Mình đã học Tiếng Anh trong rất nhiều năm và trong quá trình đó thì mình đã rút ra một phương pháp vô cùng hiệu quả mà giáo viên đã áp dụng với lớp mình. Đó là SỬ DỤNG TỪ ĐIỂN ANH-ANH . Cô đã kể câu chuyện như sau:
Ngày xưa khi mới bước chân vào nghề giảng dạy thì như bao giáo viên khác, cô đã...
1. Từ vựng:
To be associated with: Có liên quan đến
Several /ˈsevrəl/ vài, một vài
Confirmed /kənˈfərmd/ v. Thừa nhận, xác nhận
Coronary /ˈkɔrəˌneri/ adj. Có hình vành
Heart /hɑ: T/ n. Trái tim
Disease /dɪˈziz/ n. Bệnh tật, căn bệnh
Clinic /ˈklɪnɪk/ n. Phòng khám
Average /ˈævrɪdʒ/ adj. Ở...
APPEARANCE & CHARACTER
1. APPEARANCE
a. Vocabulary:
Vocabulary attractive (adj) : Causing interest and pleasure = hấp dẫn, có sức hút
=> Ex: One of the most attractive features of Vietnam is traditional food.
fashionable (adj): Wearing clothes, doing things, and going to places that are...
TOPIC VOCABULARY: MỤC ĐÍCH CHUYẾN CÔNG TÁC
1. International / adj / quốc tế
2. Attraction / n / sự thu hút, điểm tham quan
3. Itinerary / n / hành trình, lộ trình
4. Exotic / adj / kỳ lạ, đẹp kỳ lạ
5. Diverse / adj / phong phú, đa dạng, nhiều loại
6. Superb / adj / nguy nga, tráng lệ...
[Verse 1]
I could say I never dare..
(Tớ có thể nói là tới chưa bao giờ dám)
To think about you in that way, but
(nghĩ về cậu bằng cách đó, nhưng)
I would be lyin'
(Tớ đã nói dối)
And I pretend I'm happy for you
(Và tớ vờ như tớ đang vui mừng cho cậu)
When you find some dude to take...
Copyright: Bản quyền
Author: Tác giả
Royalty: Phí nhượng quyền, phí bản quyền
Term: Thời hạn bản quyền có hiệu lực
Assign nhượng lại
Public Domain: Phạm vi công cộng
Fair use: Sử dụng hợp lý
Infringement: Vi phạm
Piracy: Lậu
Trade dress/ secret: Bí mật thương mại/kinh doanh/ công thức...
Hằng ngày mình thường đọc lướt các trang web tiếng Anh và bỏ qua các từ vựng hoặc không thể hiểu hết ý đoạn văn, nếu rảnh thì mình sẽ tra nghĩa từng từ mà thường là không ^^. Sau khi cài extension WordsMine, mình chỉ cần double click vào từ cần tra là sẽ hiện ra định nghĩa cả tiếng Việt, Anh và...
1. "However" - Ways of saying 'but' (cách nói 'nhưng')
- Politicians have promised to improve road safety. So far, however, little has been achieved.
- -> Các chính trị gia đã hứa sẽ cải thiện an toàn đường bộ. Tuy nhiên, cho đến nay vẫn chưa đạt được nhiều thành tựu.
- Despite clear evidence...
conjunction
conjunction grammar
conjunction liên từ
conjunction writing
english
họctiếnganhhọctiếnganh online
họctiếnganh tại nhà
họctừvựng ielts
họctừvựngtiếnganh
ielts writing
liên từtiếnganhtừ nối
1. Collocation: Town and country (thị trấn/thành phố và nông thôn)
1a. Town
- live in a city/a town/an urban environment/ (informal) a concrete jungle/the suburbs/shanty towns/slums
--> sống trong thành phố / thị trấn / môi trường đô thị / (xuồng xã, không trang trọng) một khu vực trong thành...
collocation
collocations
cụm từ cố định
english
họctiếnganhhọctiếnganh online
họctiếnganh tại nhà
họctừvựng ielts
họctừvựngtiếnganh
ielts speaking
ielts vocabulary
tiếnganh
Có nhiều cách để học tốt từ vựng tiếng anh? Theo bạn, bạn đang học từ vựng theo cách nào.
Sau đây là một số cách các bạn có thể tham khảo qua, nếu cảm thấy học từ vựng là một nỗi kinh hoàng! ^^
1. Trước tiên, hãy xác định mục đích các bạn học tiếng anh để làm gì?
- Các bạn học tiếng anh để...
Bạn có sợ học từ vựng ngoại ngữ, đặc biệt là học từ vựng tiếng anh?
Tôi là một người chuyên anh bởi tôi học chuyên ngành tiếng anh và theo mảng biên phiên dịch! (hí hí)
Tuy nhiên, tôi không quá giỏi cũng như không phải là đứng bét!
Và tôi biết chắc một điều, có nhiều bạn ở đây luôn trăn trở...
Học ngoại ngữ, đặc biệt là học tiếng Anh đang dần trở thành một xu hướng đối với hầu hết mọi người hiện nay. Vì tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng toàn cầu, vậy nên nắm được tiếng Anh trong tay cũng đồng nghĩa với việc bạn nắm được một chiếc chìa khóa mở ra cánh cửa mới. Từ lợi ích khi đi du...
1. Shapes: Hình dạng
sphere: Hình cầu
triangle: Hình tam giác
Equilateral triangle: Hình tam giác đều
Isosceles triangle: Hình tam giác cân
Right angled triangle: Hình tam giác vuông
star: Ngôi sao
square: Hình vuông
oval: Hình thoi
circle: Hình tròn
rectangle: Hình chữ nhật...