-
Các câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày
15 câu tiếng Hàn thông dụng hàng ngày 1. 당연하지! [dang-yeon-ha-ji]: Đương nhiên rồi 2. 촌나 [chon-na]: Vãi chưởng 3. 촌맛 [chon-mat]: Ngon vãi 4. 죽은래? /죽고싶어? [juk-eun-lae/juk-go-sip-eo]: Muốn chết à 5. 괜잖아? [kwen-jan-a]: Có sao không 6. 네. 괜잖아요 [ne. Kwen-jan-a-yo]: Dạ. Không sao ạ 7. 그만해라...- ca phe dang
- Chủ đề
- tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tên tiếng hàn của bạn cực sang chảnh
Aaaa~~u mê Kim Jisoo Để nhận bài mới nhất từ mình, các bạn nhấn vào đây nha Trong đó số cuối cùng của năm sinh sẽ tương ứng với họ, tháng sinh tương ứng với tên đệm và ngày sinh thì ứng với tên. Hãy theo dõi bảng hướng dẫn sau đây để biết chính xác họ tên tiếng Hàn của bạn là gì nhé. 1. Họ...- quynhna6102
- Chủ đề
- chia sẻ kpop tên hay tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Hàn Làm quen với bảng chữ cái trong tiếng hàn
1. Giới thiệu tổng quan bảng chữ cái tiếng Hàn 1.1 Lịch sử hình thành bảng chữ cái Hàn Quốc Chosongul hay Hangul (Huấn dân chính âm) là tên gọi chung của bảng chữ cái tiếng Hàn chuẩn hiện nay. Bảng chữ cái Hangul sáng lập vào đời vua thứ tư của triều đại Sejong với mục đích đơn giản hóa bộ chữ...- Ánh dương hôm ấy
- Chủ đề
- làm quen tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống
콜라: Cocacola 사이다: Nước Soda 녹차: Trà xanh 홍차: Hồng trà 커피: Cà phê 매실차: Trà mơ Nhật Bản 유자차: Trà quả thanh yên 인삼차: Trà nhân sâm 토마토 주스: Nước ép cà chua 오랜지 주스: Nước ép cam 포도 주스: Nước ép nho 파인애플 주스: Nước ép dứa 소주: Rượu soju 맥주: Bia 흑맥주: Bia đen 막걸리: Rượu gạo 청수... -
Học tiếng Hàn theo chủ đề - Tàn Hương
안녕하세요 Xin chào! 저는 Hương 입니다 Mình tên là Hương * * * Mình học tiếng Hàn đã đọc và viết thuộc được 13 câu tiếng Hàn rồi đấy.. Nó không hề khó nhưng cũng không hề dễ.. Cùng học tiếng Hàn với mình nhé. Chứ thật ra là cùng nhau học tập.. và sửa chữa cho nhau nha.. Cảm ơn..- Tát Đình Xuyên
- Chủ đề
- học tiếng hàn tiếng hàn
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tổng hợp đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn
1. 여자: 라면 참 맛있다. 역시 넌 라면을 잘 끓여. Mì gói ngon quá! Đúng là cậu nấu mì rất ngon. 남자: 라면 맛은 다 똑같지 않아? 분말수프와 면을 넣고 끓이기만 하면 되는데. Vị của mì thì chẳng phải đều giống nhau sao? Chỉ cần bỏ bột súp và mì vào rồi nấu là được mà. 여자: 아니야, 지난번에 네가 끓여 줬던 라면도 정말 맛있었어. Không đâu. Món mì gói lần trước cậu...- Hạ Tử Duệ9791
