1. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 17: 李军的日记 (Nhật ký của Lý Quân) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 17: Nhật Ký Của Lý Quân 李军的日记 2012 年 7月 13 日 星期五 小雨 五年前的暑假, 我高中毕业了. 那时候, 我们同学约好, 五年后的暑假一起回母校聚会. 这五年里, 我们大家虽然也经常联系, 但是除了发发电子邮件, 打打电话, 从来也没有见过面. 所以, 能够聚一聚, 我们都非常高兴. 离聚会的时间还差一个多月, 我们就在网上讨论聚会的计划和安排了. 最后, 我们决定在 7 月 11 日 - 就是五年前我们离开学校的日子, 大家一起回母校. 说实话, 没见面以前, 我有些担心:已经五年没见面了, 大家一定有很多变化...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān

    Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Thành ngữ tiếng Trung thông dụng theo âm Hán Việt

    Chắc hẳn ai xem phim Trung Quốc cũng sẽ biết những câu thành ngữ này, mà ngay cả trong tiếng Việt thực hành hàng ngày chúng ta cũng vẫn thường hay sử dụng. 半信半疑 - bàn xìn bàn yí - bán tín bán nghi - 半信半疑 不得其死 - bú dé qí sǐ - bất đắc kì tử - 不得其死 独一无二 - dú yī wú èr - độc nhất vô nhị - 獨一無二...
  4. E

    Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại

    一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可能,大概,也许, và 大约

    Trong tiếng Việt, cả 4 từ "可能, 大概, 也许, và 大约" đều có nghĩa là có lẽ, có thể, e rằng, e là, biết đâu, may ra và dĩ nhiên rất khó để thấy sự khác nhau giữa chúng nếu chỉ đơn thuần dịch như vậy. Nhưng nếu dịch bởi tiếng Anh, bạn sẽ thấy chúng có sự khác biệt khá rõ, và chúng cũng được sử dụng khác...
  6. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 担心 dānxīn và 着急 zháojí

    担心 và 着急 là hai từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người Trung Quốc, chúng đều có nghĩa chung là lo lắng về một điều gì đó, nhưng giữa chúng có gì khác nhau không? Cùng mình tìm hiểu nhé! Ngoài 担心 và 着急, chúng ta còn khá nhiều từ gần nghĩa với chúng, tuy nhiên bài viết...
  8. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 知道 (zhīdào) , 认识 (rènshi) , 明白 (míngbái) , 了解 (liǎojiě) , 理解 (lǐjiě) , 懂 (dǒng)

    Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa? 知道 (zhī dào)...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng 之 trong tiếng Trung

    Trong ngôn ngữ Tiếng Trung hiện đại, người bản địa Trung Quốc hầu như không sử dụng độc lập chữ 之 trong giao tiếp, trừ những cấu trúc cố định. Nhưng nếu bạn nhìn vào một văn bản Văn học Trung Quốc, bạn gần như chắc chắn sẽ thấy ký tự 之 (zhī) ở khắp nơi. Vậy nó có nghĩa là gì, chức năng và vị trí...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 差点儿,几乎 và 差不多

    Khi bạn học tiếng Trung hoặc đọc các văn bản tiếng Trung, bạn nhất định phải tìm thấy một số cách diễn đạt khác nhau có cùng kiểu dịch hoặc cùng nghĩa. Trên thực tế, mọi ngôn ngữ đều đặc biệt, và nhiều cách diễn đạt không thể được dịch hoàn hảo sang các ngôn ngữ khác, như trường hợp của tiếng...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung

    "Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...
  12. TieuTieu1221

    Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng

    Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...
  13. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 10: 山上的风景美极了 (Phong cảnh trên núi thật tuyệt) , Boya sơ cấp tập2

    Bài 10: Phong cảnh trên núi thật tuyệt 山上的风景美极了 中村:玛丽, 周末去农村的旅行怎么样? 玛丽:很不错. 上午我们先参观了一所敬老院, 然后参观了一所幼儿园, 我们和孩子门一起唱歌, 跳舞, 做游戏, 非常有意思. 中村:去农民家了吗? 玛丽:去了, 我们还在农民家吃饭了呢. 中村:后来去别的地方了吗? 玛丽:下午我们去爬了附近的一座山, 山上有古老的长城, 非常雄伟. 中村:是什么山? 玛丽:想不起山的名字来了, 听说是那个地区最高的山, 有几百来高吧. 中村:那么高, 你爬得上去吗? 玛丽:在朋友门的鼓励下...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Viết đoạn văn tiếng Trung theo chủ đề

    Lợi ích của việc tập thể dục *Đề bài: 你喜欢运动吗? 运动对身体有哪些好处, 你知道吗? Nǐ xǐhuān yùndòng ma? Yùndòng dùi shēntǐ yǒu nǎxiē hǎochù, nǐ zhīdào ma? Bạn có thích tập thể dục không? Tập thể dục mang lại những lợi ích gì cho cơ thể, bạn đã biết chưa? *Đoạn văn tham khảo Giản thể: 运动可改善人体的新陈代谢, 促进骨骼生长...
  15. Starlight

    Tiếng Trung Học tiếng trung theo chủ đề

    Chủ đề 1: Thời Tiết 1. 云彩 /yúncǎi/ mây, áng mây 2. 雨 /yǔ/ mưa 3. 雨滴 /yǔdī/ giọt mưa 4. 伞 /sǎn/ cái ô, cái dù 5. 雨衣 /yǔyī/ áo mưa 6. 闪电 /shǎndìan/ chớp 7. 雷 /léi/ sấm 8. 彩虹 /cǎihóng/ cầu vồng 9. 风 /fēng/ gió 10. 龙卷风 /lóngjuǎnfēng/ gió xoáy, gió lốc, vòi rồng 11. 温度计 /wēndùjì/ nhiệt kế...
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 忽然 hūrán, 突然 tūrán và 猛然 měngrán

    Khi bạn muốn diễn đạt "đột ngột" (all of a sudden; suddenly), bạn sẽ nghĩ đến hai từ: 突然 và 忽然, và một từ ít phổ biến hơn là 猛然. Cả ba từ này đều có thể được sử dụng trước động từ với vai trò bổ nghĩa cho trạng ngữ. Ví dụ: 今天 突然/忽然/猛然 冷起来了. Jīntiān túrán/hūrán/ měngrán lěng qǐláile. Hôm nay...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung

    Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...
  18. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 21: 黄金周痛痛快快玩儿一周 (Tuần lễ vàng: Một tuần lễ vui...) Boya sơ cấp tập 2

    Bài 21: Tuần Lễ Vàng:Một Tuần Lễ Vui Chơi Thỏa Thích 黄金周: 痛痛快快玩儿一周 我的老家是河北省的一个小城. 二十七岁以前, 姐姐没有去过河北省以外的地方. 那时候, 姐姐的假期很少, 只有春节才能连着休息六七天. 可是, 春节是全家团圆的日子, 她哪儿也不能去. 1997年, 我大学毕业, 留在北京一家公司当推销员, 能够全国各地到处跑, 姐姐很羡慕:[ 我上学的时候没有钱, 工作以后又没有时间. 要是能有一个长假期, 我一定要跑遍中国.] 没想到, 姐姐的这个愿望很快就实现了. 1999 年, 政府开始实行 [ 黄金周]...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 , 会 và 能

    'Có thể' có ba từ tương đương trong tiếng Trung Quốc: 可以 (kě yǐ), 会 (hùi) và 能 (nénɡ). 可以 thường có nghĩa là "được phép" (have permission to), 会 có nghĩa là "biết cách làm" (to know how to), và 能 có nghĩa là "có thể" (be able to). Tất cả đều có vẻ khá đơn giản, nhưng nhiều người học tiếng...
  20. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将

    Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...
  21. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung

    Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...
  22. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 16: 从哪一头儿吃香蕉(Chuối ăn từ đầu nào)Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 16: Chuối Ăn Từ Đầu Nào 从哪一头儿吃香蕉 一个朋友对我说过一句话, 给我留下了深刻的印象. 她说: "有些人吃香蕉总是从尾巴开始剥, 差别很大." 她的话给了我很大的启发. 如果已经是一种习惯, 一个人很难改变他剥香蕉的方式. 一个抽烟的人, 他戒了一天烟, 难受极了, 他想:我才戒了一天烟, 就这么难. 天哪, 如果我还能活 1 万天的话, 就还要受 9999 天的罪, 算了吧! 他戒烟失败. 但是, 如果换个想法:我第一天戒烟就成功了, 真不错! 如果我还能活 1 万天的话, 坚持下去, 后面的 9999 天就从成功开始, 多好...
  23. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 所以 Suǒyǐ, 因此 yīncǐ và 因而 yīn'ér

    Bạn có thể đang tìm cách để nói "Bởi vì" hoặc "Vì vậy" bằng tiếng Trung. Hoặc có lẽ, bạn đã học cách nói "Bởi vì" ( "因为" yīnwèi) và "Vì vậy" ( "所以" suǒyǐ), nhưng bạn vẫn muốn tìm những cách khác thú vị hơn để diễn đạt những từ này. Hoặc có thể, bạn đã hiểu cách sử dụng riêng "因为", "由于"...
  24. Jenny

    Tiếng Trung Tên các loài hoa trong tiếng Trung

    Tên các loài hoa trong tiếng Trung 1. Hoa anh đào :(樱挑花) yīng tiāohuā 2. Hoa súng :(睡莲) shùilían 3. Hoa súng :(子午莲) zǐwǔ lían 4. Cây hoa hiên :(萱花) xuān huā 5. Hoa dạ lai hương :(夜来香) yèlái xiāng 6. Hoa kim ngân :(金银花) jīnyínhuā 7. Cây dương tú cầu :(天竺葵) tiānzhúkúi 8. Hoa phượng tiên...
  25. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Nói lời tạm biệt trong tiếng trung

    Câu tạm biệt trong tiếng trung: 1. 再见 (Zàijìan) : Hẹn gặp lại! Sử dụng phổ biến nhất trong tiếng trung 2. 拜拜 (Báibái) Từ mượn của tiếng Anh: Bye bye! 3. 明天见 (Míngtiān jìan) : Mai lại thấy nhé! Bạn có thể thay từ "明天" bằng các từ chỉ thời gian khác chẳng hạn như: 周一见 (Zhōuyī jìan) : Thứ...
  26. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 23: 笑话(Chuyện cười), Giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 23: Chuyện Cười 笑话 我姓范 上大学的时候, 班上的同学都是从不同的地方考来的, 连姓都没有一样的. 记得刚开学的时候, 班主任叫同学们一起聚餐, 既作为新学期第一次班会, 也算是大家的第一次沟通. 吃饭前, 班主任说: "同学们刚来报到, 互相还不熟悉, 我们先做个自我介绍吧." 于是, 从班主任开始, 大家一个一个地介绍自己的姓名, 从什么地方来等等. 紧挨着班主任的同学姓汤, 他开玩笑说: "就是肉丝汤的汤." 接着, 旁边的同学介自己姓蔡, 大家一边笑一边说: "不是蔬菜的菜吧? 如果是, 我们这顿饭就不用点菜了." 正说着...
  27. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo

    做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng

    Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung

    Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 想 (xiǎnɡ) , 觉得 (juéde) , 认为 (rènwéi) , 以为 (yǐwéi)

    Khi người học tiếng Trung đạt đến trình độ trung cấp hoặc cao cấp, sẽ gặp phải "từ đồng nghĩa" hoặc những từ có nghĩa tương tự. Nói được sự khác biệt giữa các từ có nghĩa tương tự là một phần quan trọng trong việc nâng cao khả năng thông thạo ngôn ngữ của một người. Trong tiếng Trung "想"...
Back