Viết đoạn văn nghị luận ngắn bằng tiếng Anh về chủ đề tiền mua được hạnh phúc.
Congchuangutrongnha
* * *
Bạn đọc có ý kiến sau: "Họ nói rằng tiền không mua được hạnh phúc. Tôi không đồng ý. Tiền là thứ quan trọng nhất của cuộc đời". Bày tỏ suy nghĩ về quan điểm này.
You read the following...
Học tiếng Anh không khó. Dưới đây bài viết sẽ giới thiệu với các bạn 9 cách- phương pháp học tốt từ vựng- cụm từ- giao tiếp tiếng Anh hiệu quả nhất
Ở các bài viết trước, mình đã chia sẻ với các bạn vì sao chúng ta cần học tiếng Anh cũng như các câu thoại tiếng Anh cực dễ. Như các bạn thấy...
Đề bài
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest
Question 1.
A. pre pare
B. pre paration
C. se ttle
D. effe ct
Question 2.
A. cri tical
B. academi c
C. uni versity
D. exci ted
Question 3.
A. cuisine
B. shine
C. pine
D. underline
Choose...
THE SUFFRAGETTES
England has had a democracy for a long time. Until 1918, however, women were not allowed to vote in it. The right to vote is called "suffrage" and the English women who fought for and won that right were called "suffragettes".
The suffragette movement was led by Emmiline...
Hi everyone, my name is Midnight Silly. Today, we will study about 50 English words that is easy to see.
Ask: Hỏi
Be: Thì, là, ở
Become: Trở nên
Begin: Bắt đầu
Call: Gọi
Can: Có thể
Come: Đến
Could: Có thể (trong quá khứ)
Do: Làm
Feel: Cảm thấy
Find: Tìm
Get: Lấy
Give: Đưa
Go: Đi...
CÁCH LUYỆN NGHE TIẾNG ANH CỦA NGƯỜI LƯỜI
Luyện nghe như thế nào hiệu quả? Nếu bạn quá lười cho những quyển sách luyện nghe chính thống và việc nghe đi chép lại thì phải làm thế nào?
Ở đây, mình bật mí cho các bạn một vài cách có thể giúp chúng mình cải thiện kỹ năng này.
Đây là cách luyện...
Writing Practice
Using the given words or phrases, translate the following into English
(Ưu tiên dịch sát nghĩa, không cần thiết dịch văn phong)
1. Người ta tin rằng tiền bạc làm cho họ hạnh phúc. (make ~ happy)
=>
2. Viết nhật ký là một thói quen tốt. (keep a diary)
=>
3. Một số người kiêu...
Demand
(v) có nhu cầu
(n) nhu cầu
Dog
(v) gặp khó khăn dai dẳng
(n) con chó
Detail
(v) làm chi tiết
(n) sự chi tiết
Expriment
(v) làm thí nghiệm
(n) cuộc thí nghiệm
Function
(v) có chức năng
(n) chức năng
File
(v) nộp, trình
(n) tệp tin
Forecast
(v) dự báo
(n) dự liệu
Fund...
Sau đây là những cái tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A siêu hay dành cho con gái mà mình tổng hợp được!
Abaya: Kiểu áo choàng dài chấm đất của người Ả Rập
Ablaze: Bừng cháy, rực rỡ
Acacia: Cây keo
Accusa
Ace: Quân Át
Adieu: Tạm biệt
Adrena
Adore: Mê, rất thích
Adzuki: Đậu đỏ
Aegis: Được...
Hello Cả Nhà,
Em là Khánh Chi, chỉ vì chiều đi làm tách cafe xinh xinh với mấy con bạn mà đêm mất ngủ luôn cả nhà ạ, rảnh rỗi đâm sinh nông nổi nên em quyết định lên tâm hự chút xiu, mong cả nhà đừng ném đá nhé ạ.
Chả là đợt vừa rồi, sau bao năm nỗ lực phấn đấu lên chức mà mãi vẫn dẫn đầu ở...
Ví dụ: Đề bài là "Write about a family member with whom you have shared happy and sad memories"
1. Brainstorm ý tưởng:
- Để thực hiện được điều này, bạn có một cây bút và tờ giấy. Việc bạn cần làm là viết tất cả những gì mà nghĩ được về chủ đề mà bạn đang viết.
- Sau đó, hãy chọn lọc ra những...
Chọn bài hát
Có nhiều bài hát bạn nghe không hiểu hoặc hiểu rất ít nhưng giai điệu tuyệt vời của nó khiến bạn bị ấn tượng. Do đó, khi lựa chọn bài hát để học, ngoài việc chọn bài yêu thích ra thì cần lưu ý những bài mà bạn cảm thấy hiểu nhất hoặc ít lời nhất. Như thế sẽ khiến bạn không phải...
Chào các bạn, mình mới làm tập Radio đầu tiên để kể các câu chuyện trong 3 thứ tiếng Anh - Nhật -Việt. Mong sẽ có ích cho tất cả các bạn.
Truyện cổ tích Việt Nam "Nàng Tô Thị", phần 1.
MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT UYỂN CHUYỂN TRONG TIẾNG ANH
1. Diễn đạt uyển chuyển "khi đi vệ sinh"
I'm going to powder my nose. Tôi đi trang điểm (đánh phấn/ dặm lại phấn). (Thường là con gái nói)
power /ˈpaudə/ v. đánh phấn
I power my face every day. Tôi đánh phấn hằng ngày.
Nature calls/...
Topic 1: INTRODUCING CONFERENCES, MEETINGS, REPORTS
ENGLISH-VIETNAMESE
PRE-INTERPRETING
- The Committee to Protect Journalists: Ủy ban bảo vệ nhà báo
- News writers/journalists/reporters: Nhà viết tin/ nhà báo/ phóng viên
- Radio and television broadcasters: Phát thanh viên
- To release a...
