1. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy yêu thương bản thân mỗi ngày

    【980夜读】每天, 请多爱自己一点点 余生不长, 要懂得疼爱和善待自己 【Yúshēng bù cháng, yào dǒngdé téng'ài hé shàndài zìjǐ】 随着年龄的增长, 身上的担子也越来越重. 面对压力, 有的人选择抱怨, 习惯性地为难自己, 将日子过得疲惫不堪;有的人选择顺其自然, 时刻不忘充盈内心, 将日子过得愉快而精致. 【Súizhe níanlíng de zēngzhǎng, shēnshang de dànzi yě yuè lái yuè zhòng. Mìan dùi yālì, yǒu de rén xuǎnzé...
  2. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Ý nghĩa của tình yêu

    Mình cảm ơn bạn đã ủng hộ ạ<3<3
  3. AiroiD

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ <3 ^^

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ <3 ^^
  4. AiroiD

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ<3 ^^

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ<3 ^^
  5. AiroiD

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ <3

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ <3
  6. AiroiD

    Cảm ơn cô đã ủng hộ bài viết của con ạ^^

    Cảm ơn cô đã ủng hộ bài viết của con ạ^^
  7. AiroiD

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ ^^

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ ^^
  8. AiroiD

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ <3

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ bài viết của mình ạ <3
  9. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tự giác không khó, hãy thử bắt đầu bằng 4 việc sau

    【夜读】自律并不难, 试试从这4件事做起 1. 找到一件感兴趣的事 【1. Zhǎodào yī jìan gǎn xìngqù de shì】 喜欢阅读的人, 并不觉得早起晨读很苦;喜欢跑步的人, 更享受挥汗如雨的快感. 【Xǐhuān yuèdú de rén, bìng bù juédé zǎoqǐ chén dú hěn kǔ; xǐhuān pǎobù de rén, gèng xiǎngshòu huīhànrúyǔ de kùaigǎn. 】 自律, 不是强迫自己接受某种生活方式, 而是找到一件感兴趣的事, 并将热情转化成内驱力. 【Zìlǜ, bùshì...
  10. AiroiD

    Cảm ơn bạn ủng hộ bài viết của mình ạ <3

    Cảm ơn bạn ủng hộ bài viết của mình ạ <3
  11. AiroiD

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ mình ạ<3

    Cảm ơn bạn đã ủng hộ mình ạ<3
  12. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc tiếng Trung: Hãy giữ nụ cười trên môi, hạnh phúc sẽ đến với bạn

    Dạ mình cảm ơn góp ý của bạn, mình sẽ cố gắng hơn ạ<3
  13. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc tiếng Trung: Hãy giữ nụ cười trên môi, hạnh phúc sẽ đến với bạn

    【980夜读】保持微笑, 幸福会向你走来 当你微笑时, 阳光都会与你共舞. 【Dāng nǐ wéixìao shí, yángguāng dūhùi yǔ nǐ gòng wǔ. 】 幸福, 是每个人人生追求的目标, 但在追求幸福的路上, 面对各种压力和挫折, 并不是所有人都能发自内心地去微笑. 如果你能保持微笑, 幸福自然会向你走来. 【Xìngfú, shì měi gèrén rénshēng zhuīqíu de mùbiāo, dàn zài zhuīqíu xìngfú de lùshàng, mìan dùi gè zhǒng yālì hé cuòzhé...
  14. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Ổn định được bản thân là một dạng sáng suốt

    【夜读】稳得住自己, 是一种智慧 人生总是充满变化, 我们总会遇到大大小小的事情. 那些越来越强大的人, 不论遇到什么事, 都做到了这个字:稳. 【Rénshēng zǒng shì chōngmǎn bìanhùa, wǒmen zǒng hùi yù dào dà dàxiǎo xiǎo de shìqíng. Nàxiē yuè lái yuè qíangdà de rén, bùlùn yù dào shénme shì, dōu zuò dàole zhège zì: Wěn. 】 1, 情绪稳得住, 是能力 【Qíngxù wěn dé zhù, shì...
  15. AiroiD

    Không có gì nè, cũng cảm ơn bạn luôn ủng hộ bài viết của mình ạ<3

    Không có gì nè, cũng cảm ơn bạn luôn ủng hộ bài viết của mình ạ<3
  16. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Khi phiền muộn, hãy nhớ ba điều này

