-
Tiếng Trung Phân biệt 对 dùi và 跟 gēn
跟 (gēn) và 对 (dùi) đôi khi dường như chúng có nghĩa giống nhau, nhưng trong vài trường hợp, chúng có vẻ khác nhau. Bạn cần biết đó là những trường hợp nào. Được sử dụng với 说 theo cùng một cách Khi sử dụng động từ 说, 跟 và 对 đều có thể được sử dụng trong một mẫu câu tương tự. 跟 và 对 đều là...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 可能,大概,也许, và 大约
Trong tiếng Việt, cả 4 từ "可能, 大概, 也许, và 大约" đều có nghĩa là có lẽ, có thể, e rằng, e là, biết đâu, may ra và dĩ nhiên rất khó để thấy sự khác nhau giữa chúng nếu chỉ đơn thuần dịch như vậy. Nhưng nếu dịch bởi tiếng Anh, bạn sẽ thấy chúng có sự khác biệt khá rõ, và chúng cũng được sử dụng khác...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Học tiếng trung qua chủ đề hẹn hò
Tình yêu là một chủ đề thú vị và hấp dẫn đối với chúng ta. Bạn có biết khi hẹn hò người Trung thường nói những câu gì không? Hãy cùng tìm hiểu nhé! 1. 明天你有空吗? Míng tiān nǐ yǒu kōng ma? => Ngày mai bạn rảnh không? 2. 不好意思, 明天我有事了. Bù hǎo yì sī, míng tiān wǒ yǒu shì le. => Thật ngại quá... -
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ
1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 19: 如果有一天 (Nếu có một ngày) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 19: Nếu có một ngày 如果有一天 如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了; 如果有一天, 你发现母亲做的菜太咸太难吃了;如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着了;如果有一天, 你发现父母不再爱吃脆脆的蔬菜水果了;如果有一天, 你发现父母喜欢喝稀饭了;如果有一天, 你发现他们反应慢了;如果有一天, 你发现吃饭的时候他们总是咳嗽.. 如果有这么一天, 我要告诉你:你的父母真的已经老了, 需要别人照顾了. 每个人都会老. 父母比我们先老, 我们应该照顾他们, 关心他们. 他们可能会很多事都做不好, 如果厨房有味儿, 可能他们自己也闻不到... -
Từ vựng tiếng trung về quần áo
Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...- AiroiD
- Chủ đề
- chủ đề quần áo quần áo thường ngày tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 15: 请稍等(Xin đợi một chút), giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 15: Xin Đợi Một Chút 请稍等 有位先生利用假期出去玩儿了一趟, 回来后, 他跟一位朋友讲了这样一件事: 有一天, 他出去玩儿, 走了一上午, 又累又渴. 这时, 他看见一家饭店, 门口立着一块大牌子: "服务周到, 经济实惠." 他就走了进去, 想在那儿吃午饭. 饭店里边人很少, 点着蜡烛, 很安静, 看起来挺不错的. 他脱下外衣, 挂在门边, 然后找了一个座位坐下来. 很快, 一个服务员走了过来: "欢迎光临! 先生, 你需要点儿什么?" 他说: "先给我来一杯扎啤吧." "好的, 请稍等." 过了一会儿, 服务员回来了: "对不起, 先生... -
Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)
Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung
Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung Như các bạn đã biết, xung quang cuộc sống của chúng ta có rất là nhiều màu sắc, màu sắc của đồ vật, màu sắc cây cối, màu sắc của bản vẽ.. vậy bạn đã biết tên tiếng trung của các màu đó chưa? Nếu chưa biết thì hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- màu sắc tiếng trung tiếng trung hay tiếng trung theo chủ đề tổng hợp
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng trung chủ đề quần áo 1) Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī 2) Áo form rộng ngắn tay 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī 3) Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī 4) Áo choàng 卡曲衫 kǎ qū shān 5) Áo kiểu thể thao 运动衫 yùndòng shān 6) Áo thun t 恤衫 xùshān 7) Áo bành-tô... -
Tiếng Trung Phân biệt 本来 běnlái và 原来 yúanlái
Nếu thứ gì đó ban đầu là một cách nhất định, hoặc "nên là" một cách nhất định, thì hai từ "本来" (běn lái) và "原来" (yúan lái), thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày của Trung Quốc. Đôi khi chúng có thể thay thế cho nhau, nhưng chúng cũng được sử dụng theo những cách khác nhau...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung So sánh 又 yòu và 再 zài
