1. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Basic English Grammar: Tổng Hợp Ngữ Pháp TA

    Lời mở đầu: Xin chào mọi người*qobe 93*, từ bây giờ mình sẽ làm chuyên mục "Tổng hợp ngữ pháp căn bản trong tiếp anh". Ở đây mình xin liệt kê những nguyên nhân khiến chúng ta không giỏi tiếng anh: 1, Chưa dành đủ thời gian cho việc học tiếng Anh 2, Học tiếng Anh như một môn học 3, Chỉ sử...
  2. ANHANHCUKI

    Tiếng Anh Ngữ pháp tiếng anh cơ bản cho người mất gốc - ARTICLE

    I. MẠO TỪ KHÔNG XÁC ĐỊNH (A/AN) Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước. EX1: A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng) EX2: I saw a boy...
  3. Dương Cẩm Nguyệt

    Tiếng Nhật Ngữ pháp bài 1.2

    Bài 1 trước chúng ta đã học về 2 cấu trúc ngữ pháp đó là N1 là N2 và N1 không phải là N2. Bây giờ chúng ta tiếp tục học ngữ pháp bài này nhé! 3. S+ か * Cách sử dụng - Câu hỏi nghi vấn + Để tạo một câu hỏi chỉ cần thêm か ở cuối câu. + Câu trả lời cho câu hỏi này luôn cần phải có はい (vâng...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung

    Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...
  5. Nguyễn Tuấn Thành Cương

    Tiếng Anh Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

    Dưới đây là 1 số cấu trúc câu tiếng anh phải ghi nhớ bởi nó dùng trong suốt quá trình nghe nói đọc viết Tiếng Anh. Đây là những cấu trúc mình đơn giản hóa sao cho thật dễ hiểu để dễ ghi nhớ nha: 1. Câu điều kiện (Conditional sentence) - Type 1: If + S1 + V_htđơn, S2 + will/shall/should +...
  6. violet98

    Tiếng Anh Grammar: Cách dùng cụm từ every nook and cranny

    1. Cách dùng cụm từ "every nook and cranny" Cụm từ"every nook and cranny" đồng nghĩa với cụm từ "every nook and corner", đều có nghĩa là khắp mọi ngóc ngách; khắp nơi Cụm từ này dùng để thể hiện hoàn thành, triệt để hoàn thành một sự việc. Cụm từ này được kết hợp giữa từ "nook" và...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一时 yīshí và 一度 yīdù

    一时 (yī shí) và 一度 (yī dù) trông có vẻ có cùng một ý nghĩa, và cách chúng được sử dụng về mặt cấu trúc là giống nhau, nhưng trên thực tế chúng khá khác nhau. 一时 (yī shí) HSK6 一度 có thể có nghĩa là "chỉ một lần". Khi 一度 có nghĩa là "một lần" (only once), nó được sử dụng trong một cụm từ cố...
  8. P

    Tiếng Trung [Ngữ pháp] Các từ loại cơ bản nhất trong tiếng Trung

    Vì sao chúng ta cần quan tâm đến phần từ loại? Việc nắm vững từ loại là việc cơ bản đầu tiên cho bất cứ ai trong việc học tiếng Trung, nắm vững từ loại sẽ giúp bạn vững vàng hơn trong các cấu trúc ngữ pháp. 1. Danh từ - 名词 /míngcí/: - Danh từ là những từ dùng để biểu thị cho người hay sự vật...
  9. iammai

    Tiếng Pháp Les expressions de la cause: Cách biểu đạt nguyên nhân

    Bonjour, allez-vous *yoci 166* I. Conjonctions Comme - Parce que (không đứng đầu câu) Puisque: Raisonnement => subjective, cause connue de l'interlocuteur Étant donné que/Vu que/Du fait que: Cause connue de tous Sous prétexte que: Cause fausse Soit que.. soit que + Subjonctif Ce...
  10. victoriakk

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT?

    Không thuần Việt, ngữ pháp lậm QT? (*) QT: Viết tắt của Quick Translation (dịch nhanh), một phần mềm phiên dịch từ Tiếng Trung sang Tiếng Việt. Lậm QT ở đây chỉ việc không viết đúng ngữ pháp tiếng Việt (Trong bài viết, mình sẽ tránh dùng từ "thuần Việt" vì hiện tại định nghĩa của từ này vẫn...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung

    于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...
  12. Anhngan

    Tiếng Nhật Cách sử dụng ngữ pháp って trong giao tiếp tiếng Nhật

    Trong giao tiếp Tiếng Nhật "って" (utte) thường được dùng rất nhiều để tạo sự tự nhiên cho câu nói, dưới đây là các cách sử dụng "って" mà mình đã sưu tầm được trong quá trình học: 1. Thay cho trợ từ は trong câu để nhấn mạnh chủ ngữ, chủ đề câu: Ví dụ: 日本語はおもしろいですね. --> 日本語っておもしろいですね. (Tiếng Nhật...
  13. Shinebrightlikeadiamond

    Tiếng Anh Basic English Grammar: Bài 1: Nouns - Danh Từ

    Lesson 1: Nouns (Bài 1: Danh từ) I, Definition: Định nghĩa Nouns là từ chỉ người, vật, nơi chốn hoặc ý tưởng: Mary, brother, father, pen, cat, school, town, beauty.. II, Kinds of nouns: Các loại danh từ (dịch đúng ra là các loại của danh từ, nhưng mình làm thế này cho nó đúng kiểu tiếng...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou

    以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...
  15. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  16. pinocchio

