- chew: Nhai
- gnaw: Gặm
- nibble: Gặm nhấm từng ít một
- taste: Nếm
- glug; uống ừng ực
- bite; cắn
- swallow: Nuốt
- junk food: Các loại đồ ăn vặt thường không tốt cho sức khỏe
- fast food: Thức ăn nhanh nhiều dầu mỡ
- have a sweet tooth: Hảo ngọt
- processed foods: Thức ăn đã qua chế biến
- obese: Béo phì
- food additives: Chất phụ gia
- go on a diet: Thực hiện chế độ ăn kiêng
- a quick snack: Bữa ăn dặm
- eat a balanced diet: Ăn theo chế đọ dinh dưỡng hợp lí
- eat in moderation: Ăn điều đọ
- a vegetarian: Người ăn chay
- nourishing meals: Những bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
- fresh produce: Sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an alternative browser.
You should upgrade or use an alternative browser.
- Thread starter Janny Lê
- Ngày gửi
Những người đang xem chủ đề này
Tổng: 1
Thành viên: 0, Khách: 1
Dành cho riêng bạn
- Trả lời
- 1
- Đọc
- 1K
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 751
Xu hướng nội dung
Được thích nhiều nhất
-
408,220
Mạnh Thăng
-
270,720
Aki Re
-
265,720
Jess93
-
262,370
HiHi2129
-
258,720
Thiên Bách Nguyệt