1. Gương Nga

    Tiếng Anh Sở Hữu Cách Kép - Double Genitive

    Sở hữu cách kép (double genitive) : of được dùng kết hợp với 's He's a friend of John's. (Anh ấy là một người bạn của John) A daughter of Mr. Brown's has arrived. (Một người con gái của ông Brown đã đến rồi) I've read some novels of this author's. (Tôi đã đọc vài cuốn tiểu thuyết của tác giả...
  2. Gương Nga

    Tiếng Anh Tính Từ Kép - Compound Adjective

    Tính từ kép là sự kết hợp của hai hoặc nhiều từ lại với nhau và được dùng như một tính từ duy nhất. Cách viết: thành một từ duy nhất: life + long = lifelong (lâu dài, cả đời) Sea + sick = seasick (say sóng) thành hai từ có dấu nối (-) ở giữa: world + famous = world-famous (nổi tiếng khắp...
  3. Duệ Manh Manh

    Đại Học Ngoại Ngữ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Khoa Pháp - Một ngày nắng

    Vào ngày nắng hạ, tôi ngẩn ngơ nhìn ra khung cửa sổ ngoài phòng học. Đây là trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐHQGHN tòa C1 Khoa Pháp vào một ngày nắng hạ. Steve Jobs đã từng nói một câu thế này: "Hãy cứ khao khát, hãy cứ dại khờ." Và Ulis đã từng là ước mơ của tôi từ khi còn nhỏ. Được học trong một...
  4. Thanh Tien

    Bài mẫu IELTS Speaking Part 2: Describe a website that you often use

    Model Answer Well, I have to say that among all those frequently used social media platforms such as Instagram or most recently, Tiktok, I would simply choose to describe Facebook. It goes without saying that Facebook is one of the biggest and the most widely used social media platforms...
  5. tramsmart

    Tiếng Anh Các từ vựng tiếng anh về con vật

    Từ vựng tiếng Anh về con vật: Các loài động vật hoang dã tại Châu Phi · Zebra– /ˈziː. Brə/: Con ngựa vằn · Lioness– /ˈlaɪ. ənis/: Sư tử (cái) · Lion– /ˈlaɪ. ən/: Sư tử (đực) · Hyena– /haɪˈiː. Nə/: Con linh cẩu · Gnu– /nuː/: Linh dương đầu bò · Baboon– /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó · Rhinoceros–...
  6. Ccytk

    Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

    HỌC TIẾNG HÀN Chủ đề 1: 날씨 (Thời tiết) I. 계절: Mùa 1. 봄 [명사]: Mùa xuân. 보기: 봄이 가까워지다고 있어요. - > Ví dụ: Mùa xuân đang đến gần. 2. 여름 [명사]: Mùa hè 보기: 여름을 좋아해요. - > Ví dụ: Tôi thích mùa hè. 3. 가을 [명사]: Mùa thu 보기: 가을이 옵니다. - > Ví dụ: Mùa thu đến. 4. 겨울 [명사]: Mùa đông 보기: 겨울날씨가 추워요. - >...
  7. Nguoivietbongdem

    15 cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

    Mọi người chú ý sử dụng cho đúng hoàn cảnh và ngữ pháp nhé, tuy đây là những từ cơ bản nhưng chúng lại mang những ngữ nghĩa khác nhau tùy theo từng hoàn cảnh đặt câu đó. Chúc các bạn học tốt! 1) Sex /seks/: Giới tính (theo đặc điểm sinh học bẩm sinh) Gender /ˈdʒendər/ (n) : Giới...
  8. N

    Cách tự học tiếng Hàn hiệu quả nhất

    Hiện nay việc học ngoại ngữ ngoài học tiếng Anh thì học các ngôn ngữ khác cũng đang dần phổ biến được đông đảo mọi người theo học. Và tiếng Hàn cũng đang là một ngôn ngữ thu hút các bạn học ngoại ngữ rất nhiều. Lợi ích của việc học tiếng Hàn không chỉ dừng lại ở việc bạn có thể xem các bộ phim...
  9. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Pháp Từ vựng cơ bản tiếng pháp

    TỪ VỰNG CƠ BẢN TIẾNG PHÁP Đây là một số từ vựng tiếng Pháp cơ bản để giao tiếp thường ngày. Mình sẽ chia sẻ cho các bạn để tăng thêm vốn từ vựng tiếng Pháp mỗi ngày nhé. Lượng từ vựng khá nhiều nên theo mình, mọi người nên chia số lượng từ phù hợp với bản thân để tránh bị ngợp kiến thức. Một...
  10. Nàng Tiên Cá

