1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 以后 yǐhòu, 后来 hòulái, 然后 ránhòu, 之后 zhīhòu, 的时候 de shíhou

    以后 (yǐhòu) Nghĩa tiếng Anh: After / later / afterwards / following / later on / in the future Chữ Dĩ 以 có nghĩa là "và, với" Chúng ta có từ 以前 (yǐqían) được sử dụng để mô tả các sự kiện trước một thời điểm cụ thể, thì 以后 (yǐhòu) được sử dụng để mô tả các sự kiện sau một thời gian cụ thể...
  2. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung

    Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan

    Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 7: 冰箱塞得满满的(Tủ lạnh đầy ắp) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 7: 冰箱塞得满满的 Tủ Lạnh Đầy Ắp 张红 : 妈, 看, 这些苹果红红的, 大大的, 一定很好吃. 咱们买一点吧! 报上说吃苹果对身体有好处, 不生病. 妈妈 :水果对身体都有好处. 再说, 咱们家的水果还没吃完呢. 张红 : 您说的是橘子吧? 太酸了, 别吃了吧. 妈妈 : 那天是谁说的? 橘子有很多维生素 C, 对身体有好处, 结果买了四斤, 没有人吃. 再说, 天气这么热, 水果也容易坏, 吃完了再买吧. 张红 :那可以放在冰箱里呀. 妈妈 :咱们家那个冰箱前两天就已经塞得满满的了. 张红 :看来该还个大冰箱了. *Phiên âm...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng phó từ 就 - Jìu

    Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...
Back