-
Tiếng Trung Phân biệt 反而 fǎn'ér và 却 què, 相反 xiāngfǎn
Thật ra thì nhìn vô ba từ này, về mặt nghĩa chung, thì chúng có vẻ giống nhau, đều thể hiện hai mặt gì đó trái ngược nhau. Nhưng nếu dịch sát nghĩa, chúng ta thấy chúng khác nhau hẳn. 反而 (fǎn'ér) HSK5 Nghĩa: Instead / on the contrary / contrary (to expectations) - trái ngược với *Cấu trúc...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 16: 从哪一头儿吃香蕉(Chuối ăn từ đầu nào)Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 16: Chuối Ăn Từ Đầu Nào 从哪一头儿吃香蕉 一个朋友对我说过一句话, 给我留下了深刻的印象. 她说: "有些人吃香蕉总是从尾巴开始剥, 差别很大." 她的话给了我很大的启发. 如果已经是一种习惯, 一个人很难改变他剥香蕉的方式. 一个抽烟的人, 他戒了一天烟, 难受极了, 他想:我才戒了一天烟, 就这么难. 天哪, 如果我还能活 1 万天的话, 就还要受 9999 天的罪, 算了吧! 他戒烟失败. 但是, 如果换个想法:我第一天戒烟就成功了, 真不错! 如果我还能活 1 万天的话, 坚持下去, 后面的 9999 天就从成功开始, 多好... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 17: 李军的日记 (Nhật ký của Lý Quân) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 17: Nhật Ký Của Lý Quân 李军的日记 2012 年 7月 13 日 星期五 小雨 五年前的暑假, 我高中毕业了. 那时候, 我们同学约好, 五年后的暑假一起回母校聚会. 这五年里, 我们大家虽然也经常联系, 但是除了发发电子邮件, 打打电话, 从来也没有见过面. 所以, 能够聚一聚, 我们都非常高兴. 离聚会的时间还差一个多月, 我们就在网上讨论聚会的计划和安排了. 最后, 我们决定在 7 月 11 日 - 就是五年前我们离开学校的日子, 大家一起回母校. 说实话, 没见面以前, 我有些担心:已经五年没见面了, 大家一定有很多变化... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 了 trong tiếng Trung
Ngữ pháp 了 le có thể là một trong những khía cạnh khó nhất của việc học tiếng Trung, ngay từ khi lên đến trình độ trung cấp. Từ này cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, và đó là lý do tại sao việc học ngữ pháp của nó có thể rất khó khăn. Điều đầu tiên cần nhớ là 了 thực sự có nhiều cách sử dụng...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 在, 正, 正在 trong tiếng Trung
Cấu trúc cơ bản: Chủ ngữ + 正 / 在 / 正在 + Động từ 正 正nhấn mạnh thời gian của một hành động đang diễn ra. Dịch là "bây giờ/ngay bây giờ/hiện tại đang". Ví dụ: 我们现在 正 想这个问题. Wǒmen xìanzài zhèng xiǎng zhège wèntí. Hiện tại chúng tôi ngay bây giờ đang suy nghĩ về vấn đề này. 正 còn có nghĩa là...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
E
Tiếng Trung Học từ vựng tiếng Trung qua hội thoại
一个女人正在书店向店员问问题 Yī gè nǚ rén zhèng zài shū dìan xìang dìan yúan wèn wèn tí Một người phụ nữ dang hỏi nhân viên bán hàng ở tiệm sách 女人想看哪本书? Nǚ rén xiǎng kàn nǎ běn shū? Người phụ nữ muốn mua cuốn sách nào? 不好意思, 我想看一下那个书架上的书 Bù hǎo yì si, wǒ xiǎng kàn yī xìa nèi gè shū jìa shàng de shū... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 20: 好咖啡总是放在热被子里 (Cà phê ngon luôn được để...) Boya sơ cấp tập 2
Dịch bài khóa- Bài 20: Cà Phê Ngon Luôn Được Để Trong Cốc Nóng 好咖啡总是放在热杯子里的 有一年度假, 我和爱人去欧洲旅行, 经过罗马的时候, 一位朋友带我们去喝咖啡. 那是一个美丽的清晨. 我们跟着他穿过一条小路, 石块儿拼成的街道非常美丽, 走久了, 会让人忘记目的地, 以为自己是出来踏石块儿的. 忽然, 一阵咖啡的香味儿飘过来, 不用朋友说, 就知道咖啡店到了. 咖啡店不是很大, 但是客人不少, 三三两两地坐在桌子旁边, 一边喝着咖啡, 一边聊着天儿. 我们也在一张桌子旁边坐下来, 服务员给我们拿来小白瓷杯... -
Tiếng Trung Nói lời tạm biệt trong tiếng trung
