- Xu
- 7,849
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an alternative browser.
You should upgrade or use an alternative browser.
- Thread starter Shinebrightlikeadiamond
- Ngày gửi
- Xu
- 7,849
FACILITIES IN A CLASSROOM: Trang thiết bị trong một phòng học
[COLOR=rgb(0, 179, 0) ]Blackboard: Bảng đen[/COLOR]
Fan: Quạt máy
Projector: Máy chiếu
Computer: Vi tính
SUBJECTS: Môn học
English: Tiếng Anh
Chinese: Tiếng Trung Quốc
Mathematics: Môn toán
Visual Arts: Mĩ thuật
PLACES: Nơi chốn
Classroom: Phòng học
Hall: Hội trường
Library: Thư viện
Canteen: Căn-tin
PEOPLE: Con người
Principal: Hiệu trưởng
Teacher: Giáo viên
Janitor: Lao công
Student: Học sinh, sinh viên
[COLOR=rgb(0, 179, 0) ]Blackboard: Bảng đen[/COLOR]
Fan: Quạt máy
Projector: Máy chiếu
Computer: Vi tính
SUBJECTS: Môn học
English: Tiếng Anh
Chinese: Tiếng Trung Quốc
Mathematics: Môn toán
Visual Arts: Mĩ thuật
PLACES: Nơi chốn
Classroom: Phòng học
Hall: Hội trường
Library: Thư viện
Canteen: Căn-tin
PEOPLE: Con người
Principal: Hiệu trưởng
Teacher: Giáo viên
Janitor: Lao công
Student: Học sinh, sinh viên
Chỉnh sửa cuối:
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]campus[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]/ˈkæmpəs/khuôn viên trường[/COLOR]
dormitory [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]ˈdɔːmɪtəri/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]ký túc xá[/COLOR]
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]student/ˈstjuːdənt/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]sinh viên
Lecturer /ˈlektʃərər/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]giảng viên
Professor /prəˈfesər/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]giáo sư
Canteen /kænˈtiːn/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]căn tin
Cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]quán ăn tự phục vụ
Locker /ˈlɑːkər/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]tủ đựng đồ
Thesis /ˈθiːsɪs/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]khóa luận
Library /ˈlaɪbrəri/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]thư viện
Laboratory /ˈlæbrətɔːri/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]phòng thí nghiệm
Playing field /ˈpleɪɪŋ fiːld/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]sân chơi thể thao[/COLOR]
dormitory [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]ˈdɔːmɪtəri/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]ký túc xá[/COLOR]
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]student/ˈstjuːdənt/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]sinh viên
Lecturer /ˈlektʃərər/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]giảng viên
Professor /prəˈfesər/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]giáo sư
Canteen /kænˈtiːn/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]căn tin
Cafeteria /ˌkæfəˈtɪəriə/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]quán ăn tự phục vụ
Locker /ˈlɑːkər/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]tủ đựng đồ
Thesis /ˈθiːsɪs/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]khóa luận
Library /ˈlaɪbrəri/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]thư viện
Laboratory /ˈlæbrətɔːri/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]phòng thí nghiệm
Playing field /ˈpleɪɪŋ fiːld/[/COLOR] [COLOR=rgb(0, 0, 0) ]sân chơi thể thao[/COLOR]
Chỉnh sửa cuối:
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]infirmary: Phòng y tế[/COLOR]
Hall: /hɔːl/ hội trường
Gym: /dʒɪm/ phòng luyện tập thể dục
Classroom: /ˈklɑːsruːm/ phòng học, lớp học
Schoolyard: /ˈskuːljɑːrd/ sân trường
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]Staffroom: /ˈstæfruːm/ phòng giáo viên[/COLOR]
Hall: /hɔːl/ hội trường
Gym: /dʒɪm/ phòng luyện tập thể dục
Classroom: /ˈklɑːsruːm/ phòng học, lớp học
Schoolyard: /ˈskuːljɑːrd/ sân trường
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]Staffroom: /ˈstæfruːm/ phòng giáo viên[/COLOR]
Chỉnh sửa cuối:
- Xu
- 7,849
Chỉnh sửa cuối:
- Xu
- 7,849
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]teacher: Giáo viên[/COLOR]
test: /test/ bài kiểm tra
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]textbook: /ˈtekstbʊk/ sách giáo khoa
Timetable: /ˈtaɪmˌteɪbl/ thời gian biểu, lịch trình
Uniform: /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục[/COLOR]
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]Yearbook: /ˈjɪrbʊk/ kỷ yếu[/COLOR]
test: /test/ bài kiểm tra
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]textbook: /ˈtekstbʊk/ sách giáo khoa
Timetable: /ˈtaɪmˌteɪbl/ thời gian biểu, lịch trình
Uniform: /ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục[/COLOR]
[COLOR=rgb(0, 0, 0) ]Yearbook: /ˈjɪrbʊk/ kỷ yếu[/COLOR]
Chỉnh sửa cuối:
- Xu
- 7,849
Chỉnh sửa cuối:
- Xu
- 7,849
bus: Xe buýt
Field trip: /fild trɪp/ chuyến đi thực địa
Homework: /ˈhəʊmwɜːk/ bài tập về nhà
Principal: /ˈprɪnsəpəl/ hiệu trưởng trường trung học
Bell: /bel/ cái chuông
Lunch box: /lʌnʧ bɑks/ hộp đựng thức ăn
Field trip: /fild trɪp/ chuyến đi thực địa
Homework: /ˈhəʊmwɜːk/ bài tập về nhà
Principal: /ˈprɪnsəpəl/ hiệu trưởng trường trung học
Bell: /bel/ cái chuông
Lunch box: /lʌnʧ bɑks/ hộp đựng thức ăn
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
1. President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress: Hiệu trưởng
2. Assistant principals: Hiệu phó
3. Teacher: /tiːtʃə (r) / – Giáo viên, giảng viên
4. Monitor: /'mɒnɪtə (ɹ) / – Lớp trưởng
5. Secretary: /ˈsɛk. ɹəˌtə. ɹi/ – Bí thư
6. Student: /stjuːd (ə) nt/ – Sinh viên
7. Head boy: Nam sinh đại diện trường
8. Head girl: Nữ sinh đại diện trường
9. School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
10. Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm
2. Assistant principals: Hiệu phó
3. Teacher: /tiːtʃə (r) / – Giáo viên, giảng viên
4. Monitor: /'mɒnɪtə (ɹ) / – Lớp trưởng
5. Secretary: /ˈsɛk. ɹəˌtə. ɹi/ – Bí thư
6. Student: /stjuːd (ə) nt/ – Sinh viên
7. Head boy: Nam sinh đại diện trường
8. Head girl: Nữ sinh đại diện trường
9. School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
10. Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
- Xu
- 7,849
1 đoạn hội thoại có sử dụng từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học để các bạn thực hành:
John: Hey, Jeremy. Do you have any idea how to complete the assignment that was given to us at the last lecture? (Bạn có ý tưởng làm thế nào để hoàn thành bài tập đã được gửi cho chúng ta tại bài giảng cuối cùng)
Tom: Yeah, sure. I thought the directions were pretty straightforward. Weren't you paying attention? (Tôi nghĩ các hướng dẫn khá đơn giản. Có phải bạn đang bận tâm không)
John: I must have spaced out. Sometimes I can't keep my eyes open when I listen to our professor talk. He's so boring! (Tôi phải ở xa ra. Đôi khi tôi không thể mở mắt khi nghe bài giảng của giáo sư. Ông ấy rất nhàm chán)
John: You're right. I have a bad feeling about this. (Cậu nói đúng. Tôi có một cảm giác xấu về việc này)
Tom: Yeah, sure. I thought the directions were pretty straightforward. Weren't you paying attention? (Tôi nghĩ các hướng dẫn khá đơn giản. Có phải bạn đang bận tâm không)
John: I must have spaced out. Sometimes I can't keep my eyes open when I listen to our professor talk. He's so boring! (Tôi phải ở xa ra. Đôi khi tôi không thể mở mắt khi nghe bài giảng của giáo sư. Ông ấy rất nhàm chán)
John: You're right. I have a bad feeling about this. (Cậu nói đúng. Tôi có một cảm giác xấu về việc này)
- Xu
- 7,849
Exam (viết tắt của examination) : Kỳ thi
To sit an exam: Thi
Essay hoặc paper: Bài luận
To fail an exam: Thi trượt
To pass an exam: Thi đỗ
To study: Học
To learn: Học
To revise: Ôn lại
Student: Sinh viên
Curriculum: Chương trình học
Course: Khóa học
Subject: Môn học
Grade: Điểm
Mark: Điểm
Exam results: Kết quả thi
Qualification: Bằng cấp
Certificate: Chứng chỉ
Attendance: Mức độ chuyên cần
Calculator: Máy tính cầm tay
Projector: Máy chiếu
Textbook: Sách giáo khoa
Question: Câu hỏi
Answer: Câu trả lời
Mistake hoặc error: Lỗi sai
Right hoặc correct: Đúng
Wrong: Sai
To sit an exam: Thi
Essay hoặc paper: Bài luận
To fail an exam: Thi trượt
To pass an exam: Thi đỗ
To study: Học
To learn: Học
To revise: Ôn lại
Student: Sinh viên
Curriculum: Chương trình học
Course: Khóa học
Subject: Môn học
Grade: Điểm
Mark: Điểm
Exam results: Kết quả thi
Qualification: Bằng cấp
Certificate: Chứng chỉ
Attendance: Mức độ chuyên cần
Calculator: Máy tính cầm tay
Projector: Máy chiếu
Textbook: Sách giáo khoa
Question: Câu hỏi
Answer: Câu trả lời
Mistake hoặc error: Lỗi sai
Right hoặc correct: Đúng
Wrong: Sai
- Xu
- 7,849
CÁC MÔN NGHỆ THUẬT VÀ KHOA HỌC NHÂN VĂN
1 art: ɑːt nghệ thuật
2 classics ˈ: Klæsɪks văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
3 drama: ˈdrɑːmə kịch
4 fine art: Faɪn ɑːt mỹ thuật
5 history: ˈhɪstəri lịch sử
6 history of art: ˈhɪstəri ɒv ɑːt lịch sử nghệ thuật
7 literature (French literature, English literature, v. V) : ˈlɪtərɪʧə (frɛnʧ ˈlɪtərɪʧə, ˈɪŋglɪʃ ˈlɪtərɪʧə, viː. Viː) văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v. V)
8 modern languages: ˈmɒdən ˈlæŋgwɪʤɪz ngôn ngữ hiện đại
9 music: ˈmjuːzɪk âm nhạc
10 philosophy fɪˈlɒsəfi triết học
11 theology: θɪˈɒləʤi thần học
1 art: ɑːt nghệ thuật
2 classics ˈ: Klæsɪks văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
3 drama: ˈdrɑːmə kịch
4 fine art: Faɪn ɑːt mỹ thuật
5 history: ˈhɪstəri lịch sử
6 history of art: ˈhɪstəri ɒv ɑːt lịch sử nghệ thuật
7 literature (French literature, English literature, v. V) : ˈlɪtərɪʧə (frɛnʧ ˈlɪtərɪʧə, ˈɪŋglɪʃ ˈlɪtərɪʧə, viː. Viː) văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v. V)
8 modern languages: ˈmɒdən ˈlæŋgwɪʤɪz ngôn ngữ hiện đại
9 music: ˈmjuːzɪk âm nhạc
10 philosophy fɪˈlɒsəfi triết học
11 theology: θɪˈɒləʤi thần học
Từ khóa:
Sửa
Những người đang xem chủ đề này
Tổng: 1
Thành viên: 0, Khách: 1
Dành cho riêng bạn
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 1K
- Trả lời
- 22
- Đọc
- 5K
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 934
Xu hướng nội dung
Được thích nhiều nhất
-
408,220
Mạnh Thăng
-
270,720
Aki Re
-
265,720
Jess93
-
262,370
HiHi2129
-
258,720
Thiên Bách Nguyệt