50
0
Trung thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng của Việt Nam. Nếu bạn đang học tiếng Trung hoặc muốn gửi lời chúc đến bạn bè, đồng nghiệp, đối tác người Trung Quốc, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì? Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung và caption Trung thu tiếng Trung hay, ý nghĩa.
Tết Trung thu tiếng Trung là gì?
Tết Trung thu trong tiếng Trung là 中秋节 (Zhōngqiū Jié).
中 (Zhōng) : Giữa, trung.
秋 (Qiū) : Mùa thu.
节 (Jié) : Ngày lễ, lễ hội.
Ghép lại, 中秋节 có nghĩa là Lễ hội giữa mùa thu, tương đương với Tết Trung thu trong tiếng Việt.
Mặc dù đều bắt nguồn từ nền văn hóa Á Đông và cùng được tổ chức vào ngày rằm tháng Tám âm lịch, Tết Trung thu ở Việt Nam và Trung Quốc vẫn mang những nét đặc trưng riêng. Tại Việt Nam, đây được xem là ngày hội của thiếu nhi với các hoạt động như rước đèn ông sao, múa lân, phá cỗ và quây quần bên gia đình. Trong khi đó, người Trung Quốc thường cùng nhau thưởng nguyệt (赏月), ăn bánh trung thu (月饼) và đoàn viên bên người thân, coi vầng trăng tròn là biểu tượng của sự viên mãn và hạnh phúc.
Những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung
Bên cạnh việc tìm hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì, nhiều người cũng muốn học những lời chúc Tết Trung thu bằng tiếng Trung để gửi đến gia đình, bạn bè, đồng nghiệp hoặc đối tác. Dưới đây là những câu chúc phổ biến kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
Lời chúc Tết Trung thu dành cho gia đình
1. 中秋节快乐, 阖家团圆!
Zhōngqiū Jié kùailè, héjiā túanyúan!
→ Chúc Tết Trung thu vui vẻ, cả gia đình đoàn viên hạnh phúc.
2. 愿你和家人幸福安康, 中秋快乐!
Yùan nǐ hé jiārén xìngfú ānkāng, Zhōngqiū kùailè!
→ Chúc bạn và gia đình luôn hạnh phúc, bình an. Chúc mừng Tết Trung thu!
3. 月圆人圆, 事事圆满.
Yuè yúan rén yúan, shìshì yúanmǎn.
→ Trăng tròn, người đoàn viên, mọi việc đều viên mãn.
Zhōngqiū Jié kùailè, héjiā túanyúan!
→ Chúc Tết Trung thu vui vẻ, cả gia đình đoàn viên hạnh phúc.
2. 愿你和家人幸福安康, 中秋快乐!
Yùan nǐ hé jiārén xìngfú ānkāng, Zhōngqiū kùailè!
→ Chúc bạn và gia đình luôn hạnh phúc, bình an. Chúc mừng Tết Trung thu!
3. 月圆人圆, 事事圆满.
Yuè yúan rén yúan, shìshì yúanmǎn.
→ Trăng tròn, người đoàn viên, mọi việc đều viên mãn.
Lời chúc Tết Trung thu dành cho bạn bè
1. 中秋快乐, 万事如意!
Zhōngqiū kùailè, wànshì rúyì!
→ Chúc bạn Tết Trung thu vui vẻ, mọi việc như ý.
2. 愿明月带给你幸福与好运.
Yùan míngyuè dài gěi nǐ xìngfú yǔ hǎoyùn.
→ Chúc ánh trăng mang đến cho bạn hạnh phúc và may mắn.
3. 花好月圆, 幸福常伴.
Huā hǎo yuè yúan, xìngfú cháng bàn.
→ Hoa nở, trăng tròn, hạnh phúc luôn đồng hành cùng bạn.
Zhōngqiū kùailè, wànshì rúyì!
→ Chúc bạn Tết Trung thu vui vẻ, mọi việc như ý.
2. 愿明月带给你幸福与好运.
Yùan míngyuè dài gěi nǐ xìngfú yǔ hǎoyùn.
