1. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách biểu đạt số lượng xấp xỉ trong tiếng Trung

    Nếu bạn cần diễn đạt "xấp xỉ", "khoảng" về thời gian, cân nặng, tuổi hoặc bất kỳ thuật ngữ nào khác liên quan đến một số, có một số cách để thực hiện điều đó bằng tiếng Trung. Hãy cùng tìm hiểu với mình nhé! Số A + Số B Sử dụng hai số liền kề để hiển thị một số không chắc chắn, có thể là số...
  2. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 于 trong tiếng Trung

    于 là một giới từ, có nghĩa là [tại] (at, in), rất thông dụng trong tiếng Trung Quốc. Nó có nhiều cách sử dụng khác nhau. 于 được sử dụng để biểu thị tại "nơi nào". Thường được dùng để chỉ nơi chốn hoặc địa điểm, có nghĩa là "từ / đến / tại một nơi nhất định". Cấu trúc: Động từ + 于 + địa...
  3. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng rổ

    1 篮球 lánqíu bóng rổ 2 篮球场 lánqíuchǎng sân bóng rổ 3 篮架 lánjìa giá treo rổ 4 篮板 lánbǎn bảng rổ 5 篮圈 lánquān vòng rổ 6 篮网 lánwǎng lưới rổ 7 篮柱 lánzhù cột rổ 8 中线 zhōngxìan trung tuyến 9 中圈 zhōngquān vòng giữa 10 端线 duānxìan vạch cuối bãi ở hai đầu sân 11 界线 jièxìan ranh giới 12 边线...
  4. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 15: 请稍等(Xin đợi một chút), giáo trình Boya sơ cấp tập 2

    Bài 15: Xin Đợi Một Chút 请稍等 有位先生利用假期出去玩儿了一趟, 回来后, 他跟一位朋友讲了这样一件事: 有一天, 他出去玩儿, 走了一上午, 又累又渴. 这时, 他看见一家饭店, 门口立着一块大牌子: "服务周到, 经济实惠." 他就走了进去, 想在那儿吃午饭. 饭店里边人很少, 点着蜡烛, 很安静, 看起来挺不错的. 他脱下外衣, 挂在门边, 然后找了一个座位坐下来. 很快, 一个服务员走了过来: "欢迎光临! 先生, 你需要点儿什么?" 他说: "先给我来一杯扎啤吧." "好的, 请稍等." 过了一会儿, 服务员回来了: "对不起, 先生...
  5. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng phó từ 就 - Jìu

    Từ 就 (jìu) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung với rất nhiều cách sử dụng khác nhau. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, nó có thể là động từ, trạng từ, giới từ, hoặc thậm chí là các phần khác của lời nói, và là một trong những từ trọng tâm trong tiếng Trung. Điều cực kỳ quan trọng là chúng ta phải nắm...
  6. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 18: 我看过京剧(Tôi đã từng xem kinh kịch),Boya sơ cấp tập 2

    Bài 18: Tôi Đã Từng Xem Kinh Kịch 我看过京剧 昨天晚上, 我去看了一场京剧. 演员的表演很精彩, 可是一句台词我也没听明白, 演出的内容是什么, 我完全不知道. 一年以前, 我曾经看过一场京剧, 当时, 我也什么都没听懂. 但是, 我可以原谅自己, 因为那时候我刚开始学习汉语, 知道的词很少, 而且听力也不太好, 和老师辅导聊天儿的时候, 也经常听不懂. 现在我学习汉语一年多了, 词汇量增加了很多, 已经可以用汉语进行一般的会话, 可以看懂电视节日, 听懂新闻广播了. 我一直很满意, 以为自己的汉语已经取得了很大的进步...
  7. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一时 yīshí và 一度 yīdù

    一时 (yī shí) và 一度 (yī dù) trông có vẻ có cùng một ý nghĩa, và cách chúng được sử dụng về mặt cấu trúc là giống nhau, nhưng trên thực tế chúng khá khác nhau. 一时 (yī shí) HSK6 一度 có thể có nghĩa là "chỉ một lần". Khi 一度 có nghĩa là "một lần" (only once), nó được sử dụng trong một cụm từ cố...
  8. AiroiD

