-
Tiếng Trung Phân biệt 知道 (zhīdào) , 认识 (rènshi) , 明白 (míngbái) , 了解 (liǎojiě) , 理解 (lǐjiě) , 懂 (dǒng)
Nếu bạn đã học tiếng Trung Quốc một thời gian, có thể bạn đã gặp một vài từ có nghĩa là "biết" hoặc "hiểu", đó là các từ 知道 (zhīdào), 认识 (rènshi), 明白 (míngbái), 了解 (liǎojiě), 理解 (lǐjiě), 懂 (dǒng). Nhưng liệu bạn đã thực sự "hiểu" hay "biết" đúng với tên gọi của chúng chưa? 知道 (zhī dào)...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 终于 zhōngyú, 最后 zùihòu, 总算 Zǒngsùan
Các từ 终于 (zhōngyú) và 最后 (zùihòu), 总算 (Zǒngsùan) trong tiếng Trung có thể khó phân biệt đối với người mới bắt đầu, vì cả hai đều có nghĩa là "cuối cùng" (finally, in the end). Tuy nhiên, sự khác biệt chính là 终于 nhấn mạnh nhiều hơn vào "cuối cùng" như trong "công việc cuối cùng đã hoàn...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học tiếng trung về hoạt động hằng ngày
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Phân biệt 彼此 bǐcǐ và 对方 dùifāng
彼此 (bǐcǐ) và 对方 (dùifāng) đều là đại từ nhân xưng, và cả hai đôi khi có thể được dịch là "lẫn nhau" (each other) trong tiếng Việt. Tuy nhiên 对方 (dùifāng) chỉ phía "đối diện" hoặc "bên kia" (opposite/ other side). Tuy nhiên, 彼此 (bǐcǐ), nhấn mạnh "giữa nhau" (between/ among each other). 对方...- AnnaNgo1503
- Chủ đề
- tiếng trung tiếng trung theo chủ đề tiếng trung tự học
- Trả lời: 0
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung
Một Số Tên Nghề Nghiệp Thường Gặp Bằng Tiếng Trung Trên thế giới có rất là nhiều nghề nghiệp, vậy các bạn đã biết tên tiếng trung của các nghề nghiệp này chưa? Nếu chưa biết thì bây giờ hãy cùng Phượng Chiếu Ngọc đi tìm hiểu một số tên của các nghề nghiệp mà các bạn thường hay gặp bằng tiếng...- Phượng Chiếu Ngọc
- Chủ đề
- nghề nghiệp tiếng trung tiếng trung hay tiếng trung theo chủ đề
- Trả lời: 4
- Diễn đàn: Ngoại Ngữ
-
Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 9: 我进不去了 (Tôi không vào được) , Boya sơ cấp tập 2
Bài 9: Tôi không vào được 我进不去了 张红:李军, 你的腿怎么了? 为什么一拐一拐的? 李军:嗐, 别提了, 都因为钥匙. 张红:什么钥匙? 李军:房间钥匙. 我忘了带钥匙, 进不去宿舍了. 张红: 那你的腿怎么这样了? 李军:足球比赛马上要开始了, 我怕来不及, 就从窗户爬进去了. 张红:你们的房间在三层, 你怎么爬进去的? 李军:我们隔壁是水房. 我从水房窗户爬进去的. 张红: 那多危险啊! 李军:还算顺利. 不过往房间里跳时, 一下子摔倒了, 你看, 就变成现在这个样子了. *Phiên âm: Zhāng hóng: Lǐ...