Tiếng Anh Vài câu tiếng Anh hay ho mỗi ngày

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi iamChang, 28 Tháng bảy 2021.

  1. iamChang Đường Lam Y

    Bài viết:
    51
    HỌC TIẾNG ANH

    #DAY1✌️ CLOTHES/FASHION: TRANG PHỤC/ THỜI TRANG

    Today, I learn some new words about clothes and practice speaking English in front of my mirror. It's a little bit boring but I'm trying to learn more academically so that I can get an English certificate in November which is a required condition for me to graduate from university.

    (Hôm nay, mình học một số từ mới về trang phục và luyện tập trước gương. Mình cảm thấy khá chán nhưng mình đang cố học một cách học thuật hơn để có thể lấy được chứng chỉ tiếng anh vào tháng 11 sắp tới, đây là một điều kiện bắt buộc để mình có thể tốt nghiệp đại học).

    Now let's start!

    New words:


    1. Mix and match: Phối đồ

    2. My approach to fashion: Gu thời trang.

    3. Be a slave to fashion: Cực kỳ hứng thú, say mê thời trang

    4. Be obsessed with: Ám ảnh, bị cuốn hút bởi thứ gì

    5. Attire = clothes: Trang phục

    6. Finess: Tinh tế

    7. Refined (a) : Chỉn chu

    8. Silhouette: Hình dáng, kiểu dáng

    9. Exercise- friendly: Trang phục phù hợp để vận động

    10. Business casual: Trang phục công sở nhưng bớt đi ít nhiều sự trang trọng so với suit

    11. Casual: Thường phục

    12. Dress code: Kiểu trang phục quy định

    13. Pullover: Áo len cổ lọ

    14. Extravagant (a) : Phung phí

    15. Luxurious brand: Thương hiệu đắt đỏ

    16. Reward myself for: Tự thưởng cho chính mình

    17. Venture the boutique: Đến cửa hàng mua đồ

    18. Give sb absolute thrills: Mang lại niềm vui, hạnh phúc trào dâng

    19. In a linear way: Trình tự thời gian, tuyến tính

    20. In a circular way: Trình tự vòng tuần hoàn

    21. Go out of fashion: Lỗi mốt

    22.come in fashion: Trở thành mốt

    23. Short/ long-sleeved shirt: Áo ngắn/ dài tay

    24. Be aburd = ridiculous: Ngớ ngẩn

    25. Off the peg: Có sẵn

    26. Store-bought clothes: Quần áo mua ở cửa hàng

    27. Be tailored: Được may

    28. Reflect my personality: Phản ánh tính cách

    29. Erratic (a) : Thất thường

    30. My personal take on clothes: Quan điểm/ sự lựa chọn trang phục của cá nhân tôi.

    (Tobe continued)
     
  2. Đang tải...
  3. KlING Klingwithlove

    Bài viết:
    2
    Rất bổ ích, ủng hộ của mình với ạ. Cảm ơn
     
  4. iamChang Đường Lam Y

    Bài viết:
    51
    Cùng mình học tiếp ở những phần sau nữa nha <3
     
  5. iamChang Đường Lam Y

    Bài viết:
    51
    Day 2: Continuing my study~

    Cùng mình ôn lại những cụm từ hôm qua nhé!

    Bấm để xem
    Đóng lại
    When some people ask me about my style of clothing, I always tell them that I'm an

    unpredictable individual

    so

    my approach to fashion

    is

    mix and match

    because it can make me look smartly in different styles with some typical items of clothes and help me save a lot of money. On a daily basis, I usually wear jeans with T-shirts, which is quite comfortable and yody as well. Before the covid 19, I did a part-time job in a translation company so I had to follow its

    dress code.

    All members worn jeans or

    knee-length skirts

    with red- collared shirts. Although we followed the rule well, sometimes we were conservative and boring when wearing them as a uniform every day.

    Honestly speaking, people around me know that I'm

    a slave to fashion

    . I extremely enjoy the feeling of

    venturing the boutiques

    to choose and buy attires. This is my

    retail therapy

    and

    gives me absolute thrills.

    After making huge efforts to complete something, I will buy clothes to reward myself.

    I prefer to buy quality clothes with affordable price rather than spend

    extravagantly

    on keeping up with the latest trends. Because famous brands are always luxurious and what's hot will

    go out of fashion

    soon. If I try to reach these name brands, I will go to debt. Even if I know that clothes doesn't develop

    in a linear way,

    but

    in a circle way

    and it's not long before it

    comes back into fashion,

    I still consider carefully before spluring on luxurious clothes.

    I suddenly think about my clothes when I was young. Back in 2019, I was a secondary school and I wore what my mother bought for me which I was OK with. I found some pictures taken in my secondary graduate anniversary and OMG, my style was silly and I look ridiculous in a pink dress with lots of colorful butterflies. I remember that this dress was not my mom bought, but it's me who went to the store with my dad to buy it as a present that I passed the exams

    with flying colours.

    I can imagine that how I'm weired in other eyes, maybe like some models on the runway with weired clothes of Dior, Channel..

