-
Tiếng Trung 100 cấu trúc ngữ pháp tiếng trung
Cấu trúc 1: 只有.. 才能.. /Zhǐyǒu.. cáinéng.. /Chỉ có.. mới có thể: Thường đi với nhau, chỉ điều kiện. Ví dụ: 只有你的话, 我才能相信. Zhǐyǒu nǐ dehùa, wǒ cáinéng xiāngxìn. Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin. Cấu trúc 2: 如果.. 就.. /Rúguǒ.. jìu.. /Nếu.. thì.. Thường hay đi liền... -
Tiếng Trung Mở rộng vốn từ với chữ 然 rán
Chữ 然 cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, nhưng nó ít khi mang nghĩa độc lập, mà thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành một từ có nghĩa hoàn chỉnh. Bạn biết bao nhiêu kết hợp từ với chữ 然, hãy cùng mình tím hiểu nhé! 当然 【當然】 【dāngrán 】 【HSK: 3】 Nghĩa tiếng Anh: Only natural / as it...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Ngữ pháp bài 1.3 - Hay áp dụng vào đời sống
Nào! Bây giờ chúng ta hãy bắt đầu với 3 ngữ pháp mới của bài 1 nha! 5. N1 の N2 * Cách sử dụng - Ý nghĩa: N2 của N1, N2 thuộc về N1 - Trợ từ の dùng để nối hai danh từ - N1 làm rõ nghĩa cho N2 - Trong bài này, N1 là một tổ chức, một nhóm mà N2 thuộc vào đó. * Ví dụ cụ thể: - わたし は FPT 大学 の...- Dương Cẩm Nguyệt
- Chủ đề
- bài 1 ngữ pháp đời sống
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
M
Hỏi đáp Học ngữ pháp tiếng anh như nào giao tiếp tốt?
Em chào mg ạ, mg cho em hỏi à mình học ngữ pháp như thế nào để có thể hướng ra ngoài xã hội, vd như giao tiếp, và mình cần học ntn ạ. Em hơi bị ối rối một chút về vc học tiếng anh, nếu anh chị đ có thể cho e xin fb để e nhắn hỏi rõ hơn đko ạ, em cảm ơn mg ạ- Món quà cuộc sống
- Chủ đề
- giao tiếp ngữ pháp ngữ pháp tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 6
- Diễn đàn: Hỏi Đáp
-
Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí
和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung
Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung
Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Grammaire française: Ngữ pháp tiếng Pháp
Grammaire Française Les articles en français (Mạo từ trong tiếng Pháp) En français, il y a 3 types d'articles, ce sont: - Articles définis (Mạo từ xác định) : Le, la, l', les - Articles indéfinis (Mạo từ không xác định) : Un, une, des - Articles partitifs (Mạo từ từng phần) : Du, de la, des... -
Tiếng Anh Dùng Trợ Động Từ Để Diễn Đạt Tình Huống Quá Khứ (Modal + Perfective)
Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ (modal + perfective) 1 Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã Diễn đạt một khả năng có thể đã xảy ra ở quá khứ song người nói không dám chắc. It may have rained last night, but I'm not sure. He could have forgotten the ticket for the concert... -
Tiếng Anh Three Sometimes: 3 Cách Dùng Some Time Mà Không Phải Ai Cũng Biết
Trong bài viết này chúng ta sẽ học về cách nhận biết và phân biệt cách dùng của 3 từ "some time", "sometime" và "sometimes" nhé. Đây là 3 từ rất dễ nhầm lẫn nếu không cẩn thận và không hiểu rõ ý nghĩa thực sự của cấu trúc này. Chúng ta sẽ lần lượt đi tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng của từng từ...- Nhan Ma Andrea
- Chủ đề
- enghlish học tập ngoại ngữ ngữ pháp sometimes tiếng anh
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung
告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- hsk hsk5 ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
[Tiếng Hàn] Ngữ pháp (으) 면서: Vừa....vừa
- Gắn vào sau V, diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời cùng 1 lúc. 보기: 저는 노래를 하면서 춤을 줘요. + V có patchim đi với 으면서 + V không patchim đi với 면서 - Note: + S ở 2 mệnh đề phải giống nhau (trường hợp S ở 2 mệnh đề khác nhau, sử dụng 는 동안) 보기: 남 씨는 한국 드라마를 보여서 울어요. - Trước (으) 면서 không kết hợp... -
Tiếng Trung Phân biệt 担心 dānxīn và 着急 zháojí
担心 và 着急 là hai từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người Trung Quốc, chúng đều có nghĩa chung là lo lắng về một điều gì đó, nhưng giữa chúng có gì khác nhau không? Cùng mình tìm hiểu nhé! Ngoài 担心 và 着急, chúng ta còn khá nhiều từ gần nghĩa với chúng, tuy nhiên bài viết...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung
"Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Ngữ pháp bài 1
Các bạn đã học thuộc hết từ vựng mình đưa ra chưa? Nếu chưa bạn có thể quay lại bài trước để học nha! Giờ chúng ta bắt đầu với cấu trúc cơ bản đầu tiên nha! 1. N1 は N2 です - Cách sử dụng: + N1 là N2 + Danh từ đứng trước は là chủ đề hoặc chủ ngữ trong câu. + です được sử dụng cuối câu khẳng...- Dương Cẩm Nguyệt