    Từ vựng tiếng trung về quần áo

    Áo sơ mi ngắn tay, cộc tay: 短袖衬衫 /duǎn xìu chènshān/ Áo len 羊毛衫 yáng máo shān Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫 /cháng xìu chènshān/ Áo khoác, áo choàng: 罩衫 /zhàoshān/ Áo dài: 长衫 /chángshān/ Áo khoác bông: 棉大衣 /mían dàyī/ Sườn xám: 旗袍 /qípáo/ Áo thể thao: 运动衫 /yùndòng shān/ Áo thun: 恤衫...
  9. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng thán từ 啊 (a) 吧 (ba) 呢 (ne) 啦 (la) 嘛 (ma)

    Thán từ là một câu cảm thán, là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Trong tiếng Trung, thán từ thường đặt cuối câu, dùng để thể hiện giọng điệu hoặc cảm xúc của người nói. Chúng có thể được dịch hoặc không được dịch trong tiếng Việt, thế nên đừng cố dịch sao cho đúng nghĩa vì...
  10. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 又 - Yòu 、再 - Zài、还 - Hái

    Các trạng từ 又 (yòu), 再 (zài) và 还 (hái) đều có thể được dịch sang tiếng Việt là "lại", "còn" (again). Mặc dù chúng đều chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc một trạng thái, chúng được sử dụng khác nhau trong một câu. 又 chỉ ra rằng hành động lặp lại đã xảy ra ; 再 chỉ ra rằng hành động sẽ lặp...
  11. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 告诉 gàosù, 讲 jiǎng, 说 shuō trong tiếng Trung

    告诉 (gàosù), 说 (shuō), 讲 (jiǎng) là những động từ được sử dụng theo nhiều cách khác nhau. 讲 (jiǎng) 讲 có nghĩa là nói điều gì đó, giải thích, giải thích một số điều phức tạp bằng những từ đơn giản. 讲 cũng có nghĩa là diễn giải hoặc kể lại một điều gì đó dưới dạng một câu chuyện. Ví dụ...
  12. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 给 gěi, 跟 gēn và 和 hé

    和 (hé) HSK1 - và, cùng, cùng với 给 (gěi) HSK2 - đưa cho, với 跟 (gēn) HSK3 - và, với, cùng, cùng với 给 (gěi) Trong ngôn ngữ Trung, "给 (gěi)" thường được sử dụng làm động từ với nghĩa là "cho" (to give) Ví dụ: 给 我一杯茶. Gěi wǒ yībēi chá. Cho tôi một tách trà. 给 你打电话 Gěi nǐ dǎ dìanhùa Gọi...
  13. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 一起 yīqǐ và 一齐 yīqí

    一起 Nghĩa tiếng anh: In the same place / together / with / altogether (in total) Nghĩa tiếng Việt: Cùng một nơi; cùng nhau. Từ đồng nghĩa: 一行; 一共; 合计; 共计; 伙计; 总计; 搭档; 老搭档; 同路人. 一齐 Nghĩa tiếng Anh: At the same time / simultaneously Nghĩa tiếng Việt: Cùng thời điểm. Đồng nghĩa: 完全; 全然; 一心...
  14. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 和 hé, 与 yǔ, 及 jí

    和, 与, 及 đều có thể được sử dụng làm liên từ, và đều có nghĩa chung là "và", "với", "cùng với". Vậy đâu là sự khác biệt giữa chúng? 和 So với các liên từ 和, 与, 及, 以及 thì "和" được sử dụng rộng rãi nhất và phổ biến trong cả ngôn ngữ nói và viết. "和" có thể được kết nối với các thành phần danh từ...
  15. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng mở rộng bổ ngữ xu hướng 起来 (qǐlái) và 下去 (xìaqu)

    Có bạn nào thấy khó khăn khi sử dụng bổ ngữ xu hướng không nhỉ? Phần này đã gây không ít bối rối và khó khăn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bài viết này mình xin chia sẻ về 2 bổ ngữ xu hướng mà mình cho là khá khó trong quá trình học tiếng Trung của mình. Bạn có thể đã học cách sử...
  16. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Mở rộng vốn từ với chữ 然 rán

    Chữ 然 cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, nhưng nó ít khi mang nghĩa độc lập, mà thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành một từ có nghĩa hoàn chỉnh. Bạn biết bao nhiêu kết hợp từ với chữ 然, hãy cùng mình tím hiểu nhé! 当然 【當然】 【dāngrán 】 【HSK: 3】 Nghĩa tiếng Anh: Only natural / as it...
  17. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách dùng chữ 在 zài trong tiếng Trung