    Compared to 2 years ago, now I can pride in my own style as I care much more about detail,

    silhouettes

    and materials. I only choose clothes that are a bit bigger than my body to feel comfy and I will dress properly to different occasions, of course, not flashly. In general, my fashion is more

    refined.


    As far as I'm concerned, the young and the old now have different oppinions and choices on clothes. For youngsters, they

    are eager to

    express themselve and fashion is a perfect way as it can

    reflect their personality

    . Most of items of clothes they loke are hip hop style, dark academic, vintage.. On the other hand, older people will have

    a taste on exercise- friendly oufits

    . I mean, they'll prioritize funtion when choosing clothes. Also, they always take weather into consideration.
     
    Chỉnh sửa cuối: 30 Tháng bảy 2021
  6. iamChang Đường Lam Y

    Bài viết:
    51

    Day 3: 122 từ vựng chủ đề EDUCATION


    Bấm để xem
    Đóng lại
    1 homework/home assignment /ˈhoʊmwɜːrk /- /hoʊm əˈsaɪnmənt / bài tập về nhà

    2 research report research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/ báo cáo khoa học

    3 academic transcript/ grading schedule/ results certificate /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /- /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /- /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət / bảng điểm

    4 Music /ˈmjuːzɪk/ Âm nhạc

    5 lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/ bài học

    6 exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti / bài tập

    7 drop out (of school) /drɑːp aʊt/ học sinh bỏ học

    8 drop – outs /drɑːp aʊts/ bỏ học

    9 ministry of education /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ bộ giáo dục

    10 subject group /ˈsʌbdʒɪkt ɡruːp/ bộ môn

    11 certificate/ completion certificate/ graduation certificate /sərˈtɪfɪkət /- /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət /-/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət / bằng, chứng chỉ

    12 qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ bằng cấp

    13 credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə / bệnh thành tích

    14 write /raɪt/ biên soạn (giáo trình)

    15 subject head /ˈsʌbdʒɪkt hed/ chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)

    16 theme /θiːm / chủ điểm

    17 topic /ˈtɑːpɪk/ chủ đề

    18 technology /tekˈnɑːlədʒi / công nghệ

    19 college /ˈkɑːlɪdʒ / cao đẳng

    20 mark /mɑːrk / chấm bài, chấm thi

    21 syllabus /ˈsɪləbəs / chương trình (chi tiết)

    22 curriculum /kəˈrɪkjələm/ chương trình (khung)

    23 evaluation /ɪˈvæljueɪt/ đánh giá

    24 class management /klæs ˈmænɪdʒmənt / điều hành lớp học

    25 pass /pæs / điểm trung bình

    26 credit / ˈkredɪt/ điểm khá

    27 distinction /dɪˈstɪŋkʃn/ điểm giỏi

    28 tutorial /tuːˈtɔːriəl / dạy thêm, học thêm

    29 train /treɪn/ đào tạo

    30 teacher training /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ / đào tạo giáo viên

    31 distance education /ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn / đào tạo từ xa

    32 vocational training /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ / đào tạo nghề

    33 pass (an exam) /pæs/ đỗ

    34 class observation /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn / dự giờ

    35 take an exam /teɪk ən ɪɡˈzæm/ dự thi

    36 realia /reɪˈɑːliə / giáo cụ trực quan

    37 civic education /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn / giáo dục công dân

    38 continuing education /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn / giáo dục thường xuyên

    39 high distinction /haɪ dɪˈstɪŋkʃn/ điểm xuất sắc

    40 request for leave (of absence /rɪˈkwest fər liːv / đơn xin nghỉ (học, dạy)

    41 university university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti / đại học

    42 plagiarize /ˈpleɪdʒəraɪz/ đạo văn

    43 geography /dʒiˈɑːɡrəfi/ địa lý

    44 teaching aids /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/ đồ dùng dạy học

    45 classroom teacher /ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/ giáo viên đứng lớp

    46 lesson plan /; ˈlesn plæn/ giáo án

    47 birth certificate /bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/ giấy khai sinh

    48 conduct /kənˈdʌkt / hạnh kiểm

    49 course ware /kɔːrs wer / giáo trình điện tử

    50 course book /kɔːrs bʊk/ giáo trình

    51 class head teacher /klæs hed ˈtiːtʃər / giáo viên chủ nhiệm

    52 tutor /tuːtər/ giáo viên dạy thêm

    53 visiting lecturer /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃər/ giáo viên thỉnh giảng

    54 teacher training workshop /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp / hội thảo giáo viên

    55 science (pl. Sciences) /ˈsaɪəns / khoa học tự nhiên (môn học)

    56 campus /ˈkæmpəs/ khuôn viên trường

    57 test /test / kiểm tra

    58 accredit /əˈkredɪt/ kiểm định chất lượng

    59 president /ˈprezɪdən/ hiệu trưởng

    60 school records /skuːl ˈrekərd/ học bạ

    61 materials /məˈtɪriəlz/ tài liệu

    62 performance /pərˈfɔːrməns / học lực

    63 term /tɜːrm / học kỳ

    64 certificate presentation /sərˈtɪfɪkət prezenˈteɪʃn/ lễ phát bằng

    65 nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/ mầm non

    66 kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/ mẫu giáo

    67 research /rɪˈsɜːrtʃ / nghiên cứu khoa học

    68 poor performance /pɔːr pərˈfɔːrməns / kém (xếp loại hs)

