1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 2 cặp giới từ 从 cóng với 离 lí và 向 xìang với 往 wǎng

    Chắc chắn bạn đã gặp phải tình huống khó khăn quen thuộc đó là bạn phải quyết định nên sử dụng 从 (cóng) với 离 (líu) hay 向 (xìang) với 往 (wǎng) khi nói chuyện. Về khoảng cách, hướng, khoảng thời gian hoặc đối tượng của một hành động. Đôi khi hai bộ giới từ này có thể được sử dụng thay thế cho...
  2. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 19: 如果有一天 (Nếu có một ngày) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 19: Nếu có một ngày 如果有一天 如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了; 如果有一天, 你发现母亲做的菜太咸太难吃了;如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着了;如果有一天, 你发现父母不再爱吃脆脆的蔬菜水果了;如果有一天, 你发现父母喜欢喝稀饭了;如果有一天, 你发现他们反应慢了;如果有一天, 你发现吃饭的时候他们总是咳嗽.. 如果有这么一天, 我要告诉你:你的父母真的已经老了, 需要别人照顾了. 每个人都会老. 父母比我们先老, 我们应该照顾他们, 关心他们. 他们可能会很多事都做不好, 如果厨房有味儿, 可能他们自己也闻不到...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng 出来 - 出去 và 进来 - 进去

    出来-出去 và 进来-进去 đều là Động từ xu hướng - 趋向动词 qūxìang dòngcí (Motion verbs) Phân tích từng chữ Chữ Xuất 出 có nghĩa là "từ trong ra ngoài". Chữ Tiến 进 có nghĩa là "di động", "vào". Chữ Lai 来 có nghĩa là "đến". Chữ Khứ 去 có nghĩa là "đi". Tổng quan 出来 có nghĩa là "chuyển ra ngoài" (move...
  4. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  5. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 11: 西红柿炒鸡蛋 (Cà chua xào trứng gà) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 11: Cà chua xào trứng gà 西红柿炒鸡蛋 张红:玛丽, 你不是想学做中国菜吗? 今天我就教你做一个中国家常菜. 玛丽: "家常菜" 是什么菜呀? 张红:家常菜就是中国人平时在家里常吃的菜. 玛丽:好啊, 我就想学做在家里吃的菜. 对了, 做什么菜呀? 张红:西红柿炒鸡蛋, 又好吃又好学, 咱们一起做怎么样? 玛丽:行, 我做什么? 张红:来, 把鸡蛋打到这个碗里, 用筷子搅拌均匀, 在把西红柿切成小块儿. 玛丽:你看这么大行吗? 张红:挺好. 你把火点着, 把锅放在火上, 往锅里倒点儿油, 把鸡蛋放进去炒一下儿, 倒出来...
  6. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  9. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 21: 黄金周痛痛快快玩儿一周 (Tuần lễ vàng: Một tuần lễ vui...) Boya sơ cấp tập 2

    Bài 21: Tuần Lễ Vàng:Một Tuần Lễ Vui Chơi Thỏa Thích 黄金周: 痛痛快快玩儿一周 我的老家是河北省的一个小城. 二十七岁以前, 姐姐没有去过河北省以外的地方. 那时候, 姐姐的假期很少, 只有春节才能连着休息六七天. 可是, 春节是全家团圆的日子, 她哪儿也不能去. 1997年, 我大学毕业, 留在北京一家公司当推销员, 能够全国各地到处跑, 姐姐很羡慕:[ 我上学的时候没有钱, 工作以后又没有时间. 要是能有一个长假期, 我一定要跑遍中国.] 没想到, 姐姐的这个愿望很快就实现了. 1999 年, 政府开始实行 [ 黄金周]...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 想 (xiǎnɡ) , 觉得 (juéde) , 认为 (rènwéi) , 以为 (yǐwéi)

    Khi người học tiếng Trung đạt đến trình độ trung cấp hoặc cao cấp, sẽ gặp phải "từ đồng nghĩa" hoặc những từ có nghĩa tương tự. Nói được sự khác biệt giữa các từ có nghĩa tương tự là một phần quan trọng trong việc nâng cao khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người. Trong tiếng Trung "想"...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 彼此 bǐcǐ và 对方 dùifāng

    彼此 (bǐcǐ) và 对方 (dùifāng) đều là đại từ nhân xưng, và cả hai đôi khi có thể được dịch là "lẫn nhau" (each other) trong tiếng Việt. Tuy nhiên 对方 (dùifāng) chỉ phía "đối diện" hoặc "bên kia" (opposite/ other side). Tuy nhiên, 彼此 (bǐcǐ), nhấn mạnh "giữa nhau" (between/ among each other). 对方...
  12. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Câu quá khứ trong tiếng trung