- Chủ đề
- bài 1 ngữ pháp
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng
Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung
Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Nhật Cùng mình học ngữ pháp tiếng Nhật N2
Chào các bạn, mình là Purakapi. Mình đã tốt nghiệp đại học, chuyên ngành tiếng Nhật. Trước khi mình ra trường thì mình đã tham gia một kỳ thi năng lực tiếng và đã có chứng chỉ tương đương N2. Nhưng các bạn học tiếng Nhật chắc cũng biết, chứng chỉ N2 chỉ có giá trị trong vòng 2 năm. Mà mình chưa... -
V
Tiếng Anh 10 Lỗi Ngữ Pháp Mà Người Mới Học Tiếng Anh Thường Mắc Phải
1. Like – As "Like" : Tương tự như, giống như. Chú ý rằng chúng ta không thể sử dụng "as" theo cách này. Ví dụ: · What does Peter do? – He is a teacher like me. · It is raining again. I hate the weather like this. · This beautiful house is like a palace. Trong ba câu trên, "Like" là một... -
Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将
Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Bộ Sách Cô Trang Anh - Part 1
Sắp vào năm học mới rồi, chắc hẳn các e rất háo hức được đến trường sau kì nghỉ hè để gặp lại bạn bè. \ (^o^) / Nhất là các em 2k4, năm nay sẽ là năm cuối cùng được ngồi trên ghế nhà trường, và các em sẽ phải chuẩn bị một hành trang thật tốt để vượt qua kì thi trung học phổ thông, có một kết...- Lê Linh 05032003
- Chủ đề
- ngữ pháp review review sách từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Anh Chinh Phục Ngữ Pháp Tiếng Anh Với Bài Tập Giải Chi Tiết
CHƯƠNG 1: TỪ LOẠI A- MỘT SỐ CÁCH THÀNH LẬP LOẠI TỪ: I- DANH TỪ: 1) Tiền tố: super-/under-/sur-/sub-/over- + N -> N Supermarket siêu thị underachievement đạt dưới mức Surface bề mặt Superman siêu nhân subway tàu điện ngầm overexpenditure chi tiêu quá 2) Hậu tố: a) V +...- Bảo Ngọc Khánh Linh
- Chủ đề
- bài tập chi tiết ngữ pháp ngữ pháp tiếng anh tiếng anh
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Dẫn luận ngôn ngữ học
1) Phân biệt ngôn ngữ và lời nói? Quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói: Thống nhất nhưng không đồng nhất. Ngôn ngữ - Hệ thống phương tiện, bao gồm các đơn vị, quan hệ ngôn ngữ. - Ở dạng tiềm năng - Có tính trừu tượng - Có tính chung - Có tính xã hội - Có tính bất biến Lời nói - Sản phẩm... -
Phân tích ngữ nghĩa và ngữ pháp vọng Lư Sơn bộc bố - Lý Bạch - Nguyên văn chữ Hán
望廬山瀑布 日照香爐生紫煙, 遙看瀑布掛前川. 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天. Phiên âm VỌNG LƯ SƠN BỘC BỐ Nhật chiếu Hương Lô sinh tử yên, Dao khan bộc bố quải tiền xuyên. Phi lưu trực há tam thiên xích, Nghi thị Ngân Hà lạc cửu thiên. - Ngữ nghĩa của văn bản và Ngữ pháp của văn bản: Nội dung đặc biệt- NguyenThanhLuan1995
- Chủ đề
- lý bạch ngữ nghĩa ngữ pháp phân tích thơ đường vọng lư sơn bộc bố
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Học Online
-
Tiếng Anh Tổng hợp từ vựng và ngữ pháp unit 6,7,8 sách Global Success 12
Đây là topic tổng hợp từ vựng và ngữ pháp trọng điểm các unit 6, 7, 8 của bộ sách Global Success 12. Các từ vựng xuất hiện cả trong phần tổng hợp cuối sách và trong các bài đọc, câu hỏi, nghe, nói, đọc, viết.. Topic sẽ được đăng dần theo các unit. Hi vọng topic này sẽ giúp các bạn học sinh 12...- tentolaNgoc
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng anh tổng hợp từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ 下来 xìalái và 下去 xìaqù
Có ai giống như mình thường hay rối tung rối mù khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Mình cũng phải tốn kha khá thời gian để hiểu và sử dụng tương đối chúng đấy. Cùng mình tìm hiểu chúng để gỡ rối từ từ nhé! Tổng quan 下来 và 下去 đều là bổ ngữ xu hướng 趋向补语 qūxìang bǔyǔ (directional...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung
Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Danh từ chỉ thời gian trong tiếng Trung
- 今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: Hôm nay - 明天/明日: /míng tiān / míng rì/: Ngày mai - 昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: Ngày hôm qua - 后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: Ngày kia - 大后天: /dà hòu tiān/: Ngày kìa - 前两天: /qían liǎng tiān/: Hai ngày trước - 今晚: /jīn wǎn/: Tối nay - 明晚: /míng wǎn/ :tối mai -...- Góc bình yên
- Chủ đề
- học tiếng trung học tiếng trung online học tiếng trung quốc ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung thời gian tiếng trung từ vựng từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