-
Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung
Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Phân biệt seek, search và look for
1. Seek: - Tìm kiếm một thứ gì đó không phải là vật chất (vô hình/trừu tượng). EX: Thousands of students are seeking work every year - Nhờ/yêu cầu giúp đỡ, tư vấn, phê duyệt, cho phép.. một cái gì đó. EX: You should be sought before applying for a course. 2. Search: - Chú ý vào một nơi/vị... -
Tiếng Anh Ngữ Pháp: Thì: Hiện Tại Đơn
I. Cấu trúc: 1. Khẳng định (+) : S (Subject) + V (verb) / V (s/es) + O (Object). S + am/is/are + C. I am He is She is It is They are 2. Phủ định (-) : S + do/ does + not + V. S + am/is/are + not + C. 3. Nghi vấn () : Do/ Does + S + V? Am /is/are + S + C? Động từ chia ở hiện tại...- người bí ẩn
- Chủ đề
- hiện tại ngữ pháp
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng
Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung
"Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Basic English Grammar: Bài 1: Nouns - Danh Từ
Lesson 1: Nouns (Bài 1: Danh từ) I, Definition: Định nghĩa Nouns là từ chỉ người, vật, nơi chốn hoặc ý tưởng: Mary, brother, father, pen, cat, school, town, beauty.. II, Kinds of nouns: Các loại danh từ (dịch đúng ra là các loại của danh từ, nhưng mình làm thế này cho nó đúng kiểu tiếng...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- basic english grammar ngữ pháp tiếng anh tổng hợp
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
V
Tiếng Anh 10 Lỗi Ngữ Pháp Mà Người Mới Học Tiếng Anh Thường Mắc Phải
1. Like – As "Like" : Tương tự như, giống như. Chú ý rằng chúng ta không thể sử dụng "as" theo cách này. Ví dụ: · What does Peter do? – He is a teacher like me. · It is raining again. I hate the weather like this. · This beautiful house is like a palace. Trong ba câu trên, "Like" là một... -
Tiếng Anh Học ngữ pháp tiếng anh là chuyện dễ dàng!
Hãy học ngữ pháp tiếng anh KHÔNG theo cách mọi người thường làm! Phần lớn nhiều người học ngữ pháp tiếng anh thế nào ạ? Các bạn thường kêu cha vái mẹ và càm ràm, ca thán với muôn vàn lý do như sau: Tại sao ngữ pháp tiếng anh nhiều thế, khó thế và học đến bao giờ mới ghi nhớ hết núi ngữ pháp...- Sắc Hương Hoa
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Dẫn luận ngôn ngữ học
1) Phân biệt ngôn ngữ và lời nói? Quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói: Thống nhất nhưng không đồng nhất. Ngôn ngữ - Hệ thống phương tiện, bao gồm các đơn vị, quan hệ ngôn ngữ. - Ở dạng tiềm năng - Có tính trừu tượng - Có tính chung - Có tính xã hội - Có tính bất biến Lời nói - Sản phẩm... -
Grammaire française: Ngữ pháp tiếng Pháp
Grammaire Française Les articles en français (Mạo từ trong tiếng Pháp) En français, il y a 3 types d'articles, ce sont: - Articles définis (Mạo từ xác định) : Le, la, l', les - Articles indéfinis (Mạo từ không xác định) : Un, une, des - Articles partitifs (Mạo từ từng phần) : Du, de la, des... -
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ 下来 xìalái và 下去 xìaqù
Có ai giống như mình thường hay rối tung rối mù khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Mình cũng phải tốn kha khá thời gian để hiểu và sử dụng tương đối chúng đấy. Cùng mình tìm hiểu chúng để gỡ rối từ từ nhé! Tổng quan 下来 và 下去 đều là bổ ngữ xu hướng 趋向补语 qūxìang bǔyǔ (directional...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT?
Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT? (*) QT: Viết tắt của Quick Translation (dịch nhanh), một phần mềm phiên dịch từ Tiếng Trung sang Tiếng Việt. Lậm QT ở đây chỉ việc không viết đúng ngữ pháp tiếng Việt (Trong bài viết, mình sẽ tránh dùng từ "thuần Việt" vì hiện tại định nghĩa của từ này vẫn...- victoriakk
- Chủ đề
- ngôn ngữ ngữ pháp thuần việt tiếng trung tiếng việt
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Kiến Thức Truyện
-
Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将
Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung
Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA
Lời mở đầu: Xin chào mọi người*qobe 93*, từ bây giờ mình sẽ làm chuyên mục "Tổng hợp ngữ pháp căn bản trong tiếp anh". Ở đây mình xin liệt kê những nguyên nhân khiến chúng ta không giỏi tiếng anh: 1, Chưa dành đủ thời gian cho việc học tiếng Anh 2, Học tiếng Anh như một môn học 3, Chỉ sử...- Shinebrightlikeadiamond
- Chủ đề
- english học tiếng anh ngữ pháp tiếng anh tổng hợp
- Trả lời: 8
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung
Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- hsk hsk5 ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung
Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Tiếng Hàn] Ngữ pháp (으) 면서: Vừa....vừa
- Gắn vào sau V, diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời cùng 1 lúc. 보기: 저는 노래를 하면서 춤을 줘요. + V có patchim đi với 으면서 + V không patchim đi với 면서 - Note: + S ở 2 mệnh đề phải giống nhau (trường hợp S ở 2 mệnh đề khác nhau, sử dụng 는 동안) 보기: 남 씨는 한국 드라마를 보여서 울어요. - Trước (으) 면서 không kết hợp... -
Tiếng Anh Chinh Phục Ngữ Pháp Tiếng Anh Với Bài Tập Giải Chi Tiết
CHƯƠNG 1: TỪ LOẠI A- MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ: I- DANH TỪ: 1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N -> N Supermarket siêu thị underachievement đạt dưới mức Surface bề mặt Superman siêu nhân subway tàu điện ngầm overexpenditure chi tiêu quá 2) Hậu tố: a) V +...- Bảo Ngọc Khánh Linh
- Chủ đề
- bài tập chi tiết ngữ pháp ngữ pháp tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Ngữ pháp: Thì Quá khứ đơn
Thì Quá khứ đơn I. Cấu trúc: Khẳng định: • Chủ ngữ + V 2/ed Ví dụ: Yesterday, I woke up at 5 o'clock. (Hôm qua, tớ dậy lúc 5 giờ đúng) Phủ định: • Chủ ngữ + didn't/ did not +, V1 Ví dụ: My sister didn't go to work last week. (Chị tôi không đi làm vào tuần trước) Nghi vấn: • Did + chủ... -
Tiếng Nhật Cách sử dụng ngữ pháp って trong giao tiếp tiếng Nhật
Trong giao tiếp Tiếng Nhật "って" (utte) thường được dùng rất nhiều để tạo sự tự nhiên cho câu nói, dưới đây là các cách sử dụng "って" mà mình đã sưu tầm được trong quá trình học: 1. Thay cho trợ từ は trong câu để nhấn mạnh chủ ngữ, chủ đề câu: Ví dụ: 日本語はおもしろいですね. --> 日本語っておもしろいですね. (Tiếng Nhật... -
Phân tích ngữ nghĩa và ngữ pháp vọng Lư Sơn bộc bố - Lý Bạch - Nguyên văn chữ Hán
望廬山瀑布 日照香爐生紫煙, 遙看瀑布掛前川. 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天. Phiên âm VỌNG LƯ SƠN BỘC BỐ Nhật chiếu Hương Lô sinh tử yên, Dao khan bộc bố quải tiền xuyên. Phi lưu trực há tam thiên xích, Nghi thị Ngân Hà lạc cửu thiên. - Ngữ nghĩa của văn bản và Ngữ pháp của văn bản: Nội dung đặc biệt- NguyenThanhLuan1995
- Chủ đề
- lý bạch ngữ nghĩa ngữ pháp phân tích thơ đường vọng lư sơn bộc bố
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm
㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...- Góc bình yên
- Chủ đề
- câu nói học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung những câu nói hay tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung
于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung
- 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung thời gian tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Bộ Sách Cô Trang Anh - Part 1
Sắp vào năm học mới rồi, chắc hẳn các e rất háo hức được đến trường sau kì nghỉ hè để gặp lại bạn bè. \ (^o^) / Nhất là các em 2k4, năm nay sẽ là năm cuối cùng được ngồi trên ghế nhà trường, và các em sẽ phải chuẩn bị một hành trang thật tốt để vượt qua kì thi trung học phổ thông, có một kết...- Lê Linh 05032003
- Chủ đề
- ngữ pháp review review sách từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài