Tiếng Anh Những Dạng So Sánh Đặc Biệt Của Tính Từ (Special Comparisons)

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Gương Nga, 4 Tháng tư 2020.

  1. Gương Nga

    Bài viết:
    120
    a. Danh từ, danh động từ, động từ nguyên mẫu theo sau từ so sánh:

    He likes summer more than autumn. (Anh ấy thích mùa hè hơn mùa thu)

    Riding a bicycle is easier than riding a horse. (Cưỡi xe đạp thì dễ hơn cưỡi ngựa)

    It is sometimes quicker to walk than take a bus. (Đôi khi đi bộ lại nhanh hơn đi xe bus)

    b. More and more (càng lúc càng.)

    The story gets more and more exciting. (Câu chuyện càng lúc càng trở nên hồi hộp)

    It becomes hotter and hotter. (Trời càng lúc càng nóng)

    Life was becoming more and more difficult. (Cuộc sống càng lúc càng khó khăn hơn)

    I love you more and more everyday. (Càng ngày anh cành yêu em hơn)

    c. The more, the more.. (càng, càng.)

    The more I know him, the more I like him. (Tôi càng biết, tôi lại càng mến anh ấy)

    The bigger the house is, the more money it will cost. (Căn nhà càng lớn, giá tiền càng đắt)

    The longer I think of your plan, the less I like it. (Càng nghĩ kỹ về kế hoạch của bạn, tôi càng ít thích nó)

    The more dangerous it is, the more I like it. (Nó càng nguy hiểm, tôi càng thích thú)

    The sooner this is done, the better. (Việc này được làm càng sớm càng tốt)

    Có vài thành ngữ dùng ở dạng này như sau:

    If the worst comes to the worst, we can stay here. (Trong trường hợp xấu nhất, chúng ta có thể ở lạ đây)

    The more the merrier. (Càng đông càng vui)

    The more the better, (Càng đông càng tốt)

    d. Same + danh từ + as

    He is the same age as I. (Anh ấy cùng tuổi với tôi)

    He is the same man as I met yesterday. (Ông ta đúng là người tôi đã gặp hôm qua)



    e. Inferior to (kém hơn)


    He is inferior to John in telligence. (Cậu ấy kém thông minh hơn John)



    f. Superior to (cao hơn)


    John's intelligence is superior to his. (Trí thông minh của John cao hơn trí thông minh của cậu ấy)



    g. Junior to (trẻ hơn)


    Mike is junior to all his friends. (Mike trẻ hơn các bạn của cậu)



    h. Senior to (già hơn)


    All his friedns are senior to him. (Các bạn cậu ấy lớn tuổi hơn cậu)
     
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...