1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung

    告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān

    Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去

    出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...
  4. ANHANHCUKI

    Tiếng Anh Ngữ pháp tiếng anh cơ bản cho người mất gốc - ARTICLE

    I. MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (A/AN) Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước. EX1: A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng) EX2: I saw a boy...
  5. iammai

    Tiếng Pháp Les expressions de la cause: Cách biểu đạt nguyên nhân

    Bonjour, allez-vous *yoci 166* I. Conjonctions Comme - Parce que (không đứng đầu câu) Puisque: Raisonnement => subjective, cause connue de l'interlocuteur Étant donné que/Vu que/Du fait que: Cause connue de tous Sous prétexte que: Cause fausse Soit que.. soit que + Subjonctif Ce...
  6. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Ngữ pháp bài 1.3 - Hay áp dụng vào đời sống

    Nào! Bây giờ chúng ta hãy bắt đầu với 3 ngữ pháp mới của bài 1 nha! 5. N1 の N2 * Cách sử dụng - Ý nghĩa: N2 của N1, N2 thuộc về N1 - Trợ từ の dùng để nối hai danh từ - N1 làm rõ nghĩa cho N2 - Trong bài này, N1 là một tổ chức, một nhóm mà N2 thuộc vào đó. * Ví dụ cụ thể: - わたし は FPT 大学 の...
  7. B

    Tổng hợp 91 ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp

    1. N + 은/는 -> S - Trợ từ chủ ngữ đứng sau danh từ, biến danh từ thành chủ ngữ trong câu - Danh từ có phụ âm cuối + 은, danh từ không có phụ âm cuối + 는 - Nhấn mạnh vào phần vị ngữ Ví dụ: + 저는 학생입니다 > Tôi là học sinh + 밥은 맛있어요 > Cơm thì ngon 2. N + 이/가 -> S: Tiểu từ chủ ngữ - Tiểu chủ ngữ...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Pháp Phân biệt đại từ Y và đại từ EN

    * Đại từ y Thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn đứng sau giới từ "à" và đã được đề cập trước đó. Đại từ đứng sau chủ ngữ và trước động từ trong câu. Khẳng định: S + y + V Phủ định: S + n'y + V + pas Ex: Tu vas au bureau? – Oui, j'y vais, mais seulement ce matin. Anh đến văn phòng à? - Ừ...
  9. Y Song

    Tiếng Trung 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng trung

    Cấu trúc 1: 只有.. 才能.. /Zhǐyǒu.. cáinéng.. /Chỉ có.. mới có thể: Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. Zhǐyǒu nǐ dehùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. Cấu trúc 2: 如果.. 就.. /Rúguǒ.. jìu.. /Nếu.. thì.. Thường hay đi liền...
  10. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Ngữ pháp bài 1.2

    Bài 1 trước chúng ta đã học về 2 cấu trúc ngữ pháp đó là N1 là N2 và N1 không phải là N2. Bây giờ chúng ta tiếp tục học ngữ pháp bài này nhé! 3. S+ か * Cách sử dụng - Câu hỏi nghi vấn + Để tạo một câu hỏi chỉ cần thêm か ở cuối câu. + Câu trả lời cho câu hỏi này luôn cần phải có はい (vâng...
  11. pinocchio

    [Tiếng Hàn] Ngữ pháp (으) 면서: Vừa....vừa

    - Gắn vào sau V, diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời cùng 1 lúc. 보기: 저는 노래를 하면서 춤을 줘요. + V có patchim đi với 으면서 + V không patchim đi với 면서 - Note: + S ở 2 mệnh đề phải giống nhau (trường hợp S ở 2 mệnh đề khác nhau, sử dụng 는 동안) 보기: 남 씨는 한국 드라마를 보여서 울어요. - Trước (으) 면서 không kết hợp...
  12. tentolaNgoc

    Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp unit 6,7,8 sách Global Success 12

    Đây là topic tổng hợp từ vựng và ngữ pháp trọng điểm các unit 6, 7, 8 của bộ sách Global Success 12. Các từ vựng xuất hiện cả trong phần tổng hợp cuối sách và trong các bài đọc, câu hỏi, nghe, nói, đọc, viết.. Topic sẽ được đăng dần theo các unit. Hi vọng topic này sẽ giúp các bạn học sinh 12...
  13. P

    Tiếng Trung [Ngữ pháp] Các từ loại cơ bản nhất trong tiếng Trung

    Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp. 1. Danh từ - 名词 /míngcí/: - Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  15. V

    Tiếng Anh 10 Lỗi Ngữ Pháp Mà Người Mới Học Tiếng Anh Thường Mắc Phải

    1. Like – As "Like" : Tương tự như, giống như. Chú ý rằng chúng ta không thể sử dụng "as" theo cách này. Ví dụ: · What does Peter do? – He is a teacher like me. · It is raining again. I hate the weather like this. · This beautiful house is like a palace. Trong ba câu trên, "Like" là một...
  16. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Học ngữ pháp tiếng anh là chuyện dễ dàng!