→ Chúc ánh trăng mang đến cho bạn hạnh phúc và may mắn.
3. 花好月圆, 幸福常伴.
Huā hǎo yuè yúan, xìngfú cháng bàn.
→ Hoa nở, trăng tròn, hạnh phúc luôn đồng hành cùng bạn.
Lời chúc Tết Trung thu dành cho khách hàng, đối tác
1. 恭祝您中秋快乐, 事业兴旺!
Gōngzhù nín Zhōngqiū kùailè, shìyè xīngwàng!
→ Kính chúc Quý khách Tết Trung thu vui vẻ, công việc phát đạt.
2. 月圆人团圆, 合作共双赢.
Yuè yúan rén túanyúan, hézuò gòng shuāngyíng.
→ Chúc mùa Trung thu đoàn viên và hợp tác cùng phát triển.
3. 感谢您的支持, 祝您中秋节快乐!
Gǎnxiè nín de zhīchí, zhù nín Zhōngqiū Jié kùailè!
→ Cảm ơn sự đồng hành của Quý khách, chúc Quý khách Tết Trung thu vui vẻ!
Gōngzhù nín Zhōngqiū kùailè, shìyè xīngwàng!
→ Kính chúc Quý khách Tết Trung thu vui vẻ, công việc phát đạt.
2. 月圆人团圆, 合作共双赢.
Yuè yúan rén túanyúan, hézuò gòng shuāngyíng.
→ Chúc mùa Trung thu đoàn viên và hợp tác cùng phát triển.
3. 感谢您的支持, 祝您中秋节快乐!
Gǎnxiè nín de zhīchí, zhù nín Zhōngqiū Jié kùailè!
→ Cảm ơn sự đồng hành của Quý khách, chúc Quý khách Tết Trung thu vui vẻ!
Những lời chúc Trung thu ngắn gọn bằng tiếng Trung
中秋快乐! (Zhōngqiū kùailè) → Chúc mừng Tết Trung thu!
阖家幸福! (Héjiā xìngfú) → Chúc cả gia đình hạnh phúc!
幸福安康! (Xìngfú ānkāng) → Chúc hạnh phúc và bình an!
万事如意! (Wànshì rúyì) → Chúc mọi việc như ý!
月圆人圆! (Yuè yúan rén yúan) → Chúc trăng tròn, người đoàn viên!
阖家幸福! (Héjiā xìngfú) → Chúc cả gia đình hạnh phúc!
幸福安康! (Xìngfú ānkāng) → Chúc hạnh phúc và bình an!
万事如意! (Wànshì rúyì) → Chúc mọi việc như ý!
月圆人圆! (Yuè yúan rén yúan) → Chúc trăng tròn, người đoàn viên!
Mẫu caption Trung thu tiếng Trung hay, ý nghĩa
Nếu bạn muốn đăng ảnh Trung thu lên Facebook, TikTok, Zalo hay Instagram, hãy tham khảo những caption Trung thu tiếng Trung dưới đây. Các câu đều ngắn gọn, giàu ý nghĩa và phù hợp với nhiều hoàn cảnh.
1. 月圆人团圆, 中秋共婵娟.
Yuè yúan rén túanyúan, Zhōngqiū gòng chányuān.
Dịch: Trăng tròn, người đoàn viên, cùng nhau đón một mùa Trung thu ý nghĩa.
2. 愿所有团圆, 都如约而至.
Yùan suǒyǒu túanyúan, dōu rúyuē ér zhì.
Dịch: Mong mọi cuộc đoàn viên đều đến đúng hẹn.
3. 今夜月色真美, 中秋快乐!
Jīnyè yuèsè zhēn měi, Zhōngqiū kùailè!
Dịch: Đêm nay trăng thật đẹp, chúc bạn Trung thu vui vẻ!
4. 一轮明月, 一份思念, 一声祝福.
Yì lún míngyuè, yí fèn sīnìan, yì shēng zhùfú.
Dịch: Một vầng trăng sáng, một nỗi nhớ, một lời chúc chân thành.
5. 月光所照, 皆是团圆.
Yuèguāng suǒ zhào, jiē shì túanyúan.