    Chữ 在 zài là một chữ rất cơ bản và thông dụng trong tiếng Trung, nhưng liệu bạn đã nắm hết cách sử dụng của chữ này chăng? Cùng mình tìm hiểu nhé! Nghĩa tiếng Anh :(located) at / in / exist Thể hiện vị trí bằng 在 (zài). Ký tự 在 (zài) có thể được sử dụng để chỉ vị trí. Cấu trúc: Chủ ngữ +...
  18. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 19: 如果有一天 (Nếu có một ngày) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 19: Nếu có một ngày 如果有一天 如果有一天, 你发现母亲的厨房不再像以前那么干净了; 如果有一天, 你发现母亲做的菜太咸太难吃了;如果有一天, 你发现父亲看电视看着看着睡着了;如果有一天, 你发现父母不再爱吃脆脆的蔬菜水果了;如果有一天, 你发现父母喜欢喝稀饭了;如果有一天, 你发现他们反应慢了;如果有一天, 你发现吃饭的时候他们总是咳嗽.. 如果有这么一天, 我要告诉你:你的父母真的已经老了, 需要别人照顾了. 每个人都会老. 父母比我们先老, 我们应该照顾他们, 关心他们. 他们可能会很多事都做不好, 如果厨房有味儿, 可能他们自己也闻不到...
  19. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 特别 (Tèbié) , 特意 (tèyì) , 特性 (tèxìng) , 特色 (tèsè) , 特殊 (tèshū) , 特点 (tèdiǎn)

    特别 (Tèbié), 特意 (tèyì), 特性 (tèxìng), 特色 (tèsè), 特殊 (tèshū), 特点 (tèdiǎn), nhìn vào từ này, hẳn các bạn đã biết nghĩa của nó trong tiếng Việt như thế nào rồi nhỉ! 特别 (Tèbié) : Đặt biệt (HSK3) 特意 (tèyì) : Đặc ý (HSK6) 特性 (tèxìng) : Đặc tính 特色 (tèsè) : Đặc sắc (HSK5) 特殊 (tèshū) : Đặc thù...
  20. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Các câu chào hỏi dùng trong tiếng trung

    Các câu chào trong tiếng trung: 1. 你好 (Nǐ hǎo) Dùng trong trường hợp để chào trong trường hợp trang trọng, khi bạn gặp một người lạ hay người không quen thân cho lắm. 2. 您好 (Nín hǎo) "您" là kính ngữ trong tiếng trung, dùng để chào những người lớn tuổi hay ở chức vụ cao hơn bạn trong gia đình...
  21. uynizs

    Tiếng Trung Học cách gọi trà sữa bằng tiếng trung

    请问, 你要 喝点儿 什么? Qingwen, ni yao he dianr shenme? Hán việt: Thỉnh vấn nhĩ yếu hát điểm nhĩ thậm ma? Xin hỏi bạn muốn uống cái gì? 我 要 一 杯 奶茶 Wo yao yi bei nai cha Hán việt: Ngã yếu nhất bôi nãi trà Tôi muốn gọi một ly trà sữa 大 杯 还是 小 杯 Da bei hai shi xiao bei Hán việt: Đại bôi toàn thị...
  22. Mal Bertha

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề làm đẹp, mỹ phẩm

    Trang điểm, makeup, làm đẹp 化妆 hùazhuāng Make up 打扮 dǎ bàn (nghĩa bóng để chỉ làm dáng, làm điệu) Trang điểm 去死细胞 qù sǐ xìbāo Tẩy tế bào chết 去黑头 qù hēi tóu Lấy mụn đầu đen 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp 足疗 zúlíao Mát xa chân 刮痧 guāshā...
  23. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung Cách dùng từ 吧 - Ba

    吧 (ba) 1. Khiến câu nghe nhẹ nhàng hơn, giúp nói giảm nói tránh, mang tính gợi ý, cầu xin, làm nũng với ai đó. 你 有 时间 再 做 吧. Nǐ yǒu shíjiān zài zuò ba. Đợi có thời gian thì lại làm đi. 一起变装吧. Yīqǐ bìan zhuāng ba. Cùng nhau đi diện đồ nào. 走吧. Zǒu ba. Đi thôi. 2. Quyết định làm điều gì...
  24. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung - 频率 pínlǜ