LESSON 3: AT A COFFEE SHOP – Bài 3: Tại quán cà phê
I. Useful vocabularies: Một số vựng hữu ích
1. Waiter (n) Bồi bàn nam
2. Waitress (n) Bồi bàn nữ
3. Bartender (n) Người pha chế rượu/pha chế thức uống
4. Aisle (n) Lối đi
5. Coffee maker (n) Máy pha cà phê
6...
Nikola Tesla
Ngày/nơi sinh: 10 tháng 7, 1856, Smiljan, Croatia
Ngày mất: 7 tháng 1, 1943, The New Yorker Hotel, Thành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Sở hữu khoảng 300 bằng sáng chế.
Là một nhà phát minh đại tài người mỹ gốc Seria. Ông có những đóng góp to lớn cho nhân loại với...
Một số từ vựng về động vật trong tiếng Anh - Animals
Động vật trên cạn:
1. Dog: Chó
2. Cat: Mèo
3. Chicken: Gà
4. Rabbit: Thỏ
5. Zebra: Ngựa vằn
6. Lizard: Thằn lằn
7. Tiger: Hổ
8. Lion: Sư tử
9. Snake: Rắn
10. Bird: Chim
11. Monkey: Khỉ
12. Donkey: Lừa
13. Elephant: Voi
14...
Tại sao nên học Tiếng Anh giao tiếp?
Tiếng Anh - loại ngôn ngữ phổ biến và thông dụng nhất hiện nay, và đây cũng là ngôn ngữ được tìm học nhiều nhất tại Việt Nam. Và một trong những hình thức được tìm học phổ biến là tiếng anh giao tiếp.
Tiếng anh giao tiếp không những dành cho các bạn cần tìm...
I. MULTPLE CHOICE
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions
1. A. Reserved
B. Watched
C. Opened
D. Enjoyed
2. A. Path way
B. th eater
C. With out
D. th icken
Mark the letter...
1. (To) hit the books
Theo nghĩa đen, "hit the books" có nghĩa là nhấn, đấm hay đập, đánh vào cuốn sách của bạn. Tuy nhiên, đây là thành ngữ vô cùng phổ biến trong học sinh, sinh viên đại học đặc biệt là các nghiên cứu sinh. "Hit the books" có nghĩa là "để nghiên cứu, để học" và thường là cách...
*Synonyms of Cause
Make
Lead to
Result in
Create
Give rise to
Generate
Set off= trigger = give rise to (cause ST to happen suddenly)
To be cause by
To be result of.. / to result from..
Arise from..
Play a part
To be a (major/key/deciding) factor in..
To contribute to..
To originate...
Cà phê & tiếng anh
Cà phê từ lâu đã là người bạn đồng hành của hàng triệu người trên khắp thế giới, được yêu thích không chỉ bởi hương vị đậm đà mà còn bởi sự tỉnh táo, minh mẫn mà nó mang lại. Tuyển tập những câu nói hay về cà phê bằng tiếng Anh này tôn vinh tình yêu phổ biến ấy, tập hợp những...
Sắp đến sinh nhật bé nhà bạn mà bạn vẫn chưa biết phải chúc như thế nào cho thật hay và ý nghĩa, các bạn hãy cùng tham khảo chi tiết những lời chúc sinh bằng tiếng Anh dành cho bé 1 tuổi dưới đây nhé, chắc chắn bạn sẽ có được những lời chúc hay bằng tiếng Anh để gửi tặng đến bé yêu của mình.
Dù...
HỌC TIẾNG ANH
#DAY1✌️ CLOTHES/FASHION: TRANG PHỤC/ THỜI TRANG
Today, I learn some new words about clothes and practice speaking English in front of my mirror. It's a little bit boring but I'm trying to learn more academically so that I can get an English certificate in November which is a...
Bộ sách Harry Potter của tác giả J. K. Rowling hẳn là đã trở thành một cái tên huyền thoại đối với hầu hết mọi người rồi đúng không nào? Mình tin là dù là người lớn, hay trẻ em, thì đều nên đọc bộ sách này một lần trong đời, và mọi người sẽ thấy điều đó thực sự đáng để dành thời gian đấy.
Và...
Bài tập tìm lỗi sai trong đoạn văn tiếng Anh ở trình độ nâng cao là công cụ hiệu quả để mài giũa khả năng đọc hiểu và sửa lỗi chính tả, ngữ pháp, cách dùng từ. Chủ đề này tập trung vào những lỗi thường gặp nhưng dễ bị bỏ sót khi viết nhanh hoặc khi tiếp cận văn phong phức tạp, chẳng hạn động từ...
PROTECT THE ENVIRONMENT
Environment is an essential part of our life. A clean environment is necessary for a peaceful and healthy life. It is the natural surrounds us, including many factors such as: Air, trees, land and water that play a very important role in human life. It helps human...
I'M YOURS - English Subtitle - VietSub - Phiên âm quốc tế
Cùng nhau học English qua bài hát này nhé
Lyrics - Lời bài hát:
Well, you done me and you bet I felt it
Em đã chiếm được anh rồi và em biết chắc rằng anh cũng cảm thấy thế
I tried to be chill, but you're so hot that I melted
Anh...
I. Chọn từ gạch dưới có phát âm khác với các từ còn lại. (1 điểm)
1.
A. Invi te
B. Pi ck
C. Ti cket
D. Ki tchen
2.
A. Lo ck
B. Sho ck
C. Blo ck
D. Pro gram
3.
A. Ba d
B. Sa d
C. Da y
D. Ca tch
4.
A. Gree t
B. Tee th
C. Dee r
D. Knee
5.
A. Si gn
B. Hi gh
C. Si t
D. Mi nd...