You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser.
Bạn được
Thanh Xuân Vội Vã. mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm
vào đây để đăng ký.
21 ❤︎ Bài viết:
15 
1080
0
- chew: Nhai
- gnaw: Gặm
- nibble: Gặm nhấm từng ít một
- taste: Nếm
- glug; uống ừng ực
- bite; cắn
- swallow: Nuốt
- junk food: Các loại đồ ăn vặt thường không tốt cho sức khỏe
- fast food: Thức ăn nhanh nhiều dầu mỡ
- have a sweet tooth: Hảo ngọt
- processed foods: Thức ăn đã qua chế biến
- obese: Béo phì
- food additives: Chất phụ gia
- go on a diet: Thực hiện chế độ ăn kiêng
- a quick snack: Bữa ăn dặm
- eat a balanced diet: Ăn theo chế đọ dinh dưỡng hợp lí
- eat in moderation: Ăn điều đọ
- a vegetarian: Người ăn chay
- nourishing meals: Những bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
- fresh produce: Sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả