1. linnsayhii

    Hỏi đáp Học tiếng Hàn dễ hay khó?

    Xin chào mọi người, em là một học sinh lớp 11 và đang định hướng cho ngành học tương lại. Em đang phân vân giữa tiếng Hàn và tiếng Anh, và em cảm thấy ngôn ngữ Hàn cũng rất thú vị. Em muốn hỏi trong đây có anh chị, cô bác nào đã và đang học về tiếng Hàn không ạ? Em muốn xin một chút kinh...
  2. Lilulin

    (Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn

    (Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn 1. 아/어서: Vì.. nên.. *Cách chia: Trường hợp A/V + 아/어서 Trường hợp N: +, Văn viết: Có patchim + 이어서 ; Không patchim + 여서 +, Văn nói: Có patchim + 이라서 ; Không patchim + 라서 *Ví dụ: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요: Vì uống nhiều cà phê nên...
  3. pinocchio

    Từ vựng tiếng hàn về các môn thể thao

    태권도하다: Tập taekwondo 수영하다: Bơi 축구학다: Đá bóng 야구하다: Chơi bóng chày 탁구를 치다: Chơi bowling 테니스를 치다: Chơi tennis 배드민턴을 치다: Chơi cầu lông 스키를 타다: Trượt tuyết 스케이트를 타다: Trượt băng 말을 타다: Cưỡi ngựa 수상스키를 타다: Lướt ván 농구하다: Chơi bóng rổ 배구하다: Chơi bóng chuyền 요가하다: Tập yoga...
  4. Hắc Y Phàm

    Cách Đọc Tiếng Hàn Cơ Bản

    Cấu tạo bảng chữ cái tiếng Hàn và cách đọc Bảng chữ tiếng Hàn Hangul có 51 ký tự và 24 chữ tượng hình, nó sẽ tương tự 24 chữ cái trong bảng chữ Latin. 24 chữ đơn này được chia thành 14 phụ âm và 10 nguyên âm. Tuy nhiên trong quá trình cải tiến, bảng chữ cái Hàn hiện nay chỉ còn 40 ký tự được...
  5. heineiken94

    [Tiếng Hàn] 300 Từ Vựng Ôn Thi TOPIK Tiếng Hàn Quốc

    Giới Thiệu DÀNH CHO CÁC BẠN ĐANG CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TOPIK SƠ - TRUNG CẤP Tổng hợp 300 từ vựng thường xuất hiện trong bài thi TOPIK Tổng hợp theo cấu trúc: Từ vựng - loại từ vựng - giải nghĩa - ví dụ Tổng hợp theo 4 phần chính gồm: Danh từ, động từ, tính từ và phụ từ Trong đó mình sẽ chia...
  6. quynhna6102

    Tên tiếng hàn của bạn cực sang chảnh

    Aaaa~~u mê Kim Jisoo Để nhận bài mới nhất từ mình, các bạn nhấn vào đây nha Trong đó số cuối cùng của năm sinh sẽ tương ứng với họ, tháng sinh tương ứng với tên đệm và ngày sinh thì ứng với tên. Hãy theo dõi bảng hướng dẫn sau đây để biết chính xác họ tên tiếng Hàn của bạn là gì nhé. 1. Họ...
  7. D

    Những Lời Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Hàn

    1. 다른 날이 지나고 새로운 날이 시작되었습니다. 좋은 밤과 좋은 꿈. 2. 이 메시지를 읽는 누군가 잘 수 있고, 편안하고 평화 롭고 행복한 새 하루 되십시오. 3. 나는 너에게 아름다운 꿈의 꿈과 현실감을 빌어. 4. 좋은 밤, 나의 연인, 오늘 밤 너에게 행복과 웃음으로 가득 찬 꿈을 바란다. 5. 당신이 밤에 혼자 있고 우주의 위대한 별을 바라 볼 때, 당신이보고 싶은 유일한 것은 나입니다. 잘 자. 6. 나는 잠들 때조차도 너와 함께 있기를 고대한다. 내 마음은 항상 너와 함께한다. 즐거운 밤, 나의...
  8. pinocchio

    Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어 있다 trong tiếng hàn

    -Cả 2 cấu trúc này đều có nghĩa là "đang" - Khác nhau: + 고 있다: Diễn tả hành động đang xảy ra 보기: 꼿이 피고 있어요 (muốn diễn tả quá trình hoa đang nở) + 아/어 있다: Hành động đã kết thúc nhưng ở trạng thái được duy trì 보기: 꼿이 펴 있어요 (muốn diễn tả hành động hoa đã nở và trạng thái đó vẫn đang được duy trì)
  9. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng hàn về chủ đề quần áo

    치마: Váy 바지: Quần 셔츠: Áo sơ mi 스웨터: Áo len 면디: Áo phông cotton 블라우스: Áo sơ mi nữ 와이셔츠: Áo sơ mi trắng 양복: Áo vest nam 재킷: Áo jacket 점퍼: Áo khoác 원피스: Váy liền 속옷: Đồ lót 정장: Áo vest nữ 청바지: Quần bò 청치마: Váy bò 반바지: Quần soóc 미니스커트: Váy ngắn 운동복: Đồ thể thao 양말...
  10. ca phe dang

    Tiếng Hàn 40 từ teen Tiếng Hàn viết tắt siêu hot

    40 từ tiếng Hàn viết tắt mà các bạn tuổi teen hay dùng: 1. ㅇㅋ: Ok 2. 머: Cái gì 3. ㅎ2 = 안녕하세요: Hi! 4.88 = 빠빠: Bye bye 5. ㅈㅅ = 죄송: Xin lỗi 6. 감4 = 감사: Cảm ơn 7. ㅃㅃ = 안녕히계세요: Tạm biệt 8. ㅇㅇ = 알았음: Biết rồi 9. ㅁㄹ = 몰라: Không biết đâu 10.8282 = 팔이팔이: Nhanh lên 11. ㅇㄷ = 어디야: Đang đâu đấy...
  11. xamxam

    Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    1 설레다 rung động, xao xuyến 2 손에 입 맞추다 hôn vào tay 3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng 4 숫총각 chàng trai tân 5 애인 người yêu 6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu 7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn 8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay. 9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay. 10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở 11 여자에게 반하다 phải lòng...
  12. Zero

    Tên tiếng Hàn Quốc của bạn là gì?

    Nhờ quan hệ song phương giữa hai nước Việt – Hàn mà hiện nay tiếng Hàn đang ngày một một trở nên thịnh hành ở nước ta. Dưới đây là bài viết chia sẻ về cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cho những bạn quan tâm và các bạn mới học tiếng Hàn tham khảo. Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc...
  13. Hạ Tử Duệ9791

    Mỗi ngày 32 câu giao tiếp tiếng hàn chất như nước cất

    Dưới đây là những câu nói mình sưu tầm trong mỗi lần học bài. Mình chỉ ghi phần tiếng hàn và tiếng việt. Bạn nào cần phần phiên âm cho dễ đọc thì có thể nhắc mình ở phần bình luận. Phần sau mình sẽ bổ sung. Chúc các bạn học vui vẻ! 1. 손 줘봐요. Đưa tay cho tôi 2. 빠를수록 좋다 Càng nhanh càng tốt 3...
  14. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích

    운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을...
  15. ca phe dang

    Các câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày

    15 câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày 1. 당연하지! [dang-yeon-ha-ji]: Đương nhiên rồi 2. 촌나 [chon-na]: Vãi chưởng 3. 촌맛 [chon-mat]: Ngon vãi 4. 죽은래? /죽고싶어? [juk-eun-lae/juk-go-sip-eo]: Muốn chết à 5. 괜잖아? [kwen-jan-a]: Có sao không 6. 네. 괜잖아요 [ne. Kwen-jan-a-yo]: Dạ. Không sao ạ 7. 그만해라...
  16. Ccytk

    Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

    HỌC TIẾNG HÀN Chủ đề 1: 날씨 (Thời tiết) I. 계절: Mùa 1. 봄 [명사]: Mùa xuân. 보기: 봄이 가까워지다고 있어요. - > Ví dụ: Mùa xuân đang đến gần. 2. 여름 [명사]: Mùa hè 보기: 여름을 좋아해요. - > Ví dụ: Tôi thích mùa hè. 3. 가을 [명사]: Mùa thu 보기: 가을이 옵니다. - > Ví dụ: Mùa thu đến. 4. 겨울 [명사]: Mùa đông 보기: 겨울날씨가 추워요. - >...
  17. B

