JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser .
Nothing to lose.. your love to win..
23,379 ❤︎ Bài viết:
3592
Học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày miễn phí
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp luôn là trở ngại không nhỏ của những người mới bắt đầu học. Có rất nhiều tài liệu trên internet để tham khảo. Tuy nhiên, phần lớn đều sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái trộn lẫn nhiều chủ đề khác nhau, khiến việc ghi nhớ khó khăn hơn rất nhiều.
Vì sao nên học từ vựng theo chủ đề?
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp khoa học và được chứng minh vô cùng hiệu quả trên nhiều học viên. Khi học theo chủ đề, những từ vựng thường được xếp vào chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là phương pháp học từ vựng vô cùng hiệu quả và không gây nhàm chán. Chúng ta có thể tùy chọn các chủ đề từ cơ bản như gia đình, thể thao cho đến những chủ đề nâng cao như nghề nghiệp, công việc.
Chính vì vậy, khi bạn nhìn mọi thứ xung quanh, hay trong những tình huống giao tiếp, bạn có thể nhớ tới chúng và sử dụng ngay tức thì. Từ vựng khi được liên kết với nhau từ hình ảnh, âm thanh.. Sẽ giúp não bộ lưu trữ thông tin tốt hơn, lâu hơn. Ngoài ra, học từ vựng theo chủ đề giúp bạn hiểu sâu hơn bản chất của từ đó thay vì học "vẹt" từ đó dễ dàng hơn trong việc đoán nghĩa của từ và ghi nhớ chúng.
Đây là topic tổng hợp từ vựng tiếng anh theo chủ đề cho các bạn học và tham khảo. Bạn nào yêu cầu chủ đề nào cứ comment bên dưới mình tạo và vẽ ảnh minh họa cho nhé.
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Các từ tiếng Anh thông dụng nhất
Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Hello / Hi Xin chào Good morning Chào buổi sáng Good afternoon Chào buổi chiều Good evening Chào buổi tối Good night Chúc ngủ ngon Goodbye / Bye Tạm biệt See you Hẹn gặp lại See you later Hẹn gặp lại sau Welcome Chào mừng Thank you / Thanks Cảm ơn Thank you very much Cảm ơn rất nhiều You're welcome Không có gì Sorry Xin lỗi Excuse me Xin lỗi, làm phiền một chút Please Vui lòng, làm ơn Yes Có, vâng No Không Okay / OK Được, đồng ý Of course Tất nhiên Maybe Có lẽ Really? Thật sao? Help! Giúp tôi với! Be careful! Cẩn thận! Don't worry Đừng lo Never mind Không sao, đừng bận tâm Congratulations! Chúc mừng! Good luck! Chúc may mắn! Well done! Làm tốt lắm! Happy birthday! Chúc mừng sinh nhật! How are you? Bạn khỏe không? I'm fine Tôi khỏe What's your name? Bạn tên là gì? My name is.. Tên tôi là.. Nice to meet you Rất vui được gặp bạn How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi? Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Vietnam Tôi đến từ Việt Nam Where do you live? Bạn sống ở đâu? What do you do? Bạn làm nghề gì? How about you? Còn bạn thì sao? What? Cái gì? Who? Ai? Where? Ở đâu? When? Khi nào? Why? Tại sao? Which? Cái nào? How? Như thế nào? How much? Bao nhiêu tiền? How many? Bao nhiêu? What time is it? Bây giờ là mấy giờ? What happened? Chuyện gì đã xảy ra? What does this mean? Cái này có nghĩa là gì? I understand Tôi hiểu I don't understand Tôi không hiểu I know Tôi biết I don't know Tôi không biết I remember Tôi nhớ I forgot Tôi quên rồi I agree Tôi đồng ý I disagree Tôi không đồng ý I think so