TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC
1. International / adj / quốc tế
2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan
3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình
4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ
5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại
6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ...
Học Từ Vựng Tiếng Anh Mỗi Ngày
Tác giả: Đinh Tiểu An
Các chủ đề:
* * * Các chủ đề sẽ thường xuyên được cập nhập, chỉnh sửa và bổ sung. Các bạn nhớ theo dõi thường xuyên nha
Hôm nay, mình giới thiệu với các bạn từ vựng về gia đình và nghề nghiệp, cảm ơn các bạn đã xem.
Ý nghĩa của các từ hán tự mình sẽ làm chuyên đề hán tự riêng nhé.
1. Gia đình:
家族:gia tộc: かぞく: gia đình
父:Phụ: ちち:cha, ba, bố
母:Mẫuはは:Mẹ
祖父:tổ phụ そふ:Ông
祖母:tổ mẫuそぼ:bà
兄: Huynhあに:Anh trai...
Ngày nay, vì dịch bệnh bùng phát mà các công việc online ngày càng trở nên phổ biến, trong đó có ngành copywriting.
Copywriter là chuyên viên nội dung, được thuê để tạo văn bản (còn được gọi là bản copy-phần đi kèm với hình ảnh trong các mục quảng cáo) với mục đích marketing hoặc quảng bá sản...
Trong thời gian tích lũy kinh nghiệm biên dịch trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mình đã ghi ra những từ hay gặp nhất trong lĩnh vực này và liệt kê ra như bên dưới đây:
Communication: Truyền thông
Telecommunication: Viễn thông
Processing batch: Phương thức khai thác theo"lô'
Computer...
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THEO CHỦ ĐỀ - CẬP NHẬT THEO KỲ
Mỗi kỳ sẽ có một chủ đề tiếng Anh khác nhau, nội dung mỗi kỳ gồm có:
Từ tiếng Anh
Phonetic
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ câu tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt của ví dụ câu tiếng Anh
Hoan nghênh các bạn đón xem. Ngay dưới đây là mục...
Hôm trước mình vừa tìm được cuốn Atlas thế giới bằng tiếng Nhật (世界地図) nên muốn cùng chia sẻ với mọi người. Có rất nhiều quốc gia mà mình chưa từng được nghe nói đến cũng như không có phiên âm tiếng Việt nên mình sẽ để tiếng Anh luôn. Vì bài viết khá dài nên mình sẽ chia làm bốn phần nhỏ cho dễ...
Hi everyone! I did on the topic 20 vocabularies about land animals. Today, we will learn 20 vocabularies about topic underwater animals. Let's go!
(Chào cả nhà! Mình đã làm chủ đề 20 từ vựng về động vật trên cạn. Hôm này chúng ta sẽ học 20 từ vựng về chủ đề động vật dưới nước. Cùng học nào!
1...
Chào cả nhà! Trong thế giới động vật không thể nào thiếu được các loài chim làm đẹp cho bầu trời nên hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu xem các loài chim trong tiếng anh có cách gọi như thế nào. Bắt đầu nào!
1. Flamingo: Chim hồng hạc (số nhiều: Flamingos or Flamingoes)
Eg: Raptors such as tawny...
(Ảnh mang tính chất giải trí không liên quan đến chủ đề lắm: >)
Hi everyone! Today, topic is 20 vocabularies about insect. Let's go!
Chào cả nhà! Hôm nay, chủ đề là 20 từ vựng về côn trùng. Bắt đầu nào!
1. Insect: Công trùng
Eg: I've got some sort of insect bite on my leg. (Tôi bị côn trùng...
Cảm xúc là một trong những cách chính chúng ta giao tiếp. Cảm xúc đóng một vai trò quan trọng trong cách chúng ta tương tác hàng ngày. Sau đây là danh sách các từ tiếng Anh thể hiện cảm xúc.
Confusion
Confused - /kən'fju: Zd/ - Hoang mang
Doubtful - /'daʊtfl/ - Nghi ngờ
Embarrassed -...
EDUCATION
1. IDIOMS
• to learn something by heart = to learn something so well that it can be written or recited without any effort: học thuộc lòng
• bookworm = a person who reads a lot: mọt sách
• teacher's pet = a student in a class who is liked best by the teacher and therefore treated...