    【夜读】心烦的时候, 想想这三句话 1, 你的时间很贵, 别轻易浪费 【Nǐ de shíjiān hěn gùi, bié qīngyì làngfèi】 今天, 你可能遇到了一些不开心的事. 虽然你已经离开了那个地方, 但仍不停地回忆当时的场景, 因此越想越生气. 【Jīntiān, nǐ kěnéng yù dàole yīxiē bù kāixīn de shì. Suīrán nǐ yǐjīng líkāile nàgè dìfāng, dàn réng bù tíng de húiyì dāngshí de chǎngjǐng, yīncǐ yuè xiǎng...
  17. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người để bạn trong lòng

    心里有你的人 有人说, 真正心里有你的人, 不一定每天都说爱你, 但他一定会在你需要时, 给你最温暖的回应. 【Yǒurén shuō, zhēnzhèng xīn li yǒu nǐ de rén, bù yīdìng měitiān dū shuō ài nǐ, dàn tā yīdìng hùi zài nǐ xūyào shí, gěi nǐ zùi wēnnuǎn de húiyīng. 】 世间的感情千千万万, 唯有心里真正有你的人, 才会在风雨中为你撑起一片晴空. 【Shìjiān de gǎnqíng qiān qiān wàn wàn, wéi yǒu...
  18. AiroiD

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua bài đọc: Người đến người đi

    【夜听】人来人往 地铁站墙壁上贴着一张海报, 上面写着:人来人往, 勿失勿忘. 曾用一朵花开的时间, 去计算一个人的归期;曾用一首歌的时间, 去怀念一个人的故事. 【Dìtiě zhàn qíangbì shàng tiēzhe yī zhāng hǎibào, shàngmìan xiězhe: Rén lái rén wǎng, wù shī wù wàng. Céng yòng yī duǒ huā kāi de shíjiān, qù jìsùan yīgè rén de guīqī; céng yòng yī shǒu gē de shíjiān, qù húainìan...
  19. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Tình bạn đẹp nhất là bận việc của mình, quan tâm đối phương

    【夜读】最好的友情:各自忙碌, 彼此在意 1, 有一种默契是我懂你的忙碌 Yǒuyī zhǒng mòqì shì wǒ dǒng nǐ de mánglù 每个人的一生, 都会认识很多朋友. 有的人走着走着就散了, 有的人相处越久感情越深. 【Měi gèrén de yīshēng, dūhùi rènshí hěnduō péngyǒu. Yǒu de rén zǒuzhe zǒuzhe jìu sànle, yǒu de rén xiāngchǔ yuèjiǔ gǎnqíng yuè shēn. 】 年少时我们也许会以为, 好朋友就是要朝夕相伴. 后来才发现...
  20. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Ý nghĩa của tình yêu

    【夜听】爱的意义 若两个人互相喜欢, 却明知道没有结果, 还要继续爱下去吗? 有个回答说: "假如五分钟后她必须进安检, 假如你们离安检口有10米的距离, 那就意味着你们还可以拥抱亲吻4分50秒." Ruò liǎng gèrén hùxiāng xǐhuān, què míng zhīdào méiyǒu jiéguǒ, hái yào jìxù ài xìaqù ma? Yǒu gè húidá shuō: "Jiǎrú wǔ fēnzhōng hòu tā bìxū jìn ānjiǎn, jiǎrú nǐmen lí ānjiǎn kǒu yǒu 10 mǐ de...
  21. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy sống theo cách bạn muốn

    【夜听】活成自己喜欢的样子 有句话蛮有意思:成年人的世界, 好像除了快乐不太真实, 其他都是真的. 钱难赚是真的, 心难交是真的, 无助是真的, 迷茫是真的, 回头一看没有依靠, 也是真的. Yǒu jù hùa mán yǒuyìsi: Chéngnían rén de shìjiè, hǎoxìang chúle kùailè bù tài zhēnshí, qítā dōu shì zhēn de. Qían nán zhùan shì zhēn de, xīn nán jiāo shì zhēn de, wú zhù shì zhēn de, mímáng shì zhēn...
  22. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Sự ăn ý cuối cùng