    Tổng hợp 91 ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp

    1. N + 은/는 -> S - Trợ từ chủ ngữ đứng sau danh từ, biến danh từ thành chủ ngữ trong câu - Danh từ có phụ âm cuối + 은, danh từ không có phụ âm cuối + 는 - Nhấn mạnh vào phần vị ngữ Ví dụ: + 저는 학생입니다 > Tôi là học sinh + 밥은 맛있어요 > Cơm thì ngon 2. N + 이/가 -> S: Tiểu từ chủ ngữ - Tiểu chủ ngữ...
  18. Lion08

    Chia sẻ Mình đã tự học tiếng Hàn ở nhà như thế nào?

    Xin chào tất cả tất cả các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ về cách mình học tiếng Hàn tại nhà. Tuy nhiên mình không phải là người giỏi tiếng Hàn gì cả mình cũng đang học và nói bập bẹ được vài từ còn về bài chia sẻ thì mình chia sẻ cho các bạn cách học của mình. Khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới...
  19. khanhngannguyen

    Truyện Ngắn Cha Tôi - Hạ San

    Tên truyện: Cha Tôi Tác giả: Khánh Ngân Nguyễn (Hạ San) Thể loại: Tùy bút "Về nhà thôi con, về với cha." Có lẽ, đây là câu nói mà cả cuộc đời này tôi không thể nào quên được. Năm tôi 16 tuổi, tôi biết đến đất nước Hàn Quốc qua một bộ phim được rất nhiều người biết tới. Từ đó, tôi luôn mang...
  20. pinocchio

    Học tiếng hàn qua chủ đề thời tiết

    봄: Mùa xuân 여름: Mùa hè 가을: Mùa thu 겨울: Mùa đông 따뜻하다: Ấm áp 덥다: Nóng 시원하다: Mát mẻ 춥다: Lạnh 날씨가 좋다: Thời tiết đẹp 비가 오다: Trời mưa 바람이 불다: Gió thổi 눈이 오다: Tuyết rơi 무덥다: Oi bức 흐라다: Âm u, nhiều mây 쌀쌀하다: Se se lạnh 맑다: Quang đãng, sáng sủa 찜통더워: Nóng như lửa đốt...
  21. N

    Cách tự học tiếng Hàn hiệu quả nhất

    Hiện nay việc học ngoại ngữ ngoài học tiếng Anh thì học các ngôn ngữ khác cũng đang dần phổ biến được đông đảo mọi người theo học. Và tiếng Hàn cũng đang là một ngôn ngữ thu hút các bạn học ngoại ngữ rất nhiều. Lợi ích của việc học tiếng Hàn không chỉ dừng lại ở việc bạn có thể xem các bộ phim...
  22. Chuông Gió

    [Tiếng Hàn] Tài Liệu Free Cho Người Mới Bắt Đầu

    TIẾNG HÀN DỄ HỌC KHÔNG? -> KHÔNG GÌ LÀ KHÓ CẢ! Thân gửi đến các bạn đang có ý định/mong muốn/yêu thích tiếng Hàn thì hãy về đội của mình ạ! Hiện mình đang có các tài liệu học tiếng Hàn dễ hiểu và dễ nhớ dành cho những người mới bắt đầu. Mình sẽ gửi tài liệu theo định kỳ để các bạn được học...
  23. Annhien213

    [Tiếng Hàn] Cách Hỏi Và Trả Lời Về Ngày Tháng Trong Tiếng Hàn

    Chào các bạn, Tiếng Hàn là môn ngoại ngữ vô cùng thú vị nhưng lại rất khó và phức tạp. Vì vậy muốn sử dụng thành thạo tiếng Hàn, các bạn hay chăm chỉ và cố gắng tích lũy thật nhiều nhé! CÁCH HỎI VÀ SỬ DỤNG NGÀY, THÁNG TRONG TIẾNG HÀN: 1. Cách hỏi: 몇 + N: Mấy 몇년: Năm mấy? 몇월: Tháng mấy? 몇실...
  24. Xuân Lê

