Tiếng Trung Phrasal verb thông dụng

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Tử Linh Ân, 12 Tháng bảy 2019.

  1. Tử Linh Ân

    Bài viết:
    11
    A.

    1. account for:
    2. add up: Có lý
    3. allown for: Tínhđến
    4. answer back: cãi lời
    5. answer for: Chịu trách nhiệm
    6. answer to: Ăn khớp với
    7. ask for: Yêucầu
    8. ask after: Hỏi thăm sức khỏe
    9. ask somebody in: Mời vào nhà
    10. ask somebody out: Mời đi ăn

    B.

    1. back away: Lùi lại
    2. back down: Nhượng bộ
    3. back up: Ủng hộ
    4. back out of: Rút lui
    5. bargain for: Tính đến
    6. bear out: Xác nhận
    7. bear up: Chịu đựng
    8. blow out: Dập tắt
    9. blown over: Quên lãng
    10. blown up: Nổi giận/ nổ tung
    11. break down: Hỏng
    12. break in: Ngắt lời
    13. break into: Đột nhập
    14. break off: Ngừng nói/ cắt lời
    15. break out: Bùng nổ
    16. break up: Đập nhỏ/ giải tán
    17. bring about: Đem lại
    18. bring on: Gây hại
    19. bring out: Xuất bản/ nở hoa
    20. bring off: Thành công
    21. bring down: Phá hủy
    22. bring somebody round: Thuyết phục
    23. bring up: Đề cập/ nuôi nấng
    24. burn away: Tiếp tục cháy
    25. burn down: Lửa tàn
    26. burn up: Cháy rừng
    27. burn out: Lửa tắt/ kiệt sức

    C.

    1. call at: Dừng/ ghé thăm
    2. call in: Đòi trả lại:
    3. call on: Trân trọng mời ai
    4. call for: Đòi hỏi, yêu cầu
    5. call off: Trì hoãn, ngừng lại
    6. call out: Điều động
    7. call up: Gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
    8. care about: Quan tâm
    9. care for: Quan tâm
    10. carry away: Kích động
    11. carry on: Tiếp tục
    12. carry about: Thực hiện
    13. carry off: Thành công
    14. cacth on: Phổ biến
    15. cacth on to: Nắm bắt
    16. cacth up with: Đuổi kịp
    17. check in/on: Làm thủ tục/ vào ra
    18. check up: Kiểm tra sức khỏe
    19. chew over: Suy nghĩ kỹ
    20. clean out: Dọn sạch
    21. clean up: Dọn cho gọn
    22. clear away: Thu dọn
    23. clear up: Quang đãng/ tiêu tan bệnh
    24. close down: Đóng cửa
    25. close in: Tiến tới
    26. close up: Xích lại, lành vết thương
    27. come about: Xảy ra
    28. come across: Hiểu được
    29. come along/on: Tiến triển
    30. come away: Rời ra/ bong ra
    31. come apart: Vỡ rời ra
    32. come by: Kiếm được
    33. come down to: Truyền lại, do bởi
    34. come off: Thành công
    35. come out: Lộ ra, xuất bản
    36. come over: Tạt qua chơi
    37. come into: Thừa kế
    38. come in for: Chỉ trích
    39. come up: Cây nhú mầm
    40. come up agaist: Đối mặt
    41. come up with: Nảy ra
    42. come to/ round: Tỉnh
    43. count on: Tin cậy
    44. cut back: Cắt giảm
    45. cut down on something: Cắt giảm
    46. cut down: Chặt đổ
    47. cut up: Cắt nhỏ
    48. cut in: Chia phần
    49. cut off: Cúp nước
    50. cut out: Xóa bỏ
    51. cut out for: Phù hợp
     
    tuyetthido thích bài này.
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...