Tôi nghĩ vậy I don't think so Tôi không nghĩ vậy I like it Tôi thích nó I don't like it Tôi không thích nó I love you Tôi yêu bạn I miss you Tôi nhớ bạn I'm happy Tôi vui I'm sad Tôi buồn I'm tired Tôi mệt I'm hungry Tôi đói I'm thirsty Tôi khát I'm busy Tôi bận I'm ready Tôi sẵn sàng I'm afraid Tôi sợ Come here Lại đây Go away Đi chỗ khác Wait Chờ Stop Dừng lại Listen Lắng nghe Look Nhìn Speak Nói Say Nói Tell Kể, nói cho biết Ask Hỏi Answer Trả lời Read Đọc Write Viết Learn Học Study Học tập Work Làm việc Play Chơi Eat Ăn Drink Uống Sleep Ngủ Wake up Thức dậy Sit down Ngồi xuống Stand up Đứng lên Open Mở Close Đóng Give Đưa, cho Take Lấy, cầm Bring Mang đến Buy Mua Sell Bán Pay Trả tiền Call me Gọi cho tôi Follow me Đi theo tôi Let's go Đi thôi Come in Mời vào Try again Thử lại Hurry up Nhanh lên Take care Bảo trọng Today Hôm nay Tomorrow Ngày mai Yesterday Hôm qua Now Bây giờ Later Sau, lát nữa Soon Sớm Early Sớm Late Muộn Always Luôn luôn Usually Thường xuyên Sometimes Thỉnh thoảng Never Không bao giờ Here Ở đây There Ở đó Inside Bên trong Outside Bên ngoài Near Gần Far Xa Left Bên trái Right Bên phải, đúng Straight ahead Đi thẳng Home Nhà School Trường học Hospital Bệnh viện Restaurant Nhà hàng Hotel Khách sạn Shop / Store Cửa hàng Market Chợ Toilet / Restroom Nhà vệ sinh Bus station Bến xe buýt Airport Sân bay Good Tốt Bad Xấu, tệ Big To, lớn Small Nhỏ Beautiful Đẹp Easy Dễ Difficult / Hard Khó New Mới Old Cũ, già Hot Nóng Cold Lạnh Fast Nhanh Slow Chậm Cheap Rẻ Expensive Đắt Important Quan trọng Interesting Thú vị Wonderful Tuyệt vời Very good Rất tốt No problem Không vấn đề gì That's right Đúng vậy That's wrong Điều đó không đúng It's okay Không sao Are you sure? Bạn có chắc không? Can you help me? Bạn có thể giúp tôi không? Can you repeat that? Bạn có thể nhắc lại không? Please speak slowly Vui lòng nói chậm Please write it down Vui lòng viết nó ra How do you say this in English? Cái này nói bằng tiếng Anh thế nào? I can't speak English well Tôi không nói tiếng Anh giỏi Have a nice day! Chúc bạn một ngày tốt lành!
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Những câu hỏi tiếng anh phổ biến
Câu tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt / Ghi chú How's it going? /haʊz ɪt ˈɡəʊɪŋ/ Thế nào rồi? Nice to meet you. /naɪs tə miːt juː/ Rất vui được gặp bạn. How are you? /haʊ ɑːr juː/ Bạn khỏe không? How do you spell that? /haʊ duː juː spel ðæt/ Bạn đánh vần từ đó như thế nào? I'm just here on holiday. /aɪm dʒʌst hɪə (r) ɒn ˈhɒlədeɪ/ Tôi chỉ đến đây để nghỉ dưỡng. Are you the new employee? /ɑː (r) juː ðə njuː ɪmˈplɔɪiː/ Bạn có phải là nhân viên mới không? Where are you from? /weə (r) ɑːr juː frɒm/ Bạn đến từ đâu? Do you have a business card? /duː juː hæv ə ˈbɪznəs kɑːd/ Bạn có danh thiếp không? You can contact me via.. /juː kæn ˈkɒntækt miː ˈvaɪə/ Bạn có thể liên hệ với tôi qua.. What is your job? /wɒt ɪz jɔː (r) dʒɒb/ Công việc của bạn là gì? You look beat. What's wrong? /juː lʊk biːt. Wɒts rɒŋ/ Trông bạn có vẻ rất mệt. Có chuyện gì thế? Are you a doctor? /ɑː (r) juː ə ˈdɒktə (r) / Bạn là bác sĩ phải không? I'm Superman. /aɪm ˈsuːpəmæn/ Tôi là Siêu Nhân. Great. It's very kind of you. /ɡreɪt. Ɪts ˈveri kaɪnd əv juː/ Tuyệt quá. Bạn thật tốt bụng.