- Chủ đề
- giao tiếp ngữ pháp tiếng hàn tiếng hàn tổng hợp từ vựng tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Hàn 40 từ teen Tiếng Hàn viết tắt siêu hot
40 từ tiếng Hàn viết tắt mà các bạn tuổi teen hay dùng: 1. ㅇㅋ: Ok 2. 머: Cái gì 3. ㅎ2 = 안녕하세요: Hi! 4.88 = 빠빠: Bye bye 5. ㅈㅅ = 죄송: Xin lỗi 6. 감4 = 감사: Cảm ơn 7. ㅃㅃ = 안녕히계세요: Tạm biệt 8. ㅇㅇ = 알았음: Biết rồi 9. ㅁㄹ = 몰라: Không biết đâu 10.8282 = 팔이팔이: Nhanh lên 11. ㅇㄷ = 어디야: Đang đâu đấy...- ca phe dang
- Chủ đề
- tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Những câu nói thường nghe trong phim Hàn
Học tiếng hàn qua phim ảnh là 1 cách học rất thực tế. Những câu nói trong phim là lời ăn tiếng nói hàng ngày. Hôm nay cùng điểm danh một vài câu nói hay được sử dụng nhất. 1. 사랑해요 [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em. 2. 미안해요 [mi-an-hae-yo]: Tôi xin lỗi 3. 고마워요[co-ma-wo-yo]: Cảm ơn 4. 잘생겼다... -
[Tiếng Hàn] List Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cảm Xúc Tiêu Cực
1. 서글프다: Buồn, sầu, thảm 2. 애석하다: Đau buồn, thương tiếc 3. 불행하다: Bất hạnh 4. 울고싶다: Muốn khóc 5. 아쉽다: Tiếc 6. 벅차다: Quá sức 7. 분하다: Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc 8. 답답하다: Khó chịu 9. 억울하다: Oan ức 10. 서운하다: Tiếc nuối, buồn 11. 섭섭하다 불쾌하다: Khó chịu, không thoải mái 12. 밉다: Đáng ghét 13... -
[Tiếng Hàn] Top 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Hàn
TOP 3 TRANG WEB LUYỆN NGHE TIẾNG HÀN Việc nghe đi nghe lại đĩa CD làm bạn nhàm chán, hay xem phim hàn để học mà lại không có hansub khiến bạn quên đi mục đích ban đầu là tập trung vào phần nghe, chỉ lo đọc vietsub để theo kịp phim.. Dưới đây là 3 trang web có thể giúp bạn nghe tốt hơn: 1 ...- VuThiThuThuy
- Chủ đề
- tiếng hàn top 3
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề
HỌC TIẾNG HÀN Chủ đề 1: 날씨 (Thời tiết) I. 계절: Mùa 1. 봄 [명사]: Mùa xuân. 보기: 봄이 가까워지다고 있어요. - > Ví dụ: Mùa xuân đang đến gần. 2. 여름 [명사]: Mùa hè 보기: 여름을 좋아해요. - > Ví dụ: Tôi thích mùa hè. 3. 가을 [명사]: Mùa thu 보기: 가을이 옵니다. - > Ví dụ: Mùa thu đến. 4. 겨울 [명사]: Mùa đông 보기: 겨울날씨가 추워요. - >... -
Hỏi đáp Học tiếng Hàn dễ hay khó?