    【夜听】最后的默契 日子深深浅浅, 总有一道晚风, 吹向我, 再吹向你. 有些人, 许久未曾相见. 但一想到, 彼此共享过同一片天空, 欣赏过同一轮月亮, 即使相隔千里, 心中却好似有了千丝万缕的连结. (Rìzi shēn shēnqiǎn qiǎn, zǒng yǒu yīdào wǎn fēng, chuī xìang wǒ, zài chuī xìang nǐ. Yǒuxiē rén, xǔjiǔ wèicéng xiāng jìan. Dàn yī xiǎngdào, bǐcǐ gòngxiǎngguò tóngyīpìan tiānkōng, xīnshǎngguò...
  23. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Trạng thái thoải mái nhất khi người với người chung sống với nhau

    夜读|人与人相处, 最舒服的状态 人与人之间最舒服的状态, 莫过于用一颗真心去回应另一颗真心. 知道感恩, 才配拥有;懂得珍惜, 才会长久. (Rén yǔ rén zhī jiān zùi shūfú de zhùangtài, mò guòyú yòng yī kē zhēnxīn qù húiyīng lìng yī kē zhēnxīn. Zhīdào gǎn'ēn, cái pèi yǒngyǒu; dǒngdé zhēnxī, cái hùi chángjiǔ) 1, 善良, 是相互的 (Shànlíang, shì xiānghù de) 人们常说...
  24. AiroiD

    Báo cáo bài viết đã sửa xong

    Link bài viết: Học tiếng Trung qua bài đọc: Đời người tốt đẹp, hãy để tâm hồn thư thái, nhìn xa trông rộng Đã khắc phục: Thêm nội dung liên quan đến kiến thức, bổ sung từ vựng vào bài viết Chuyên mục cũ: Ngoại ngữ BQT kiểm tra giúp em, em cảm ơn nhiều ạ.
  25. AiroiD

    Cảm ơn bạn like bài viết của mình nha

    Cảm ơn bạn like bài viết của mình nha
  26. AiroiD

    Truyện cổ tích: Sự tích chim Đỗ Quyên

    Làng nọ có đôi bạn chí thân là Nhân và Quốc. Hai người đều mồ côi cha mẹ, Quốc được học hành nhiều hơn và làm nghề gõ đầu trẻ. Bổng lộc của Quốc chẳng có bao nhiêu nhưng vẫn thường chia sẻ với Nhân. Có những lần Nhân bị ốm nặng, nếu không có bạn ngày đêm thuộc thang chăm sóc thì Nhân cũng khó...
  27. AiroiD

    Báo cáo bài viết đã sửa xong

    Link bài viết: Link Đã khắc phục: Thêm tiêu đềcho bài viết "Học tiếng Trung qua bài đọc: Đời người tốt đẹp, hãy để tâm hồn thư thái, nhìn xa trông rộng" Chuyên mục cũ: Ngoại ngữ Mong BQT kiểm tra giúp, em cảm ơn nhiều ạ
  28. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy cho thêm vị ngọt vào cuộc sống

    夜听: 来, 给生活加点糖! 夜幕降临, 霓虹灯亮起, 此刻的你, 是还在埋头于手上的工作, 还是拥挤在回家的途中. (Yèmù jìanglín, níhóngdēng lìang qǐ, cǐkè de nǐ, shì hái zài máitóu yú shǒu shàng de gōngzuò, háishì yǒngjǐ zài húi jiā de túzhōng) 每个人都有自己的生活, 每个人的生活里也都有各自的烦恼, 有些滋味只能独自品尝. 日子或紧或慢, 不断向前. 有些看似岁月静好的现世安稳, 只不过是自己学会了给生活加一点糖. (Měi gèrén...
  29. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Mối quan hệ thoải mái nhất: Nói chuyện được, tin tưởng được, nhờ cậy được

    【夜读】最舒服的关系:聊得来, 信得过, 靠得住 1, 聊得来 不知道你们有没有这样的经历? 和一些人聊天, 仿佛打开了话匣子, 畅所欲言, 相谈甚欢;和有些人聊天, 却总是有一句没一句, 难以对话. 有个能相谈甚欢的朋友, 可谓人生幸事. 与思想能够同频共振的人在一起, 才能相互欣赏, 促进彼此提升;只有内心契合, 才能并肩同行, 照亮彼此的生活. 人和人之间最好的关系, 是有话可说、心灵相通. 合得来的人, 无论岁月怎么变化, 都能相处不腻、久伴不厌 2, 信得过 真诚, 是打开他人心门的钥匙. 心怀真诚、坦诚相待、将心比心, 更能拉近彼此的关系...
Back