1. Phượng Chiếu Ngọc

    Tiếng Trung Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung

    Tổng Hợp Một Số Tên Màu Sắc Bằng Tiếng Trung Như các bạn đã biết, xung quang cuộc sống của chúng ta có rất là nhiều màu sắc, màu sắc của đồ vật, màu sắc cây cối, màu sắc của bản vẽ.. vậy bạn đã biết tên tiếng trung của các màu đó chưa? Nếu chưa biết thì hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu...
  2. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 13: 一封信( Một bức thư), Boya sơ cấp tập 2

    Bài 13: Một Bức Thư 一封信 刘老师: 您好! 您的信我收到了, 但是因为忙, 也因为我的汉语不好, 过了这么久才给您写信, 请您原谅. 您一切都好吧? 转眼我到中国已经半年多了. 去年 9 月刚来中国时, 我听不懂也看不懂, 也没有朋友, 非常难过. 现在我的汉语水平有了一定程度的提高, 也交了不少朋友, 不但有中国的, 而且还有世界各地的, 我们一起学习, 互相帮助, 每天都过得很开心. 汉语学习也越来越有意思了. 开始上课时, 我不习惯老师说汉语, 只能听懂百分之四五十, 因为我没学过简化字, 有很多不认识. 但是我每天努力学习, 不懂就问老师和同学...
  3. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt phó từ 到底 dàodǐ, 究竟 jìujìng, 毕竟 bìjìng trong tiếng Trung

    Ba từ này, trong một số tình huống nhất định chúng vẫn có thể đồng nghĩa với nhau, nhưng về mặt ngữ pháp chúng khá khác nhau. Cùng tìm hiểu với mình nhé! 到底 (dàodǐ) HSK4 到底 (dàodǐ) nghĩa đen là "đến tận cùng" (to the bottom), và thường được sử dụng khi người nói muốn đi đến tận cùng của một...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ...
  5. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung thương mại + mẫu câu, hội thoại mẫu

    Từ vựng tiếng Trung thương mại 1 询盘 xún pán chào giá 2 发盘 fā pán hỏi giá 3 实盘 shí pán người chào giá 4 公司 gōngsī công ty 5 市场 shìchǎng thị trường 6 企业 qǐyè xí nghiệp, doanh nghiệp 7 投资 tóuzī đầu tư 8 银行 yínháng ngân hàng 9 美元 Měiyúan đô la Mỹ 10 资金 zījīn vốn 11 业务 yèwù kinh...
Back