Xin chào mọi người, em là một học sinh lớp 11 và đang định hướng cho ngành học tương lại. Em đang phân vân giữa tiếng Hàn và tiếng Anh, và em cảm thấy ngôn ngữ Hàn cũng rất thú vị. Em muốn hỏi trong đây có anh chị, cô bác nào đã và đang học về tiếng Hàn không ạ? Em muốn xin một chút kinh...- linnsayhii
- Chủ đề
- hỏi đáp tiếng hàn
- Trả lời: 10
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Tình Yêu
1 설레다 rung động, xao xuyến 2 손에 입 맞추다 hôn vào tay 3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng 4 숫총각 chàng trai tân 5 애인 người yêu 6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu 7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn 8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay. 9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay. 10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở 11 여자에게 반하다 phải lòng... -
[Tiếng Hàn] Tài Liệu Free Cho Người Mới Bắt Đầu
TIẾNG HÀN DỄ HỌC KHÔNG? -> KHÔNG GÌ LÀ KHÓ CẢ! Thân gửi đến các bạn đang có ý định/mong muốn/yêu thích tiếng Hàn thì hãy về đội của mình ạ! Hiện mình đang có các tài liệu học tiếng Hàn dễ hiểu và dễ nhớ dành cho những người mới bắt đầu. Mình sẽ gửi tài liệu theo định kỳ để các bạn được học...- Chuông Gió
- Chủ đề
- học tiếng hàn tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng hàn về chủ đề quần áo
치마: Váy 바지: Quần 셔츠: Áo sơ mi 스웨터: Áo len 면디: Áo phông cotton 블라우스: Áo sơ mi nữ 와이셔츠: Áo sơ mi trắng 양복: Áo vest nam 재킷: Áo jacket 점퍼: Áo khoác 원피스: Váy liền 속옷: Đồ lót 정장: Áo vest nữ 청바지: Quần bò 청치마: Váy bò 반바지: Quần soóc 미니스커트: Váy ngắn 운동복: Đồ thể thao 양말... -
Học tiếng hàn qua chủ đề thời tiết
봄: Mùa xuân 여름: Mùa hè 가을: Mùa thu 겨울: Mùa đông 따뜻하다: Ấm áp 덥다: Nóng 시원하다: Mát mẻ 춥다: Lạnh 날씨가 좋다: Thời tiết đẹp 비가 오다: Trời mưa 바람이 불다: Gió thổi 눈이 오다: Tuyết rơi 무덥다: Oi bức 흐라다: Âm u, nhiều mây 쌀쌀하다: Se se lạnh 맑다: Quang đãng, sáng sủa 찜통더워: Nóng như lửa đốt... -
Chia sẻ Mình đã tự học tiếng Hàn ở nhà như thế nào?
Xin chào tất cả tất cả các bạn, hôm nay mình sẽ chia sẻ về cách mình học tiếng Hàn tại nhà. Tuy nhiên mình không phải là người giỏi tiếng Hàn gì cả mình cũng đang học và nói bập bẹ được vài từ còn về bài chia sẻ thì mình chia sẻ cho các bạn cách học của mình. Khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới...- Lion08
- Chủ đề
- chia sẻ như thế nào tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Góc Chia Sẻ
-
Tiếng Hàn Làm quen với tiếng Hàn cho người mới bắt đầu
-Các tips đơn giản để nhanh chóng làm quen với tiếng Hàn +Học chuẩn nền tảng tiếng Hàn, đầu tiên là bảng chữ cái (tiếng Hàn bao gồm hệ thống kí tự thông minh gồm 21 nguyên âm và 19 phụ âm) Các bạn có thể dễ dàng học thuộc và làm quen với bảng kí tự với thời gian ngắn. Tương tự với cách ghép...- Bùi Thị Ngọc Hà
- Chủ đề
- học tiếng hàn tiếng hàn tips tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Hàn - Học từ vựng, ngữ pháp qua đoạn hội thoại ngắn tiếng Hàn