Dịch: Nơi ánh trăng soi tới đều là sự đoàn viên.
6. 中秋有月, 心中有人.
Zhōngqiū yǒu yuè, xīn zhōng yǒu rén.
Dịch: Trung thu có trăng, trong tim luôn có người để nhớ.
7. 花好月圆, 幸福常伴.
Huā hǎo yuè yúan, xìngfú cháng bàn.
Dịch: Hoa nở, trăng tròn, hạnh phúc luôn đồng hành.
8. 抬头赏月, 低头思念.
Táitóu shǎng yuè, dītóu sīnìan.
Dịch: Ngẩng đầu ngắm trăng, cúi đầu nhớ người.
9. 但愿人长久, 千里共婵娟.
Dàn yùan rén chángjiǔ, qiānlǐ gòng chányuān.
Dịch: Chỉ mong người luôn bình an, dù cách xa vẫn cùng ngắm một vầng trăng.
10. 中秋节快乐, 愿美好如约而至.
Zhōngqiū Jié kùailè, yùan měihǎo rúyuē ér zhì.
Dịch: Chúc Tết Trung thu vui vẻ, mong mọi điều tốt đẹp sẽ đến đúng hẹn.
Yuè yúan rén túanyúan, Zhōngqiū gòng chányuān.
Dịch: Trăng tròn, người đoàn viên, cùng nhau đón một mùa Trung thu ý nghĩa.
2. 愿所有团圆, 都如约而至.
Yùan suǒyǒu túanyúan, dōu rúyuē ér zhì.
Dịch: Mong mọi cuộc đoàn viên đều đến đúng hẹn.
3. 今夜月色真美, 中秋快乐!
Jīnyè yuèsè zhēn měi, Zhōngqiū kùailè!
Dịch: Đêm nay trăng thật đẹp, chúc bạn Trung thu vui vẻ!
4. 一轮明月, 一份思念, 一声祝福.
Yì lún míngyuè, yí fèn sīnìan, yì shēng zhùfú.
Dịch: Một vầng trăng sáng, một nỗi nhớ, một lời chúc chân thành.
5. 月光所照, 皆是团圆.
Yuèguāng suǒ zhào, jiē shì túanyúan.
Dịch: Nơi ánh trăng soi tới đều là sự đoàn viên.
6. 中秋有月, 心中有人.
Zhōngqiū yǒu yuè, xīn zhōng yǒu rén.
Dịch: Trung thu có trăng, trong tim luôn có người để nhớ.
7. 花好月圆, 幸福常伴.
Huā hǎo yuè yúan, xìngfú cháng bàn.
Dịch: Hoa nở, trăng tròn, hạnh phúc luôn đồng hành.
8. 抬头赏月, 低头思念.
Táitóu shǎng yuè, dītóu sīnìan.
Dịch: Ngẩng đầu ngắm trăng, cúi đầu nhớ người.
9. 但愿人长久, 千里共婵娟.
Dàn yùan rén chángjiǔ, qiānlǐ gòng chányuān.
Dịch: Chỉ mong người luôn bình an, dù cách xa vẫn cùng ngắm một vầng trăng.
10. 中秋节快乐, 愿美好如约而至.
Zhōngqiū Jié kùailè, yùan měihǎo rúyuē ér zhì.
Dịch: Chúc Tết Trung thu vui vẻ, mong mọi điều tốt đẹp sẽ đến đúng hẹn.
Gợi ý: Khi đăng bài trên mạng xã hội, bạn có thể kết hợp các hashtag như #中秋节 #中秋快乐 #月圆人团圆 #赏月 #月饼 để tăng tính nổi bật và đúng chủ đề.
Hy vọng những chia sẻ trên đã giúp bạn hiểu Tết Trung thu tiếng Trung là gì, những lời chúc Tết Trung thu tiếng Trung và caption Trung thu tiếng Trung ý nghĩa. Bạn có thể sử dụng những câu chúc này để gửi đến gia đình, bạn bè, khách hàng hoặc đối tác, góp phần tạo nên một mùa Trung thu ấm áp, trọn vẹn và giàu ý nghĩa.