Câu tạm biệt trong tiếng trung: 1. 再见 (Zàijìan) : Hẹn gặp lại! Sử dụng phổ biến nhất trong tiếng trung 2. 拜拜 (Báibái) Từ mượn của tiếng Anh: Bye bye! 3. 明天见 (Míngtiān jìan) : Mai lại thấy nhé! Bạn có thể thay từ "明天" bằng các từ chỉ thời gian khác chẳng hạn như: 周一见 (Zhōuyī jìan) : Thứ...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng phó từ 就 - Jìu
Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ
Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Chủ đề từ vựng siêu thị thông dụng
Từ vựng tiếng Trung về siêu thị ❣️ 超市 chāoshì: Siêu thị 服务台 fúwù tái: Quầy phục vụ 售货员 shòuhuòyúan: Người bán hàng 柜台 gùitái: Quầy hàng 售货摊 shòuhuòtān: Quầy bán hàng 收银机 shōuyín jī: Máy thu tiền 扫描器 sǎomíao qì: Máy quét 会员卡 hùiyúan kǎ: Thẻ hội viên 累积点 lěijī diǎn: Điểm tích lũy 品牌...- TieuTieu1221
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Tiếng Trung chủ đề Lễ tân khách sạn
Từ vựng tiếng Trung dành cho nhân viên lễ tân Tiếng trung về vật dụng có trong khách sạn Khách sạn 酒店/宾馆 jiǔdìan/bīnguǎn Khách hàng 客户/客人 kèhù/kèrén Quầy tiếp tân 接待处/前台 jiēdài chù/qíantái Thời gian đến khách sạn 抵达日期 dǐdá rìqī Thời gian rời khách sạn 离店日期 lí dìan rìqī Thời gian lên phòng...- Mal Bertha
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung
于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng nâng cao từ vựng tiếng trung
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 14: 成功需要多长时间 (Thành công cần phải...) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 14: Thành Công Cần Phải Bao Lâu 成功需要多长时间 大卫: 画家朋友, 听说你在美术比赛中得了第一名. 请给我们介绍一下儿你是怎么成功的, 好吗? 画家:怎么说呢? 很多人以为成功是很难的事情, 其实, 只要坚持努力, 理想就一定能实现. 大卫: 这话是什么意思呢? 画家: 我上初中的时候才开始喜欢画画儿. 从那时候开始一直到高中一年级, 每天大概只用一个小时画画儿. 大卫:那么, 四年里, 你画画儿的时间大概只有六十一天啊. 高中二年级以后, 你没有再画吗? 画家:高中二年级和三年级的时候, 因为准备考大学, 我暂时停止了画画儿... -
Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí
一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung
Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...- Nghiêm Nham
- Chủ đề
- chào hỏi tiếng trung tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé
和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 22: 一个电话(Một cuộc điện thoại), Boya sơ cấp tập 2
Bài 22: Một Cuộc Điện Thoại 一个电话 我儿子上初中三年级的时候, 他父亲去世了. 父亲去世后, 他的性格有了很大的变化, 学习成绩一天比一天差. 我想了各种办法帮助他, 但是我越想帮他, 他离我越远, 不愿意和我谈话. 学期结束时, 他已经缺课九十五次, 物理, 化学和外语考试都不及格. 这样看来, 他很有可能连初中都毕不了业. 我很着急, 用了各种各样的办法, 但是, 批评和表扬都没有用. 他还是老样子. 有一天, 我正在上班, 突然接到一个电话. 一个男人说他是学校的辅导老师: "我想和您谈谈张亮缺课的情况."... -
Tiếng Trung Phân biệt 会, 要 và 将
Hãy cùng xem thì tương lai được hình thành như thế nào trong tiếng Trung thông qua các từ 会 [hùi], 要 [yào] và 将 [jiāng] . 会 Hình thức thông tục nhất là sử dụng chữ 会 [hùi] . Ví dụ 已经 十 点 了, 他 还 会 来 吗? Yǐjīng shí diǎn le, tā hái hùi lái ma? Bây giờ đã là mười giờ rồi. Anh ấy có đến...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2
Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 11: 西红柿炒鸡蛋 (Cà chua xào trứng gà) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 11: Cà chua xào trứng gà 西红柿炒鸡蛋 张红:玛丽, 你不是想学做中国菜吗? 今天我就教你做一个中国家常菜. 玛丽: "家常菜" 是什么菜呀? 张红:家常菜就是中国人平时在家里常吃的菜. 玛丽:好啊, 我就想学做在家里吃的菜. 对了, 做什么菜呀? 张红:西红柿炒鸡蛋, 又好吃又好学, 咱们一起做怎么样? 玛丽:行, 我做什么? 张红:来, 把鸡蛋打到这个碗里, 用筷子搅拌均匀, 在把西红柿切成小块儿. 玛丽:你看这么大行吗? 张红:挺好. 你把火点着, 把锅放在火上, 往锅里倒点儿油, 把鸡蛋放进去炒一下儿, 倒出来... -