    Động từ trong tiếng trung sẽ không biến đổi theo các thì rắc rối như tiếng anh, đơn giản hơn, bạn chỉ cần thêm vào những từ sau đây vào câu nếu muốn nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ: 1. Câu khẳng định: Cấu trúc: Động từ + 了 (Le) / 过 (guò) / 过了 (guòle). Ngoài ra còn có thể sử dụng: 昨天...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 肯定 kěndìng, 确定 quèdìng và 一定 yīdìng

    肯定 (kěndìng), 确定 (quèdìng) và 一定 (yīdìng) nếu được dịch sang chữ Hán Việt nó sẽ như thế nào nhỉ? 一定 (yīdìng): Nhất định (HSK3) 肯定 (kěndìng) khẳng định (HSK4) 确定 (quèdìng): Xác định (HSK5) Nhìn chung, từ Hán Việt trông có vẻ khác nhau đấy! Nhưng các bạn có hiểu nghĩa của chúng chăng? Vì...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Mở rộng vốn từ với chữ 然 rán

    Chữ 然 cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, nhưng nó ít khi mang nghĩa độc lập, mà thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành một từ có nghĩa hoàn chỉnh. Bạn biết bao nhiêu kết hợp từ với chữ 然, hãy cùng mình tím hiểu nhé! 当然 【當然】 【dāngrán 】 【HSK: 3】 Nghĩa tiếng Anh: Only natural / as it...
  15. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ

    Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
  16. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn

    Từ vựng tiếng Trung dành cho nhân viên lễ tân Tiếng trung về vật dụng có trong khách sạn Khách sạn 酒店/宾馆 jiǔdìan/bīnguǎn Khách hàng 客户/客人 kèhù/kèrén Quầy tiếp tân 接待处/前台 jiēdài chù/qíantái Thời gian đến khách sạn 抵达日期 dǐdá rìqī Thời gian rời khách sạn 离店日期 lí dìan rìqī Thời gian lên phòng...
  17. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng từ 吧 - Ba

    吧 (ba) 1. Khiến câu nghe nhẹ nhàng hơn, giúp nói giảm nói tránh, mang tính gợi ý, cầu xin, làm nũng với ai đó. 你 有 时间 再 做 吧. Nǐ yǒu shíjiān zài zuò ba. Đợi có thời gian thì lại làm đi. 一起变装吧. Yīqǐ bìan zhuāng ba. Cùng nhau đi diện đồ nào. 走吧. Zǒu ba. Đi thôi. 2. Quyết định làm điều gì...
  18. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung 还是 Háishì và 或者 huòzhě

    还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ? Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau. I. "还是" (Háishì) : 1. Hay dùng trong câu hỏi. Ví dụ như: 你是坐打车还是坐飞机? Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī? Bạn đi taxi hay máy bay? 今天是星期五还是星期日? Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung

    Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...
  21. AiroiD

    Từ vựng tiếng trung về quần áo

    Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...
  22. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2

    Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学...
  23. violet98

    Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền

    Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung

    "Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...
  25. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung

    告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...
  26. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 连忙 líanmáng 急忙 jímáng và 匆忙 cōngmáng

    Khi bạn học cấp độ ngôn ngữ cao hơn, không thể tránh khỏi việc cố gắng sử dụng các từ phức tạp hơn để diễn đạt ý nghĩa cụ thể và chi tiết hơn. Đó là lý do tại sao sau khi bạn vượt qua giai đoạn đầu, ngày càng nhiều từ đồng nghĩa bạn sẽ được dạy. Sẽ rất rắc rối khi đối phó với một tình huống như...
  27. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)

    Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...
  29. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 24: 人生 (Đời người) , Giáo trình boya sơ cấp tập 2

    Bài 24: Đời Người 人生 从前, 有一位很有名的哲学家, 迷倒了不少女孩子. 有一天, 一个姑娘来敲他的门说: "让我做你的妻子吧! 错过我, 你就找不到比我更爱你的女人了!" 哲学家虽然很喜欢她, 但仍然回答说: "让我考虑考虑." 然后, 哲学家用他研究哲学问题的精神, 把结婚和不结婚的好处与坏处分别列了出来. 他发现, 这个问题有些复杂, 好处和坏处差不多一样多, 真不知道该怎么决定. 最后, 他终于得出一个结论:人如果在选择面前无法做决定的话, 应该选择没有经历过的那一个. 哲学家去找那个姑娘, 对她的父母说: "您的女儿呢? 我考虑清楚了...
  30. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2

    Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步...
Back