1. thomtran

    Tiếng Anh Tiếng Anh 4 - Unit 2. Lesson 2, 3

    Unit 2 Lesson 2, 3 page 14-17 (Bài 2 – bài học 2 – trang 14-17SGK) Lesson 2 1. Nhìn, nghe và đọc lại. A) What's your name, please? Vui lòng cho biết tên bạn là gì? My name's Akiko. Tên tôi là Akiko. B) Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Japan. Tôi đến từ Nhật Bản. C) What...
  2. N

    Cách tự học tiếng Hàn hiệu quả nhất

    Hiện nay việc học ngoại ngữ ngoài học tiếng Anh thì học các ngôn ngữ khác cũng đang dần phổ biến được đông đảo mọi người theo học. Và tiếng Hàn cũng đang là một ngôn ngữ thu hút các bạn học ngoại ngữ rất nhiều. Lợi ích của việc học tiếng Hàn không chỉ dừng lại ở việc bạn có thể xem các bộ phim...
  3. Nguyễn Tuấn Thành Cương

    Tiếng Anh Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

    Dưới đây là 1 số cấu trúc câu tiếng anh phải ghi nhớ bởi nó dùng trong suốt quá trình nghe nói đọc viết Tiếng Anh. Đây là những cấu trúc mình đơn giản hóa sao cho thật dễ hiểu để dễ ghi nhớ nha: 1. Câu điều kiện (Conditional sentence) - Type 1: If + S1 + V_htđơn, S2 + will/shall/should +...
  4. truyệncủathảo

    Đề thi thử môn Tiếng Anh kì II - Lớp 11

    Đề thi thử môn Tiếng Anh Học kì II - Lớp 11 I, Mark the letter A, B, C, or D to indicote the word (s) CLOSEST in meqning to the underlined word (s) in each of the follwwing questions. Question 1: We need to cut down on the emission of corbon dioxide into the atmosphere. A. Discharge B...
  5. L

    Tiếng Anh Từ vựng toán tiếng anh chủ đề tứ giác

    QUADRILATERAL A polygon (đa giác) is a closed broken line which bounds a portion of a plane. Just as there are classifications for triangles, there are classifications for polygons in general. The classification is determined from the properties of the sides and angles of the polygon under...
  6. thomtran

    Tiếng Anh Tự học tiếng Anh lớp 4, Unit 2, Lesson 1

    1. Look, listen and repeat. Click tại đây để nghe: Nhìn, nghe và đọc lại. Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu vẻ cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Mở Video lên nghe và lặp lại vài lần. Sau khi đã nghe và đọc tương đối tốt. Các em có thể thực hành nói từng cập về những câu đã nghe được...
  7. GhostCloud...Miin

    Tiếng Anh Một số thành ngữ Anh Việt

    Một số thành ngữ thông dụng 1. Có chí thì nên Where there is a will, there is a way 2. Vạn sự khởi đầu nan First step counts 3. Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên Man proposes but God diposes 4. Nước chảy đá mòn A small leak sinks the great ship 5. Vỏ quýt dày có móng tay nhọn Diamond...
  8. Tuithichmuitramhuong

    Tiếng Anh Talk about protect the environment

    PROTECT THE ENVIRONMENT Environment is an essential part of our life. A clean environment is necessary for a peaceful and healthy life. It is the natural surrounds us, including many factors such as: Air, trees, land and water that play a very important role in human life. It helps human...
  9. Official

    Game Show Trò chơi ghép từ tiếng anh + giải nghĩa

    Tham gia diễn đàn đâu chỉ để đọc truyện nhỉ? Vì thế mình tổ chức một trò chơi vừa là để giao lưu kết bạn, vừa giúp chúng ta học từ vựng tiếng Anh hiệu quả hơn. Vừa học vừa chơi, vừa tăng số lượng bài viết, chuẩn 1 công ba việc nhé. Quy tắc trò chơi rất đơn giản, người thứ nhất nói từ tiếng anh...
  10. thegioidaodien

    Tiếng Anh Hơn 70 mẫu câu tiếng anh giải quyết về chủ đề khách sạn

    Check in - Đăng ký nhận phòng 1. Welcome to New World Hotel. May I help you? Chào mừng quý khách đã đến với khách sạng New World. Tôi có thể giúp gì cho quý khách? 2. I'd like to check in, please Tôi muốn nhận phòng 3. Yes, I have a reservation for three nights. I called last week Vâng...
  11. T

    Tiếng Anh Từ Vựng Về Hoa Quả

    1. Orange: Cam 2. Apple: Táo 3. Guava: Ổi 4. Banana: Chuối 5. Peach: Đào 6. Pineapple: Dứa 7. Rambutan: Chôm chôm 8. Custard apple: Na 9. Jackfruit: Chuối 10. Sapodilla: Hồng xiêm 11. Cane: Mía 12. Watermelon: Dưa hấu 13. Strarfruit: Khế 14. Pomelo: Bưởi 15. Dragon: Thanh long 16...
  12. chenzi

    Đề thi thử tiếng anh cuối học kì i lớp 11

    Đề thi thử tiếng anh cuối học kì I lớp 11 Choose the word that has main stress placed differently from that of the others. Question 1. A. embarrassing B. appreciate C. experience D. situation Question 2 . A. nation B. hospital C. volunteer D. college Pick out the word whose...
  13. annryhouse

    Tiếng Anh Bài tập môn biên dịch 2 - Translation 2

    Unit 4: TRANSLATION OF REGULATIONS Part 1: Vietnamese - English translation: Bài 1: NỘI QUY RA VÀO THƯ VIỆN 1. Khi vào thư viện bạn đọc xuất trình thẻ đọc hoặc giấy giới thiệu cho thường trực, gửi cặp, túi, nón, áo mưa, sách báo của cá nhân vào nơi quy định chỉ mang vào phòng đọc không quá ba...
  14. nắng2601

    Tiếng Anh Ngữ pháp trọng tâm ôn thi tuyển sinh 10

    Xin chào tất cả mọi người, sắp tới là đợt thi tuyển sinh rất khó khăn không biết các bạn đã ôn tập hết chưa? Để việc ôn tập được dễ dàng hơn thì hôm nay mình xin chia sẻ cho các bạn các phần ngữ pháp trọng tâm môn tiếng anh 9 để các bạn có một hành trình vững chắc trong cuộc thi quan trọng đầu...
  15. Remika

    Tiếng Anh Giải bài toán Tiếng Anh

    How old am I? Read the text and answer the question: I have 2 sisters, Anry and Jinmi, and two brothers, Graham and Robert. Anry is 12. Jinmi Is 6 years younger than Anry, but she is 2 years older then Robert is four years younger than Me and he is 8 years younger than Graham The Question...
  16. tientien1701

    Tiếng Anh Will's Blog

    WILL'S BLOG One day my dad said, 'Why don't we have a street party?'This means that the street is closed so cars can't use it, and people put tables and chairs out in the street, then have a party! Dad said there was one in 1977 and he still remembers it well. Everyone loved it! I couldn't...
  17. Hoaiancute

    Thả thính bằng tiếng anh

    Thả thính bằng tiếng anh Nguồn: Tổng hợp 1. Loving you is like breathing.. I just can't stop, you know that honey. (Yêu anh giống như là hơi thở.. Mà anh biết rồi đó, em không thể không thở) 2. Are you a thief? Cause you stole my heart! (Anh là tên trộm sao? Vì anh đã đánh cắp mất trái tim...
  18. D

    Tiếng Anh Lời Chúc Sinh Nhật Bằng Tiếng Anh Dành Cho Bé Gái

    II. Lời Chúc Sinh Nhật Bằng Tiếng Anh Dành Cho Bé Gái 1. You have always made me (us) proud. Happy Birthday to my (our) dearest daughter. Tạm dịch: Con luôn luôn là bố/mẹ tự hào). Chúc mừng sinh nhật cô con gái yêu quý nhất. 2. Today is a very special day, because it is the day when I (we)...
  19. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Những Câu Nói Hay Và Ý Nghĩa Về Sách Bằng Tiếng Anh

    Những câu nói hay và ý nghĩa về sách bằng Tiếng Anh 1. Người đọc quá nhiều và dùng tới bộ óc quá ít sẽ rơi vào thói quen suy nghĩ lười biếng. – Any man who reads too much and uses his own brain too little falls into lazy habits of thinking. 2. Thiên nhiên và sách thuộc về những đôi mắt đã...
  20. N

    Phân biệt cách dùng thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành

    III. Cách sử dụng 1. Xét về thời điểm diễn ra của sự việc trong quá khứ Ø Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm không xác định trong quá khứ. Ví dụ: Don isn't here now. He has left for Singapore. (Hiện giờ Don không có ở đây, Anh ấy đã đến...
  21. đenne

    Tiếng Anh Những Câu Chuyện Nhỏ Tiếng Anh

    LITTLE STORIES: NHỮNG CÂU CHUYỆN NHỎ Đay là một số câu chuyện ngắn bằng tiếng Anh. CÂU CHUYỆN 1: CHARACTER Một lần, những người dân trong làng đã quyết định cầu mưa. Once, the villagers decided to pray for rain. Vào ngày cầu nguyện, tất cả mọi người cùng nhau tập trung trong tòa thị chính...
  22. tiểu nữ xinh đẹp