    Bạn biết được bao nhiêu phó từ chỉ tần suất trong tiếng Trung (Adverbs of Frequency - 频率) ? Khi muốn nói "luôn luôn", "thỉnh thoảng", "ít khi", "đôi khi".. chúng ta sẽ sử dụng các từ rất thông dụng như "有时候", "总是", "平时", "平常", "很少" để diễn đạt. Tuy nhiên, khi đi sâu hơn vào việc học tiếng...
  25. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Cách sử dụng chữ 着 trong tiếng Trung

    Có ai cũng từng khó khăn như mình khi học chữ 着 không nào? Ngữ pháp trông khá đơn giản, nhưng khi áp dụng lại có vẻ chẳng hiểu gì. Bạn sẽ càng bối rối hơn khi đem nó so sánh với 在 với ý nghĩa "đang diễn ra". Cùng mình tìm hiểu nhé! Tổng quan 着 như trợ từ động thái (Aspect Particle - 动态 助词)...
  26. Nghiêm Nham

    Tiếng Trung 还是 Háishì và 或者 huòzhě

    还是 (Háishì) hay 或者 (huòzhě) ? Hai từ đều mang nghĩa "A hoặc B", nhưng tùy trường hợp mà cách sử dụng cũng khác nhau. I. "还是" (Háishì) : 1. Hay dùng trong câu hỏi. Ví dụ như: 你是坐打车还是坐飞机? Nǐ shì zuò dǎchē háishì zuò fēijī? Bạn đi taxi hay máy bay? 今天是星期五还是星期日? Jīntiān shì xīngqíwǔ háishì...
  27. khiet le

    Tiếng Trung Dịch bài khóa - Bài 11: 西红柿炒鸡蛋 (Cà chua xào trứng gà) , Boya sơ cấp tập 2

    Bài 11: Cà chua xào trứng gà 西红柿炒鸡蛋 张红:玛丽, 你不是想学做中国菜吗? 今天我就教你做一个中国家常菜. 玛丽: "家常菜" 是什么菜呀? 张红:家常菜就是中国人平时在家里常吃的菜. 玛丽:好啊, 我就想学做在家里吃的菜. 对了, 做什么菜呀? 张红:西红柿炒鸡蛋, 又好吃又好学, 咱们一起做怎么样? 玛丽:行, 我做什么? 张红:来, 把鸡蛋打到这个碗里, 用筷子搅拌均匀, 在把西红柿切成小块儿. 玛丽:你看这么大行吗? 张红:挺好. 你把火点着, 把锅放在火上, 往锅里倒点儿油, 把鸡蛋放进去炒一下儿, 倒出来...
  28. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 常常 chángcháng và 往往 wǎngwǎng trong tiếng Trung

    Cả hai từ 常常 và 往往 đều có thể được dịch là 'thường xuyên' (often), nhưng cách sử dụng của chúng không hoàn toàn giống nhau. Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các trường hợp nên sử dụng 常常 và 往往. 常常 (chángcháng) cho biết một hành động xảy ra nhiều lần, cho dù hành động này có được thực hiện một...
  29. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung

    Cấu trúc chung giới thiệu bản thân: Chào hỏi xã giao: 你好 (Nǐhǎo) Xin chào -> 您好 (Nínhǎo) (trang trọng) 大家好! (Dàjiā hǎo) Chào mọi người 早上好/下午好/晚上好. Zǎoshàng hǎo – chào buổi sáng/xìawǔ hǎo- chào buổi chiều/wǎnshàng hǎo- chào buổi tối Câu mở đầu giới thiệu: 我先介绍一下儿, 我是.. Wǒ xiān jièshào...
  30. AnnaNgo1503

    Tiếng Trung Phân biệt 碰见 pèngjìan , 遇见 yùjìan và 见面 jìanmìan

    Các động từ tiếng Trung 碰见 (pèngjìan), 遇见 (yùjìan) và 见面 (jìanmìan) có thể dễ bị nhầm lẫn vì sự giống nhau của chúng. Trong khi cả ba từ đều có nghĩa là "gặp nhau" (to meet), tuy nhiên chúng thực sự khác nhau về cách sử dụng và ngữ pháp. Điểm đầu tiên cần nhớ là 碰见 và 遇见 thực sự rất giống...
Back