    69 hall of residence /hɔːl əv ˈrezɪdəns / ký túc xá

    70 skill /skɪl/ kỹ năng

    71 graduation ceremony /ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/ lễ tốt nghiệp

    72 enrollment /ɪnˈroʊlmənt / nhập học

    73 professional development /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt / phát triển chuyên môn

    74 district department of education /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn / phòng giáo dục

    75 teaching room /ˈtiːtʃɪŋ ruːm / phòng nghỉ giáo viên

    76 break / breɪk/ nghỉ giải lao (giữa giờ)

    77 summer vacation /ˈsʌmər vəˈkeɪʃn / nghỉ hè

    78 extra curriculum /ˈekstrə kəˈrɪkjələm/ ngoại khóa

    79 enroll /, enrolment /ɪnˈroʊlmənt / số lượng học sinh nhập học

    80 cheating /tʃiːtɪŋ/ quay cóp (trong phòng thi)

    81 student management /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt / quản lý học sinh

    82 post graduate /poʊst ˈɡrædʒuət/ sau đại học

    83 department of studies /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/ phòng đào tạo

    84 hall of fame /hɔːl əv feɪm / phòng truyền thống

    85 learner-centered /ˈlɜːrnər ˈsentərd/ phương pháp lấy người học làm trung tâm

    86 master m/ˈmæstər / thạc sĩ

    87 education inspector /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər / thanh tra giáo dục

    88 group work /ɡruːp wɜːrk/ theo nhóm

    89 physical education /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/ thể dục

    90 best students' contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest / thi học sinh giỏi

    91 prepare for a class /prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn / soạn bài (việc làm của giáo viên)

    92 textbook /ˈtekstbʊk / sách giáo khoa

    93 school-yard /skuːl jɑːrd / sân trường

    94 provincial department of education /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ sở giáo dục

    95 practicum /ˈpræktɪsʌm / thực tập (của giáo viên)

    96 integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ tích hợp

    97 Ph. D. (doctor of philosophy /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi / tiến sĩ

    98 class hour /klæs ˈaʊər/ tiết học

    99 primary /ˈpraɪmeri / tiểu học

    100 university /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm / thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

    101 high school graduation exam /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm / thi tốt nghiệp THPT

    102 final exam /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm / thi tốt nghiệp

    103 objective test /əbˈdʒektɪv test/ thí sinh

    104 practice /ˈpræktɪs/ thực hành

    105 private school /ˈpraɪvət skuːl/ trường tư thục

    106 director of studies /dəˈrektər əv ˈstʌdiz/ trưởng phòng đào tạo

    107 fail (an exam) /feɪl / trượt

    108 optional /ˈɑːpʃənl / tự chọn

    109 elective /ɪˈlektɪv/ tự chọn bắt buộc

    110 lower secondary school /ˈloʊər ˈsekənderi skuːl/ trung học cơ sở

    111 upper-secondary school /ˈʌpər ˈsekənderi skuːl/ trung học phổ thông

    112 day school /deɪ skuːl/ trường bán trú

    113 state school /steɪt skuːl/ trường công lập

    114 boarding school /ˈbɔːrdɪŋ skuːl / trường nội trú

    115 Complementary education /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn / bổ túc văn hóa

    116 Junior colleges /ˈdʒuːniər ˈkɑːlɪdʒ/ Trường cao đẳng

    117 Candidate-doctor of science /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns / Phó Tiến sĩ

    118 Service education /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn / Tại chức

    119 Post – graduate courses / poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪ/ nghiên cứu sinh

    120 socialization of education /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/ xã hội hóa giáo dục

    121 Cut class /kʌt klæs/ trốn học

    122 Play truant / pleɪ ˈtruːənt/ trốn học
     
    Chỉnh sửa cuối: 30 Tháng bảy 2021
  7. iamChang Đường Lam Y

    Bài viết:
    51

    Day 4: FOOD AND DRINK


    Bấm để xem
    Đóng lại

    1. Từ vựng hay


    When it comes to Food and Drink, there are tons of things to talk about because it's my all-time favorite topic and I'm definitely a foodie. First, sweet soup if my cup of tea because I have a big sweet tooth. However, my Mom doesn't want me to eat it because sweet soup may have food additives which can cause food poisoning or other diseases such as cancer, diabetes.. Also, instead of eating processed food, my Mom always spends time cooking home-made food so that my family can eat healthy meals every day. Her dishes are extremely mouth watering and scrumptious. They are light, not fattening, but nutritious.

    During the covid 19, I eat like a horse so on a daily basis, I have to work out to be in shape. Althouhg I have an insatible appetite for snacks, but I remind myself that I can't eat them.

    2 months ago, every morning, I grabbed a bite to eat bread to not be late for school. However, now, I'm on summer vacation and I usually stay in bed late.
     
    Tiên NhiThùy Minh thích bài này.
Trả lời qua Facebook
Đang tải...