    Tiếng Anh Phân biệt seek, search và look for

    1. Seek: - Tìm kiếm một thứ gì đó không phải là vật chất (vô hình/trừu tượng). EX: Thousands of students are seeking work every year - Nhờ/yêu cầu giúp đỡ, tư vấn, phê duyệt, cho phép.. một cái gì đó. EX: You should be sought before applying for a course. 2. Search: - Chú ý vào một nơi/vị...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  18. AnnaNgo1503

    Tiếng Pháp Phân biệt đại từ Y và đại từ EN

    * Đại từ y Thay thế cho danh từ chỉ nơi chốn đứng sau giới từ "à" và đã được đề cập trước đó. Đại từ đứng sau chủ ngữ và trước động từ trong câu. Khẳng định: S + y + V Phủ định: S + n'y + V + pas Ex: Tu vas au bureau? – Oui, j'y vais, mais seulement ce matin. Anh đến văn phòng à? - Ừ...
  19. hoaikomm123

    Tiếng Anh 13 Cách Trả Lời How Are You? Thay Cho I Am Fine Nhàm Chán

    I. Khi bạn trong trạng thái rất tốt –Very well, thanks. (And you) Rất tuyệt, cảm ơn cậu. (Còn cậu) –Pretty fair. Rất tuyệt. –I'm on the top of the world. Mình đang rất sung sướng đây. –I'm as well as possible. (or I'm AWAP) Tốt nhất có thể. –Can't complain. Không chê vào đâu được. II...
  20. người bí ẩn

    Tiếng Anh Ngữ Pháp: Thì: Hiện Tại Đơn

    I. Cấu trúc: 1. Khẳng định (+) : S (Subject) + V (verb) / V (s/es) + O (Object). S + am/is/are + C. I am He is She is It is They are 2. Phủ định (-) : S + do/ does + not + V. S + am/is/are + not + C. 3. Nghi vấn () : Do/ Does + S + V? Am /is/are + S + C? Động từ chia ở hiện tại...
  21. Sắc Hương Hoa

    Tiếng Anh Học ngữ pháp tiếng anh là chuyện dễ dàng!

    Hãy học ngữ pháp tiếng anh KHÔNG theo cách mọi người thường làm! Phần lớn nhiều người học ngữ pháp tiếng anh thế nào ạ? Các bạn thường kêu cha vái mẹ và càm ràm, ca thán với muôn vàn lý do như sau: Tại sao ngữ pháp tiếng anh nhiều thế, khó thế và học đến bao giờ mới ghi nhớ hết núi ngữ pháp...
  22. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去

    出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...
  23. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé

    和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...
  25. Luminous

    Tiếng Anh Ngữ pháp: Thì Quá khứ đơn

    Thì Quá khứ đơn I. Cấu trúc: Khẳng định: • Chủ ngữ + V 2/ed Ví dụ: Yesterday, I woke up at 5 o'clock. (Hôm qua, tớ dậy lúc 5 giờ đúng) Phủ định: • Chủ ngữ + didn't/ did not +, V1 Ví dụ: My sister didn't go to work last week. (Chị tôi không đi làm vào tuần trước) Nghi vấn: • Did + chủ...
  26. NguyenThanhLuan1995

    Phân tích ngữ nghĩa và ngữ pháp Tĩnh dạ tứ - Lý Bạch - Nguyên văn chữ Hán

    Bài thơ "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tên tiếng Hán là "Tĩnh dạ tứ", bài thơ được viết bằng chữ Hán, theo thể thơ ngũ ngôn cổ phong. Đây là bài thơ tiêu biểu viết về đề tài quê hương của Lí Bạch. 靜夜思 床前明月光, 疑是地上霜. 舉頭望明月, 低頭思故鄉. Phiên âm TĨNH DẠ TỨ Sàng tiền minh nguyệt quang Nghi...
  27. B

    Tổng hợp 91 ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp

    1. N + 은/는 -> S - Trợ từ chủ ngữ đứng sau danh từ, biến danh từ thành chủ ngữ trong câu - Danh từ có phụ âm cuối + 은, danh từ không có phụ âm cuối + 는 - Nhấn mạnh vào phần vị ngữ Ví dụ: + 저는 학생입니다 > Tôi là học sinh + 밥은 맛있어요 > Cơm thì ngon 2. N + 이/가 -> S: Tiểu từ chủ ngữ - Tiểu chủ ngữ...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 肯定 kěndìng, 确定 quèdìng và 一定 yīdìng

    肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) nếu được dịch sang chữ Hán Việt nó sẽ như thế nào nhỉ? 一定 (yīdìng): Nhất định (HSK3) 肯定 (kěndìng) khẳng định (HSK4) 确定 (quèdìng): Xác định (HSK5) Nhìn chung, từ Hán Việt trông có vẻ khác nhau đấy! Nhưng các bạn có hiểu nghĩa của chúng chăng? Vì...
  29. Góc bình yên

    Tiếng Trung Những câu nói khắc cốt ghi tâm

    ㊗️舞台再大, 你不上台, 永远是个观众. Khán đài rộng lớn đến mấy, bạn không lên sân khấu, mãi mãi vẫn chỉ là khán giả! ㊗️人生哪来那么多幸运, 只不过别人努力时你假装看不见. Cuộc đời con người nào có nhiều may mắn đến thế. Chỉ là khi người khác đang nỗ lực bạn trả vờ như không nhìn thấy! ㊗️有人在奔跑, 有人在睡觉, 有人在感恩, 有人在遗憾, 有目标的睡不着...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo

    做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...
Back