又 (yòu) và 再 (zài) đều đứng trước động từ để nói về một việc lặp lại một hoặc nhiều lần, vậy sự khác nhau ở đây là gì? I. "又" (yòu) 1. Nói về một việc đã xảy ra hoặc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại. 春风吹又生. Chūnfēng chuī yòu shēng. Gió xuân lại thổi qua. 他又迟到了. Tā yòu chídàole. Anh ta...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- ngữ pháp tiếng trung so sánh tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 忽然 hūrán, 突然 tūrán và 猛然 měngrán
Khi bạn muốn diễn đạt "đột ngột" (all of a sudden; suddenly), bạn sẽ nghĩ đến hai từ: 突然 và 忽然, và một từ ít phổ biến hơn là 猛然. Cả ba từ này đều có thể được sử dụng trước động từ với vai trò bổ nghĩa cho trạng ngữ. Ví dụ: 今天 突然/忽然/猛然 冷起来了. Jīntiān túrán/hūrán/ měngrán lěng qǐláile. Hôm nay...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 担心 dānxīn và 着急 zháojí
担心 và 着急 là hai từ thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày của người Trung Quốc, chúng đều có nghĩa chung là lo lắng về một điều gì đó, nhưng giữa chúng có gì khác nhau không? Cùng mình tìm hiểu nhé! Ngoài 担心 và 着急, chúng ta còn khá nhiều từ gần nghĩa với chúng, tuy nhiên bài viết...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Từ vựng tiếng trung theo chủ đề
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập STT Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa Tiếng Việt 1 圆 珠 笔 yúan zhū bǐ bút bi 2 铅 笔 qiān bǐ bút chì 3 记 号 笔 jìhào bǐ bút đánh dấu 4 鹅 毛 刷 émáo shuā bút lông ngỗng 5 笔 刷 bǐ shuā bút lông, cọ vẽ 6 墨 水 笔 mò shuǐ bǐ bút mực 7 水 笔 shuǐ bǐ bút nước 8 彩 色 蜡 笔...- Yang Lee
- Chủ đề
- thể thao tiếng hoa tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng từ vựng hay từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 2
- Diễn đàn: Cần Sửa Bài
-
Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan
Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 7: 冰箱塞得满满的(Tủ lạnh đầy ắp) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 7: 冰箱塞得满满的 Tủ Lạnh Đầy Ắp 张红 : 妈, 看, 这些苹果红红的, 大大的, 一定很好吃. 咱们买一点吧! 报上说吃苹果对身体有好处, 不生病. 妈妈 :水果对身体都有好处. 再说, 咱们家的水果还没吃完呢. 张红 : 您说的是橘子吧? 太酸了, 别吃了吧. 妈妈 : 那天是谁说的? 橘子有很多维生素 C, 对身体有好处, 结果买了四斤, 没有人吃. 再说, 天气这么热, 水果也容易坏, 吃完了再买吧. 张红 :那可以放在冰箱里呀. 妈妈 :咱们家那个冰箱前两天就已经塞得满满的了. 张红 :看来该还个大冰箱了. *Phiên âm... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 得 trong tiếng Trung
Thuật ngữ khác: Bổ sung tình thái, bổ sung mức độ Khi nào chúng ta sử dụng cấu trúc 得? Cấu trúc 得 có thể được sử dụng trong ba trường hợp sau: K hi bạn muốn mô tả các hành động theo thông lệ (customary actions). Nói cách khác, khi bạn muốn nói ai đó thường làm điều gì đó như thế nào. Cấu...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung 怎么 zěnme 怎 - 么 - 样 zěn - Me - Yàng và 如何 rúhé trong tiếng Trung
"Như thế nào" trong tiếng Trung là 怎么 Zěnme, 怎样 Zěnyàng / 怎么样 Zěnme Yàng và 如何 Rúhé. Ba thuật ngữ đầu tiên có nghĩa phụ là Tại sao và Cái gì trong tiếng Trung. 怎么 zěnme + Động từ Ví dụ: 怎么 办? Zěn me bàn? Làm gì? -> Câu này trong tiếng Anh được dịch là "What to do?", nó hàm nghĩa tìm kiếm ý...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 2 cặp giới từ 从 cóng với 离 lí và 向 xìang với 往 wǎng
Chắc chắn bạn đã gặp phải tình huống khó khăn quen thuộc đó là bạn phải quyết định nên sử dụng 从 (cóng) với 离 (líu) hay 向 (xìang) với 往 (wǎng) khi nói chuyện. Về khoảng cách, hướng, khoảng thời gian hoặc đối tượng của một hành động. Đôi khi hai bộ giới từ này có thể được sử dụng thay thế cho...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 把 trong tiếng Trung