    [Tiếng hàn] Một số từ vựng tiếng hàn về cảm xúc tích cực hay gặp nhất

    1. 기쁘다: Vui 2. 기분좋다: Tâm trạng tốt 3. 사랑스럽다: Đáng yêu 4. 행복하다: Hạnh phúc 5: 즐겁다: Thoải mái, vui vẻ 6: 자랑스럽다: Tự hào 7. 뿌듯하다: Tự hào 8. 포근하다: Ấm áp, thân thiện 9. 후련하다: Thoải mái, thanh thản 10. 평안하다: Bình an, bình yên 11. 든든하다: Vững chắc, mạnh mẽ 12. 태연하다: Thản nhiên 13. 위안되다: Được...
  25. Ánh dương hôm ấy

    Tiếng Hàn Làm quen với bảng chữ cái trong tiếng hàn

    1. Giới thiệu tổng quan bảng chữ cái tiếng Hàn 1.1 Lịch sử hình thành bảng chữ cái Hàn Quốc Chosongul hay Hangul (Huấn dân chính âm) là tên gọi chung của bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn hiện nay. Bảng chữ cái Hangul sáng lập vào đời vua thứ tư của triều đại Sejong với mục đích đơn giản hóa bộ chữ...
  26. Sưu Tầm

    Tên của bạn dịch sang tiếng Hàn

    Tên tiếng Hàn của bạn là gì? I. Họ: Họ theo tiếng Hàn chính là số cuối cùng trong năm sinh của bạn. 0: Park 1: Kim 2: Shin 3: Choi 4: Song 5: Kang 6: Han 7: Lee 8: Sung 9: Jung II. Đệm: Tên đệm trong tiếng Hàn chính là tháng sinh của bạn. 1: Yong 2: Ji 3: Je 4: Hye 5: Dong...
  27. Bùi Thị Ngọc Hà

    Tiếng Hàn Làm quen với tiếng Hàn cho người mới bắt đầu

    -Các tips đơn giản để nhanh chóng làm quen với tiếng Hàn +Học chuẩn nền tảng tiếng Hàn, đầu tiên là bảng chữ cái (tiếng Hàn bao gồm hệ thống kí tự thông minh gồm 21 nguyên âm và 19 phụ âm) Các bạn có thể dễ dàng học thuộc và làm quen với bảng kí tự với thời gian ngắn. Tương tự với cách ghép...
  28. Bảo Ngọc Khánh Linh

    Những Câu Nói Đơn Giản Tiếng Hàn Về Tình Yêu

    Có những cách nào để bày tỏ tình cảm trong tiếng Hàn. Bạn đang muốn tỏ tình với crush của mình bằng những câu nói tiếng Hàn hay về tình yêu. Bạn đang muốn hâm nóng tình yêu giữa đôi ta nhưng cũng không biết phải nói gì cho lãng mạn? Hãy cùng VJ Việt Nam khám phá Các câu tiếng Hàn về tình yêu...
  29. ca phe dang

    Tiếng Hàn Từ vựng tiếng Hàn về các quốc gia và châu lục

    Châu lục tiếng Hàn là 대륙 (daelyug) hay còn gọi là châu, lục địa hay đại lục, là tổ hợp lớn về đất đai, trên đó có nhiều quốc gia với các phần diện tích thuộc cả đại lục lẫn các đảo xung quanh. Đại lục và lục địa đều là khái niệm của địa lý tự nhiên, đại lục là mảng đất liền lớn, lục địa là mảng...
  30. L

    Tiểu luận về định hướng nghề nghiệp biên dịch tiếng hàn

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA KHOA TIẾNG HÀN QUỐC * * * BÀI TẬP LỚN KẾT THÚC PHẦN MÔN: GIỚI THIỆU VÀ TRẢI NGHIỆM NGHỀ ĐỀ BÀI: Dự án lập nghiệp / Định hướng nghề nghiệp cho bản thân Sinh viên: Nguyễn Minh Anh Lớp: K17 – Ngôn ngữ Hàn Quốc 5 Mã sinh viên: HÀ NỘI, THÁNG 12/2023 MỤC LỤC 1. LỜI...
Back