Hội thoại: 여자: 이 소파 멋있다. 새로 샀어? Ghế sô pha này đẹp quá! Cậu mới mua à? 남자: 응, 좋아 보이지? 중고품 가게에서 샀어. Ừ, nhìn thích đúng không? Mình mua ở cửa hàng đồ cũ đấy. 여자: 중고품 가게? 난 한 번도 중고품을 사 본 적이 없는데 괜찮은 물건도 있어? Cửa hàng đồ cũ? Mình chưa từng mua cửa hàng đồ cũ, có đồ tốt nữa ư? 남자: 그럼. 싸고 좋은 물건들이...- Hạ Tử Duệ9791
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng hàn tiếng hàn từ vựng từ vựng tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Tiếng Hàn] Ngữ pháp (으) 면서: Vừa....vừa
- Gắn vào sau V, diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời cùng 1 lúc. 보기: 저는 노래를 하면서 춤을 줘요. + V có patchim đi với 으면서 + V không patchim đi với 면서 - Note: + S ở 2 mệnh đề phải giống nhau (trường hợp S ở 2 mệnh đề khác nhau, sử dụng 는 동안) 보기: 남 씨는 한국 드라마를 보여서 울어요. - Trước (으) 면서 không kết hợp... -
[Tiếng Hàn] Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề sở thích
운동하다: Tập thể dục 여행하다: Đi du lịch 게임하다: Chơi game 드라이브하다: Lái xe 등산하다: Leo núi 쇼핑하다: Mua sắm 사진을 찍다: Chụp ảnh 우표 수집하다: Sưu tập tem 바독: Cờ vây 독서: Đọc sách 영화 감상: Xem phim 음악 감상: Nghe nhạc 노래 부르다: Hát 그림을 그리다: Vẽ tranh 피아노를 치다: Chơi piano 기타를 치다: Chơi ghita 드럼을... -
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Gian
Từ Vựng Chủ Đề Thời Gian 시간: Thời gian 세월: Ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: Ngày tháng 일시: Ngày giờ 과거: Quá khứ 현재: Hiện tại 미래: Tương lai 오늘: Hôm nay 내일: Ngày mai 모레: Ngày kia 글피: Ngày kìa 어제: . Hôm qua 그제/ 그저께: Hôm kia 올해 / 금년: Năm nay 작년: Năm ngoái 내년 /다음해: Sang năm (năm...- Hắc Y Phàm
- Chủ đề
- thời gian tiếng hàn từ vựng
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
M
20 câu nói tiếng Hàn phổ biến trong phim
20 câu nói hay có trong phim Hàn Quốc: 1. 사랑해요: [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em. 2. 미안해요: [mi-an-hae-yo]Anh xin lỗi. 3. 죄송합니다: [joe-song-ham-ita]Xin thứ lỗi. 4. 보고싶어요: [bo-go-sip-po-yo]Anh nhớ em 5. 감사합니다: [kam-sa-ham-ita]Xin cảm ơn 6. 고마워요: [ko-ma-wo-yo]cảm ơn nhé 7. 가자: [ka-ja]Đi thôi 8... -
(Tổng hợp) Những cấu trúc nhượng bộ, thỏa hiệp trong tiếng Hàn
(Tổng hợp) Những cấu trúc nhượng bộ, thỏa hiệp trong tiếng Hàn 1. 아/어도: Dù, mặc dù.. Cấu trúc này thể hiện ý nghĩa: Dù vế trước xảy ra hành động, trạng thái gì cũng không ảnh hưởng đến hành vi, trạng thái ở vế sau. *Cách chia: V/A + 아/어도 N + (이) 라도 *Ví dụ: 아무리 늦어도 집에 꼭 와야 해요: Dù có muộn đến... -
D
Những Lời Chúc Ngủ Ngon Bằng Tiếng Hàn
1. 다른 날이 지나고 새로운 날이 시작되었습니다. 좋은 밤과 좋은 꿈. 2. 이 메시지를 읽는 누군가 잘 수 있고, 편안하고 평화 롭고 행복한 새 하루 되십시오. 3. 나는 너에게 아름다운 꿈의 꿈과 현실감을 빌어. 4. 좋은 밤, 나의 연인, 오늘 밤 너에게 행복과 웃음으로 가득 찬 꿈을 바란다. 5. 당신이 밤에 혼자 있고 우주의 위대한 별을 바라 볼 때, 당신이보고 싶은 유일한 것은 나입니다. 잘 자. 6. 나는 잠들 때조차도 너와 함께 있기를 고대한다. 내 마음은 항상 너와 함께한다. 즐거운 밤, 나의...- dollarupload39
- Chủ đề
- ngụ ngôn tiếng hàn
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
(Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn
(Tổng hợp) Những cấu trúc chỉ nguyên nhân kết quả trong tiếng Hàn 1. 아/어서: Vì.. nên.. *Cách chia: Trường hợp A/V + 아/어서 Trường hợp N: +, Văn viết: Có patchim + 이어서 ; Không patchim + 여서 +, Văn nói: Có patchim + 이라서 ; Không patchim + 라서 *Ví dụ: 커피를 많이 마셔서 잠을 못 잤어요: Vì uống nhiều cà phê nên...