    Tiếng Anh Cách Đọc Phân Số Trong Tiếng Anh

    Trong tiếng Anh, khi muốn đọc phân số, chúng ta có các trường hợp sau: - Tử số đọc bằng số đếm - Nếu tử số nhỏ hơn 10 và mẫu số nhỏ hơn 100 thì chúng ta dùng số thứ tự để đọc mẫu số, và tử số lớn hơn một thì phải nhớ thêm "s" vào mẫu số nữa. Ví dụ: 1/3 = one third 3/5 = three fifths ½ =...
  11. congchuangutrongnha

    Những từ mượn trong tiếng Việt

    Từ mượn congchuangutrongnha - Từ mượn là từ vay mượn từ tiếng nước ngoài (ngôn ngữ cho) để làm phong phú thêm cho vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận. Gần như tất cả các ngôn ngữ trên thế giới đều có từ mượn, vì một ngôn ngữ vốn dĩ không có đủ vốn từ vựng để định nghĩa cho tất cả các khái niệm và...
  12. huynbu1412

    Tiếng Anh Học tiếng anh qua bài hát my love

    An empty street, an empty house –Một con đường vắng, một căn nhà trống A hole inside my heart – Một khoảng trống ở trong tim anh I'm all alone, the rooms are getting smaller – Anh chỉ có một mình, những căn phòng cũng dần trở nên chật chội I wonder how, I wonder why – Anh tự hỏi bằng cách...
  13. Nguyễn Mai Liên

    Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp

    Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp. Unit 1: Language learning 1. Skill (n) : Kỹ năng 2. Follow (v) : Theo đuổi 3. Culture (n) : Văn hóa 4. Abroad (adv) : Ở nước ngoài 5. Language (n) : Ngôn ngữ 6. Shy (adj) : Nhút nhát 7. Foreigner (n) : Người nước ngoài 8. Understand (v) : Hiểu 9...
  14. Nhan Ma Andrea

    Tiếng Anh Three Sometimes: 3 Cách Dùng Some Time Mà Không Phải Ai Cũng Biết

    Trong bài viết này chúng ta sẽ học về cách nhận biết và phân biệt cách dùng của 3 từ "some time", "sometime" và "sometimes" nhé. Đây là 3 từ rất dễ nhầm lẫn nếu không cẩn thận và không hiểu rõ ý nghĩa thực sự của cấu trúc này. Chúng ta sẽ lần lượt đi tìm hiểu ý nghĩa và cách dùng của từng từ...
  15. thanhnc1512

    Đọc sách và học ngoại ngữ giúp não bộ trẻ lâu

    Nhân Ngày Sách thế giới (23/4), các nghiên cứu khoa học mới tiếp tục củng cố nhận định rằng, những hoạt động trí óc như đọc sách, viết, học ngoại ngữ và giải đố chữ có liên quan mật thiết đến việc giảm nguy cơ suy giảm nhận thức và các dạng sa sút trí tuệ. Đọc sách và học ngoại ngữ giúp...
  16. thohongmeomeo

    Tiếng Trung 150 câu tiếng trung siêu ngắn hay sử dụng nhất

    5 điều cần biết khi học tiếng trung 1. Chọn sách: Theo kinh nghiệm của một bạn hoc tiếng trung lâu năm chia sẻ thì các bạn nên mua giáo trình học tiếng trung có tên MSUTONG - Kiến thức phong phú, mới hơn, sát thực tế hơn. Chủ đề mang tính ứng dụng cao, hợp với thời đại hơn: Cách gọi trà sữa...
  17. MD0210

    Tiếng Trung Chia sẻ kinh nghiệm tự học tiếng Trung

    1. HSK là gì? HSK là từ viết tắt của Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì (汉语水平考试) có nghĩa là kỳ thi khảo sát trình độ tiếng Hán. Trong HSK chia thành 6 cấp bậc tương đương với khung đánh giá chung của Châu Âu HSK 1 và HSK 2: Sơ cấp (Tương đương A1, A2) HSK 3 và HSK 4: Trung cấp (Tương đương B1, B2) HSK 5...
  18. Thanh Tien

    Tiếng Anh Bài mẫu IELTS Writing Task 1 thi thật, ngày 28/01/2023

    Đề bài: The chart below shows the percentage of the day working adults spent doing different activities in a particular country in 1958 and in 2008. Summarise the information by selecting and reporting the main features and make comparisons where relevant. Sample The pie charts illustrate...
  19. L

    Tiếng Anh Bài tập về câu so sánh

    1. Air pollution is getting______ serious in big cities in the world. A. More and more C. The more and the more B. The most and the most D. Most and most 2. _____ employees in the postal service have meant slower service in the last three years. A. Few B. Fewer C. Less D. Least 3. Join paid...
  20. Hoabachbach

    Wedding March (Nhạc Classic Đám Cưới) Phiên Bản Kalimba Kèm Tab

    Dear các chiến hữu, mình xin chia sẻ clip mình đánh Wedding march phiên bản Kalimba, có kèm Tab. Mong là sẽ có ích cho mọi người. Mình làm phiên dịch tiếng Nhật nên kèm thêm phần học từ vựng tiếng Anh, Nhật nữa nha. Phiên bản từ vựng khó: Phiên bản từ vựng dễ:
  21. Atlantic Mie Mie

    Tiếng Anh Cách nói tuyệt vời ông mặt trời trong tiếng anh là gì?