Tiếng Trung Học cách gọi trà sữa bằng tiếng trung
请问, 你要 喝点儿 什么? Qingwen, ni yao he dianr shenme? Hán việt: Thỉnh vấn nhĩ yếu hát điểm nhĩ thậm ma? Xin hỏi bạn muốn uống cái gì? 我 要 一 杯 奶茶 Wo yao yi bei nai cha Hán việt: Ngã yếu nhất bôi nãi trà Tôi muốn gọi một ly trà sữa 大 杯 还是 小 杯 Da bei hai shi xiao bei Hán việt: Đại bôi toàn thị... -
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 23: 笑话(Chuyện cười), Giáo trình Boya sơ cấp tập 2
Bài 23: Chuyện Cười 笑话 我姓范 上大学的时候, 班上的同学都是从不同的地方考来的, 连姓都没有一样的. 记得刚开学的时候, 班主任叫同学们一起聚餐, 既作为新学期第一次班会, 也算是大家的第一次沟通. 吃饭前, 班主任说: "同学们刚来报到, 互相还不熟悉, 我们先做个自我介绍吧." 于是, 从班主任开始, 大家一个一个地介绍自己的姓名, 从什么地方来等等. 紧挨着班主任的同学姓汤, 他开玩笑说: "就是肉丝汤的汤." 接着, 旁边的同学介自己姓蔡, 大家一边笑一边说: "不是蔬菜的菜吧? 如果是, 我们这顿饭就不用点菜了." 正说着... -
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung
Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 被 bèi trong tiếng Trung
Câu 被 (被字句) là trạng ngữ được tạo thành từ giới từ 被 và các tân ngữ của nó, biểu thị sự bị động. Vai trò của 被 là giới thiệu người thực hiện các hành động. Trong tiếng Trung nói, các giới từ khác, chẳng hạn như 叫 và 让 có thể thay thế cho 被. Tất cả các câu này đều là câu 被. Tại sao chúng ta...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng từ vựng hay từ vựng nâng cao
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm
Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...- Mal Bertha
- Chủ đề
- làm đẹp mỹ phẩm tiếng trung tiếng trung theo chủ đề từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ xu hướng 起来 (qǐlái) và 下去 (xìaqu)
Có bạn nào thấy khó khăn khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Phần này đã gây không ít bối rối và khó khăn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bài viết này mình xin chia sẻ về 2 bổ ngữ xu hướng mà mình cho là khá khó trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bạn có thể đã học cách sử...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 连忙 líanmáng 急忙 jímáng và 匆忙 cōngmáng
Khi bạn học cấp độ ngôn ngữ cao hơn, không thể tránh khỏi việc cố gắng sử dụng các từ phức tạp hơn để diễn đạt ý nghĩa cụ thể và chi tiết hơn. Đó là lý do tại sao sau khi bạn vượt qua giai đoạn đầu, ngày càng nhiều từ đồng nghĩa bạn sẽ được dạy. Sẽ rất rắc rối khi đối phó với một tình huống như...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí
和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học từ vựng
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo
做 zuò, 干 gàn, 办 bàn, 弄 nòng, 搞 gǎo là bốn từ đều có nghĩa là "làm". Thật khó để ghi nhớ cái nào để sử dụng trong mọi trường hợp. Và trong nhiều tình huống, những từ này có thể có nghĩa mà có thể không được liệt kê trong từ điển. Ngay cả người bản địa Trung Quốc cũng chỉ nhớ từ nào đi chung với...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- ngữ pháp ngữ pháp tiếng trung tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