Diễn tả hành động đang xảy ra 보기: 꼿이 피고 있어요 (muốn diễn tả quá trình hoa đang nở) + 아/어 있다: Hành động đã kết thúc nhưng ở trạng thái được duy trì 보기: 꼿이 펴 있어요 (muốn diễn tả hành động hoa đã nở và trạng thái đó vẫn đang được duy trì)
  15. linnsayhii

    Hỏi đáp Học tiếng Hàn dễ hay khó?

    Xin chào mọi người, em là một học sinh lớp 11 và đang định hướng cho ngành học tương lại. Em đang phân vân giữa tiếng Hàn và tiếng Anh, và em cảm thấy ngôn ngữ Hàn cũng rất thú vị. Em muốn hỏi trong đây có anh chị, cô bác nào đã và đang học về tiếng Hàn không ạ? Em muốn xin một chút kinh...
  16. D

    Những Lời Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Hàn

    1. 다른 날이 지나고 새로운 날이 시작되었습니다. 좋은 밤과 좋은 꿈. 2. 이 메시지를 읽는 누군가 잘 수 있고, 편안하고 평화 롭고 행복한 새 하루 되십시오. 3. 나는 너에게 아름다운 꿈의 꿈과 현실감을 빌어. 4. 좋은 밤, 나의 연인, 오늘 밤 너에게 행복과 웃음으로 가득 찬 꿈을 바란다. 5. 당신이 밤에 혼자 있고 우주의 위대한 별을 바라 볼 때, 당신이보고 싶은 유일한 것은 나입니다. 잘 자. 6. 나는 잠들 때조차도 너와 함께 있기를 고대한다. 내 마음은 항상 너와 함께한다. 즐거운 밤, 나의...
  17. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích

    운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을...
  18. VuThiThuThuy

    [Tiếng Hàn] Top 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Hàn

    TOP 3 TRANG WEB LUYỆN NGHE TIẾNG HÀN Việc nghe đi nghe lại đĩa CD làm bạn nhàm chán, hay xem phim hàn để học mà lại không có hansub khiến bạn quên đi mục đích ban đầu là tập trung vào phần nghe, chỉ lo đọc vietsub để theo kịp phim.. Dưới đây là 3 trang web có thể giúp bạn nghe tốt hơn: 1 ...
  19. ca phe dang

    Tiếng Hàn Từ vựng tiếng Hàn về các quốc gia và châu lục

    Châu lục tiếng Hàn là 대륙 (daelyug) hay còn gọi là châu, lục địa hay đại lục, là tổ hợp lớn về đất đai, trên đó có nhiều quốc gia với các phần diện tích thuộc cả đại lục lẫn các đảo xung quanh. Đại lục và lục địa đều là khái niệm của địa lý tự nhiên, đại lục là mảng đất liền lớn, lục địa là mảng...
  20. Annhien213

    [Tiếng Hàn] Giao Tiếp Tiếng Hàn Cơ Bản

    MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN VÀ THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG HÀN 1. Xin chào 안녕하새요! 안녕하십니까! 2. Chúc ngủ ngon tiếng Hàn 잘자요! 안영히 주무새요! 3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn 생일죽아합니다 4. Chúc vui vẻ 즐겁게보내새요! 5. Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe 잘지냈어요? 저는 잘지내요. 6. Tên bạn là gì? Tên tôi...
  21. M

    20 câu nói tiếng Hàn phổ biến trong phim

    20 câu nói hay có trong phim Hàn Quốc: 1. 사랑해요: [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em. 2. 미안해요: [mi-an-hae-yo]Anh xin lỗi. 3. 죄송합니다: [joe-song-ham-ita]Xin thứ lỗi. 4. 보고싶어요: [bo-go-sip-po-yo]Anh nhớ em 5. 감사합니다: [kam-sa-ham-ita]Xin cảm ơn 6. 고마워요: [ko-ma-wo-yo]cảm ơn nhé 7. 가자: [ka-ja]Đi thôi 8...
  22. pinocchio

    Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

    콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수...
  23. linnsayhii

    Hỏi đáp Dịch truyện tranh để cải thiện tiếng Hàn: Cần kinh nghiệm từ các bậc tiền bối

    Chào mọi người em là sinh viên năm 1 của ngành ngôn ngữ Hàn Quốc. Hiện tại em đã nắm được cơ bản của tiếng Hàn và em đang có ý định dịch truyện tranh để cải thiện trình độ tiếng Hàn của mình cũng như đẻ có thêm một khoản tiền nhỏ nhằm trang trải cuộc sống. Em muốn xít ít kinh nghiệm như cách...
  24. Ánh dương hôm ấy

    Tiếng Hàn Làm quen với bảng chữ cái trong tiếng hàn

    1. Giới thiệu tổng quan bảng chữ cái tiếng Hàn 1.1 Lịch sử hình thành bảng chữ cái Hàn Quốc Chosongul hay Hangul (Huấn dân chính âm) là tên gọi chung của bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn hiện nay. Bảng chữ cái Hangul sáng lập vào đời vua thứ tư của triều đại Sejong với mục đích đơn giản hóa bộ chữ...
  25. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Ngữ pháp (으) 면서: Vừa....vừa

    - Gắn vào sau V, diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời cùng 1 lúc. 보기: 저는 노래를 하면서 춤을 줘요. + V có patchim đi với 으면서 + V không patchim đi với 면서 - Note: + S ở 2 mệnh đề phải giống nhau (trường hợp S ở 2 mệnh đề khác nhau, sử dụng 는 동안) 보기: 남 씨는 한국 드라마를 보여서 울어요. - Trước (으) 면서 không kết hợp...
  26. Bảo Ngọc Khánh Linh

    Những Câu Nói Đơn Giản Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    Có những cách nào để bày tỏ tình cảm trong tiếng Hàn. Bạn đang muốn tỏ tình với crush của mình bằng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu. Bạn đang muốn hâm nóng tình yêu giữa đôi ta nhưng cũng không biết phải nói gì cho lãng mạn? Hãy cùng VJ Việt Nam khám phá Các câu tiếng Hàn về tình yêu...
  27. Yeong

    Mẫu câu chúc Tết bằng tiếng Hàn

    새해 늘 건강하시기를 바랍니다 Chúc bạn năm mới luôn mạnh khỏe 부자 되세요 Chúc bạn năm mới giàu có, nhiều tiền 모든 사업이 성공하십시오 Chúc bạn năm mới thành công trong mọi việc 좋은 일을 가득하시길 바랍니다 Chúc bạn năm mới gặp mọi điều tốt lành 새해 복 많이 받으세요 Chúc năm mới nhiều phúc lộc
  28. linnsayhii

    Tiếng Hàn Học tiếng Hàn qua đoạn hội thoại

    Dưới đây là các mẫu hội thoại theo mức độ sơ cấp 1 và 2 mà mình tổng hợp lại từ quá trình tiếp thu kiến thức của mình. Mình sẽ cung cấp một vài từ vựng và ngữ pháp cơ bản có trong các mẫu hội thoại. Cảm ơn mọi người vì đã quan tâm đến bài viết này của mình! Đoạn hội thoại về chủ đề quốc gia và...
  29. H

    Hỏi đáp Nơi học tiếng Hàn uy tín?

    Em muốn học tiếng Hàn thì học on ở đâu uy tín ạ?
  30. Hắc Y Phàm

    Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian

    Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...
Back