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Các từ lóng Teen Mỹ hay dùng
Từ lóng Nghĩa tiếng Việt Beat it! Biến đi! Đi chỗ khác chơi! Big deal! Làm như quan trọng lắm! Có gì ghê gớm đâu! Big shot Nhân vật quan trọng, người có thế lực Big wheel Nhân vật quyền thế, người có ảnh hưởng Big mouth Người nhiều chuyện, không biết giữ bí mật Black and blue Bầm tím, nhừ tử By the way À này, nhân tiện Any which way Bằng bất cứ cách nào Be my guest! Cứ tự nhiên! Break it up! Dừng lại! Giải tán đi! Come to think of it Nghĩ kỹ thì, ngẫm lại thì Can't help it! Không thể làm khác được! Come on! Thôi nào! Nhanh lên! Cố lên! Can hardly Khó mà, khó có thể Cool it! Bình tĩnh đi! Đừng nóng! Come off it! Thôi đi! Đừng xạo nữa! Cut it out! Dừng lại! Đừng giỡn nữa! Dead end Ngõ cụt, tình thế bế tắc Dead meat Chết chắc, tiêu đời Down and out Sa cơ lỡ vận, thất bại hoàn toàn Down but not out Gục ngã nhưng chưa chịu thua Over the hill Đã già, qua thời đỉnh cao For what? Để làm gì? What for? Để làm gì? Don't bother! Đừng bận tâm! Khỏi cần! Do you mind? Bạn có phiền không? Don't be nosy! Đừng nhiều chuyện! For better or for worse Dù tốt hay xấu Just for fun! Chỉ để vui thôi! Just looking! Chỉ xem thôi! Just testing! Chỉ thử thôi mà! Just kidding! / Just joking! Chỉ đùa thôi! Give someone a ring Gọi điện cho ai đó Good for nothing Vô dụng, chẳng được tích sự gì Go ahead! Cứ làm đi! Cứ tự nhiên! God knows! Trời mới biết! Go for it! Cứ thử đi! Hãy làm đi! Get lost! Biến đi! Đi chỗ khác chơi! Keep your hands off! Đừng đụng vào! Happy-go-lucky Vô tư, lạc quan, không lo nghĩ Hang in there! Cố lên! Hãy kiên trì! Hang on! Đợi một chút! Hold it! Khoan! Dừng lại! Help yourself! Cứ tự nhiên! Tự lấy dùng nhé! Take it easy! Bình tĩnh! Từ từ thôi!
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Các câu giao tiếp hay dùng nên nhớ
Câu tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt Please speak more slowly. Làm ơn hãy nói chậm hơn. Sorry, I didn't hear clearly. Xin lỗi, tôi không nghe rõ lắm. That means "friend." Từ đó có nghĩa là "bạn bè" How do you pronounce that? Bạn phát âm từ đó như thế nào? How do you say it in English? Bạn nói điều đó bằng tiếng Anh như thế nào? How do you spell it? Bạn đánh vần từ đó như thế nào? How do you spell the word "California"? Bạn đánh vần từ "California" như thế nào? I can't hear you clearly. Tôi không nghe rõ lời bạn nói. I don't mind. Tôi không phiền. I don't speak English very well. Tôi nói tiếng Anh không giỏi lắm. I don't think so. Tôi không nghĩ vậy. I don't understand what you're saying. Tôi không hiểu bạn đang nói gì. I think you have too many clothes. Tôi nghĩ bạn có quá nhiều quần áo. Am I pronouncing it correctly? Tôi phát âm từ đó có đúng không? Can you do me a favor? Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Learn Vocabulary - Chủ Đề Gia Đình
Tiếng Anh Tiếng Việt Ancestor Tổ tiên Great-grandparents Cụ Great-grandfather Cụ ông Great-grandmother Cụ bà Grandparents Ông bà Grandfather Ông Grandmother Bà Parents Bố mẹ Father Bố Mother Mẹ Siblings Anh chị em ruột Brother Anh/em trai Elder brother Anh trai Younger brother Em trai Sister Chị/em gái Elder sister Chị gái Younger sister Em gái Husband Chồng Wife Vợ Son Con trai Daughter Con gái Aunt Cô, bác gái, dì, mợ, thím Uncle Chú, bác trai, cậu Nephew Cháu trai Niece Cháu gái Cousin Anh chị em họ Father-in-law Bố chồng/Bố vợ Mother-in-law Mẹ chồng/Mẹ vợ Son-in-law Con rể Daughter-in-law Con dâu Brother-in-law Anh rể/Em rể, Anh vợ/Em vợ Sister-in-law Chị dâu/Em dâu, Chị chồng/Em chồng Co-sister-in-law Chị em đồng hao (cùng làm dâu) Co-brother-in-law Anh em đồng hao (cùng làm rể) Step mother Mẹ kế Step father Bố dượng Adoptive parents Bố mẹ nuôi Adoptive mother Mẹ nuôi Adoptive father Bố nuôi Adopted son Con trai nuôi Adopted daughter Con gái nuôi