    [Lyrics] I Didn't Realize How Empty My Bed Was Until You - Roderick Porter

    i didn't realize how empty my bed was until you left Nghe nó thư giản lắm man! Nên nghe đi! Mà khuyến khích nghe 2, 3 lần, nghe riếc nó ngán :)) Lyrics: Alright, last take It's like 6am and I'm just tryna' can't sleep, so I'm just gonna record this ahihi it Damn, I don't even don't know...
  23. Sương sớmmùa Thu

    Tiếng Anh Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ

    Học từ vựng Tiếng Anh theo ví dụ Khi học Tiếng Anh, để có thể nghe hiểu người Anh, người Mỹ (hoặc những nước dùng Tiếng Anh) nói gì, thì các bạn phải hiểu ý nghĩa của từ trong câu nói, đúng không ạ? Hãy trả lời là Đúng đi, bởi đó là đáp án duy nhất chính xác. Tuy nhiên, khi nhìn vào Bộ từ...
  24. Huyền Trang 1102

    Tiếng Anh Học từ vựng qua chủ đề các con vật

    1. Lizard: Con thằn lằn 2. Giraffe: Hươu cao cổ 3. Peacock: Con công 4. Ostrich: Đà điểu 5. Zebra: Ngựa vằn 6. Woodpecker: Chim gõ kiến 7. Gull: Chim mòng biển 8. Turkey: Gà tây 9. Squirrel: Con sóc 10. Snail: Ốc sên 11. Pelican: Chim bồ nông 12. Owl: Con cú 13. Camel: Lạc đà 14...
  25. Ngô Phương Thảo

    Tiếng Anh Caption Tiếng Anh

    Những cap Tiếng Anh *qobe 6* 1. "Following you, go wherewer and do whatever all good" - Dịch: Đi cùng em dù là bất cứ nơi đâu và làm những điều gì, tất cả cũng đều thật tuyệt vời 2. "Today, I love lorn" - Dịch: Hôm nay tôi thất tình 3. "No matter how long, no matter what, I'll wait" -...
  26. trinhkha29

    Tiếng Anh 3 Phương Pháp Luyện Nghe IELTS - Theo Giai Đoạn Học

    1. Chọn tài liệu phù hợp Đây là bước cơ bản, không thể thiếu khi bạn bắt đầu luyện nghe IELTS. Phải chọn tài liệu sao cho phù hợp với trình độ và mục tiêu bản thân, nếu không sẽ rất dễ ngộp và nản. Mội số cuốn sách mà bạn có thể tham khảo: Basic IELTS Listening Tactics For Listening Basic...
  27. N

    Tiếng Anh Thì Quá Khứ Tiếp Diễn Công Thức Và Cách Dùng

    1) Cách dùng a. Thì quá khứ tiếp diễn mô tả một hành động đang diễn tiến tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ - Chúng ta thường sử dụng thì quá khứ tiếp diễn với chức năng này nếu có sự xuất hiện của: When, all day, all the morning, at this time + khoảng thời gian.. Ex: When I left the...
  28. MeoGo

    Tiếng Anh Viết về kỉ niệm đáng nhớ bằng tiếng Anh ngắn

    Hi everybody Surely in our lives have gone through a lot of beautiful memories but also a lot of difficulties and sadness. A person who has experienced a lot of turbulence, they will be stronger, more mature but they are also lonely. And I'm one of them. I have learned, have family, have...
  29. annguyet

    Tiếng Anh Dùng Trợ Động Từ Để Diễn Đạt Tình Huống Quá Khứ (Modal + Perfective)

    Dùng trợ động từ để diễn đạt tình huống quá khứ (modal + perfective) 1 Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã Diễn đạt một khả năng có thể đã xảy ra ở quá khứ song người nói không dám chắc. It may have rained last night, but I'm not sure. He could have forgotten the ticket for the concert...
  30. Mint.Cẩm Tịch

    Tiếng Anh Từ vựng tiếng anh chủ đề thời tiết - có phiên âm

    I-Từ vựng 1. Cloudy / ˈklaʊdi /: Nhiều mây 2. Windy / ˈwɪndi /: Nhiều gió 3. Foggy / ˈfɔːɡi /: Có sương mù 4. Stormy / ˈstɔːrmi /: Có bão 5. sunny / ˈsʌni /-có nắng 6. frosty / ˈfrɔːsti /-giá rét 7. dry / draɪ /-khô 8. wet / wet / -ướt 9. hot / hɑːt /-nóng 10. cold / koʊld /-lạnh 11...
Back