    "Hot diggety dodge!" - tuyệt vời ông mặt trời! Đây là cách nói imformal trong tiếng Anh, thường dùng khi nói chuyện với bạn bè, trong tình huống không trang trọng.
  22. Gương Nga

    Tiếng Anh Ba Trường Hợp Không Cần Có Phó Từ Chỉ Thời Gian

    Như chúng ta đã biết, thì Quá khứ đơn phải được dùng với một phó từ chỉ thời gian quá khứ xác định. Tuy nhiên, trong những trường hợp sau đây, thì Quá khứ đơn không cần có phó từ chỉ thời gian đi kèm: 1. Thời gian của hành động có thể được hiểu ngầm từ một điều khác hoặc từ kiến thức lịch sử...
  23. Góc bình yên

    Tiếng Trung Học tiếng Trung qua chủ đề ăn uống

    Chủ đề ăn uống 1. 你喜欢吃什么? /Nǐ xǐhuān chī shénme? / Bạn thích ăn gì? 2. 我喜欢吃又酸又甜的. /Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tían de. / Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt. 3. 我喜欢吃辣一点儿的. /Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de. / Tôi thích ăn món cay một chút. 4. 我喜欢吃中餐. /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān. / Tôi thích...
  24. Anh Huy

    Hỏi đáp 5 mẹo học tiếng anh hiệu quả nhanh nhất

    5 MẸO HỌC TIẾNG ANH NHANH NHẤT Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc học tiếng Anh. Oxford sẽ đưa ra những tips vô cùng hiệu quả để các bạn học tiếng Anh tốt. Từ vựng luôn là yếu tố quyết định đến khả năng sử dụng tiếng Anh của mỗi người. Bạn biết được càng biết được...
  25. Thanh Tien

    Tiếng Anh Bài mẫu IELTS Speaking Part 2: Describe an adventure you would like to take in the future

    Question: Describe an adventure you would like to take in the future Sample There's an adventure that has been in the back of my mind for quite a while, which I haven't been able to embark upon. It's to make a trip to Hokkaido, Japan on my own during winter. Some people might argue that a...
  26. Thanh Tien

    Tiếng Anh Bài mẫu IELTS Speaking Part 2: Describe a family member

    Model Answer Well, it's kinda hard for me to choose one family member only because I love them all so much, but considering what springs to my mind at the moment, I would like to describe my mom. My mom is actually in her fifties now, but I must say she has been extremely youthful despite...
  27. congchuangutrongnha

    Tiếng Anh Đoạn văn tiếng Anh về việc làm người sống có ích

    Đoạn văn tiếng Anh vềviệc làm người sống có ích Bản Việt: Mỗi cá nhân là trong xã hội là một bản thể "độc nhất vô nhị", bởi vậy chúng ta có quyền lựa chọn cách sống và phong cách sống cho riêng mình. Tuy nhiên, con người vẫn là những cá thể cùng chung sống trong một xã hội nên chúng ta cần...
  28. polty

    Tiếng Anh 15 từ vựng ielts về chủ đề Covid - 19

    15 TỪ VỰNG IELTS VỀ COVID-19 1[p]. epidemic (n) : dịch bệnh (trên phạm vi hẹp) 2[p]. pandemic (n) : đại dịch (trên phạm vi rộng lớn) 3[p]. outbreak (n) : sự bùng phát (dịch) 4[p]. contract (v) : bị mắc, nhiễm bệnh VD: Contract a disease/ contract covid-19: Mắc, nhiễm bệnh/covid 5[p]...
  29. Gương Nga

    Tiếng Anh Động Từ Cụm (Phrasal Verbs)

    Động từ cụm là động từ được tạo thành: do sự kết hợp giữa 1 động từ chính và 1 (hoặc 2) phó từ hoặc giới từ theo sau có nghĩa mới khác đi hoặc khác hẳn so với nghĩa của các thành phần tạo nên chúng. Các động từ như: Break down (hỏng máy), turn up (xuất hiện), bring up (nuôi dưỡng) là các...
  30. G

    Tết Trung Thu Bằng Mười Thứ Tiếng

    Tiếng Việt: Tết Trung Thu Tiếng Anh: Mid-autumn Festival Tiếng Trung: 中秋节 (Zhōngqiū jié) Tiếng Pháp: Festival de la mi-automne Tiếng Thái: เทศกาลกลางฤดูใบไม้ร่วง (Theṣ̄kāl klāng vdū bımị̂ r̀wng) Tiếng Hàn: 중추절 (jungchujeol) Tiếng Nhật: 中秋節 (Chūshū-bushi) Tiếng Tây Ban Nha: Festival del...
Back