    Hãy học ngữ pháp tiếng anh KHÔNG theo cách mọi người thường làm! Phần lớn nhiều người học ngữ pháp tiếng anh thế nào ạ? Các bạn thường kêu cha vái mẹ và càm ràm, ca thán với muôn vàn lý do như sau: Tại sao ngữ pháp tiếng anh nhiều thế, khó thế và học đến bao giờ mới ghi nhớ hết núi ngữ pháp...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一时 yīshí và 一度 yīdù

    一时 (yī shí) và 一度 (yī dù) trông có vẻ có cùng một ý nghĩa, và cách chúng được sử dụng về mặt cấu trúc là giống nhau, nhưng trên thực tế chúng khá khác nhau. 一时 (yī shí) HSK6 一度 có thể có nghĩa là "chỉ một lần". Khi 一度 có nghĩa là "một lần" (only once), nó được sử dụng trong một cụm từ cố...
  18. Slyaz

    Dẫn luận ngôn ngữ học

    1) Phân biệt ngôn ngữ và lời nói? Quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói: Thống nhất nhưng không đồng nhất. Ngôn ngữ - Hệ thống phương tiện, bao gồm các đơn vị, quan hệ ngôn ngữ. - Ở dạng tiềm năng - Có tính trừu tượng - Có tính chung - Có tính xã hội - Có tính bất biến Lời nói - Sản phẩm...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  20. annguyet

    Tiếng Anh Dùng Trợ Động Từ Để Diễn Đạt Tình Huống Quá Khứ (Modal + Perfective)

    Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ (modal + perfective) 1 Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã Diễn đạt một khả năng có thể đã xảy ra ở quá khứ song người nói không dám chắc. It may have rained last night, but I'm not sure. He could have forgotten the ticket for the concert...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung

    Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...
  23. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou

    以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...
  25. Luminous

    Tiếng Anh Ngữ pháp: Thì Quá khứ đơn

    Thì Quá khứ đơn I. Cấu trúc: Khẳng định: • Chủ ngữ + V 2/ed Ví dụ: Yesterday, I woke up at 5 o'clock. (Hôm qua, tớ dậy lúc 5 giờ đúng) Phủ định: • Chủ ngữ + didn't/ did not +, V1 Ví dụ: My sister didn't go to work last week. (Chị tôi không đi làm vào tuần trước) Nghi vấn: • Did + chủ...
  26. M

    Hỏi đáp Học ngữ pháp tiếng anh như nào giao tiếp tốt?

    Em chào mg ạ, mg cho em hỏi à mình học ngữ pháp như thế nào để có thể hướng ra ngoài xã hội, vd như giao tiếp, và mình cần học ntn ạ. Em hơi bị ối rối một chút về vc học tiếng anh, nếu anh chị đ có thể cho e xin fb để e nhắn hỏi rõ hơn đko ạ, em cảm ơn mg ạ
  27. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung

    Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...
  28. Góc bình yên

    Tiếng Trung Tiếng Trung: Khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp

    Xin chào các bạn. Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số khẩu ngữ thường dùng trong giao tiếp. Chúng ta bắt đầu thôi: Hy vọng bài viết hữu ích với các bạn, chúng ta cùng học, cùng tiến bộ. Thân ái!
  29. người bí ẩn

    Tiếng Anh Ngữ Pháp: Thì: Hiện Tại Đơn

    I. Cấu trúc: 1. Khẳng định (+) : S (Subject) + V (verb) / V (s/es) + O (Object). S + am/is/are + C. I am He is She is It is They are 2. Phủ định (-) : S + do/ does + not + V. S + am/is/are + not + C. 3. Nghi vấn () : Do/ Does + S + V? Am /is/are + S + C? Động từ chia ở hiện tại...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé

    和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...
Back