Câu 把 (把 字句 - 把 sentence) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 把 và tân ngữ của nó. Một câu có 把 thường chỉ ra kết quả hoặc ảnh hưởng của một hành động. Thành phần sau động từ của câu có thể chứa 了, 着, lặp lại động từ (duplication of a verb), tân ngữ hoặc bổ ngữ (complement of the verb)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 之间 zhījiān và 中间 zhōngjiān
Khi mô tả các mối quan hệ không gian, các từ 之间 (zhījiān) và 中间 (zhōngjiān) sẽ hữu ích để diễn đạt khái niệm "giữa" (between, among). Tuy nhiên, cả hai đều có một số công dụng cụ thể. Cả hai đều là "Giữa.. và.." (Between.. and) 之间 và 中间 đều có thể đề cập đến một không gian "ở giữa" hai điểm...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 1
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 又 - Yòu 、再 - Zài、还 - Hái
Các trạng từ 又 (yòu), 再 (zài) và 还 (hái) đều có thể được dịch sang tiếng Việt là "lại", "còn" (again). Mặc dù chúng đều chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc một trạng thái, chúng được sử dụng khác nhau trong một câu. 又 chỉ ra rằng hành động lặp lại đã xảy ra ; 再 chỉ ra rằng hành động sẽ lặp...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2
Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步... -
Tiếng Trung Thành ngữ tiếng Trung thông dụng theo âm Hán Việt
Chắc hẳn ai xem phim Trung Quốc cũng sẽ biết những câu thành ngữ này, mà ngay cả trong tiếng Việt thực hành hàng ngày chúng ta cũng vẫn thường hay sử dụng. 半信半疑 - bàn xìn bàn yí - bán tín bán nghi - 半信半疑 不得其死 - bú dé qí sǐ - bất đắc kì tử - 不得其死 独一无二 - dú yī wú èr - độc nhất vô nhị - 獨一無二...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- thành ngữ thành ngữ hán việt tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách biểu đạt số lượng xấp xỉ trong tiếng Trung
Nếu bạn cần diễn đạt "xấp xỉ", "khoảng" về thời gian, cân nặng, tuổi hoặc bất kỳ thuật ngữ nào khác liên quan đến một số, có một số cách để thực hiện điều đó bằng tiếng Trung. Hãy cùng tìm hiểu với mình nhé! Số A + Số B Sử dụng hai số liền kề để hiển thị một số không chắc chắn, có thể là số...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 3
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 10: 山上的风景美极了 (Phong cảnh trên núi thật tuyệt) , Boya sơ cấp tập2
Bài 10: Phong cảnh trên núi thật tuyệt 山上的风景美极了 中村:玛丽, 周末去农村的旅行怎么样? 玛丽:很不错. 上午我们先参观了一所敬老院, 然后参观了一所幼儿园, 我们和孩子门一起唱歌, 跳舞, 做游戏, 非常有意思. 中村:去农民家了吗? 玛丽:去了, 我们还在农民家吃饭了呢. 中村:后来去别的地方了吗? 玛丽:下午我们去爬了附近的一座山, 山上有古老的长城, 非常雄伟. 中村:是什么山? 玛丽:想不起山的名字来了, 听说是那个地区最高的山, 有几百来高吧. 中村:那么高, 你爬得上去吗? 玛丽:在朋友门的鼓励下... -
Tiếng Trung Thuật ngữ tiếng Trung - Y học cổ truyền
Âm dương 阴阳 [yīnyáng]: Âm dương 阳常有余, 阴常不足 [yángchángyǒuyú yīnchángbùzú]: Dương thường có thừa, âm thường không ngủ 阳化气, 阴成形 [yánghùaqì yīnchéngxíng]: Dương hóa khí, âm thành hình 阳气 [yángqì]: Dương khí 阳强不能密, 阴气乃绝 [yángqíangbùnéngmì yīnqìnǎijué]: Dương cường bất năng mật, âm khí nãi... -
Tiếng Trung Phân biệt 可以 kěyǐ,可能 kěnéng,能 néng
Chúng ta hãy nói về ba phương thức động từ 可以 (kěyǐ), 可能 (kěnéng) và 能 (néng). Chúng luôn được sử dụng sau chủ ngữ, nếu không có chủ ngữ thì trước vị ngữ. 可以 (kěyǐ) 可以 (kěyǐ) - dịch là "có thể, có lẽ, nó được phép." Ví dụ 我 可以 在 这儿 站 Wǒ kěyǐ zài zhè'er zhàn Tôi có thể (được phép, có...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài12: 搬家 (Chuyển nhà) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 12: Chuyển Nhà 搬家 大卫:劳驾, 请把这些纸箱子搬到那儿, 注意按纸箱子上的号码放好, 不要把顺序弄乱了. 工人:好. 电视放在哪儿? 大卫:先放在桌子上吧. 小心, 很重, 别把手碰了. 工人:先生, 您的东西都在这了. 大卫:谢谢, 你们辛苦了. (在电话里) 工作人员:保洁公司. 需要我们为您服务吗? 大卫:我刚搬完家, 家里比较脏, 想请你们来收拾一下儿. 工作人员:好, 请把您的姓名, 地址和电话号码告诉我们. 先生贵姓? 大卫: 免贵, 我叫大卫, 住在华美小区 3 号楼 2 单元 1603号, 我的手机号码是...