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Chủ đề các bộ phận cơ thể người
Tiếng Anh Tiếng Việt Body Cơ thể Skin Da Head Đầu Face Khuôn mặt Hair Tóc Forehead Trán Temple Thái dương Eye Mắt Eyebrow Lông mày Eyelid Mí mắt Eyelash Lông mi Pupil Con ngươi Ear Tai Earlobe Dái tai Nose Mũi Nostril Lỗ mũi Cheek Má Mouth Miệng Lip Môi Tooth Răng Gum Lợi, nướu Tongue Lưỡi Chin Cằm Jaw Hàm Beard Râu Mustache Ria mép Neck Cổ Nape Gáy Shoulder Vai Chest Ngực Breast Vú, ngực Nipple Núm vú Back Lưng Waist Eo Abdomen Bụng Belly button Rốn Hip Hông Buttocks Mông Arm Cánh tay Upper arm Cánh tay trên, bắp tay Armpit Nách Elbow Khuỷu tay Forearm Cẳng tay Wrist Cổ tay Hand Bàn tay Palm Lòng bàn tay Finger Ngón tay Thumb Ngón tay cái Knuckle Khớp ngón tay Fingernail Móng tay Leg Chân Thigh Đùi Knee Đầu gối Shin Ống chân Calf Bắp chân Ankle Cổ chân, mắt cá chân Foot Bàn chân Heel Gót chân Sole Lòng bàn chân Instep Mu bàn chân Toe Ngón chân Toenail Móng chân
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Apple Táo Apricot Quả mơ Avocado Quả bơ Banana Chuối Blackberry Quả mâm xôi đen Blueberry Quả việt quất Cherry Quả anh đào Coconut Quả dừa Cranberry Quả nam việt quất Custard apple Quả na, mãng cầu ta Date Quả chà là Dragon fruit Thanh long Durian Sầu riêng Fig Quả sung Grape Nho Grapefruit Bưởi chùm Guava Ổi Jackfruit Mít Kiwi Quả kiwi Kumquat Quả quất, tắc Lemon Chanh vàng Lime Chanh xanh Longan Nhãn Lychee Vải Mandarin Quýt Mango Xoài Mangosteen Măng cụt Melon Dưa Mulberry Dâu tằm Orange Cam Papaya Đu đủ Passion fruit Chanh dây Peach Đào Pear Lê Persimmon Hồng Pineapple Dứa, thơm, khóm Plum Mận Pomegranate Lựu Pomelo Bưởi Rambutan Chôm chôm Raspberry Quả mâm xôi đỏ Sapodilla Hồng xiêm, sapôchê Star apple Vú sữa Star fruit Khế Strawberry Dâu tây Tangerine Quýt Watermelon Dưa hấu Soursop Mãng cầu xiêm Cantaloupe Dưa lưới ruột cam Honeydew melon Dưa lưới ruột xanh
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Chủ đề công việc, nghề nghiệp
Tiếng Anh Tiếng Việt Accountant Kế toán Actor Nam diễn viên Actress Nữ diễn viên Architect Kiến trúc sư Artist Họa sĩ, nghệ sĩ Baker Thợ làm bánh Barber Thợ cắt tóc nam Builder Thợ xây Businessperson Doanh nhân Carpenter Thợ mộc Cashier Thu ngân Chef Đầu bếp Cleaner Nhân viên vệ sinh Coach Huấn luyện viên Cook Người nấu ăn Dentist Nha sĩ Designer Nhà thiết kế Doctor Bác sĩ Driver Tài xế Electrician Thợ điện Engineer Kỹ sư Farmer Nông dân Firefighter Lính cứu hỏa Fisherman Ngư dân Flight attendant Tiếp viên hàng không Florist Người bán, cắm hoa Hairdresser Thợ làm tóc Journalist Nhà báo Judge Thẩm phán Lawyer Luật sư Lecturer Giảng viên Librarian Thủ thư Manager Quản lý Mechanic Thợ sửa máy, sửa xe Musician Nhạc sĩ, nghệ sĩ âm nhạc Nurse Y tá, điều dưỡng Office worker Nhân viên văn phòng Painter Thợ sơn, họa sĩ Pharmacist Dược sĩ Photographer Nhiếp ảnh gia Pilot Phi công Plumber Thợ sửa ống nước Police officer Cảnh sát Programmer Lập trình viên Receptionist Nhân viên lễ tân Reporter Phóng viên Salesperson Nhân viên bán hàng Scientist Nhà khoa học Secretary Thư ký Security guard Nhân viên bảo vệ Singer Ca sĩ Soldier Bộ đội, quân nhân Tailor Thợ may Teacher Giáo viên Technician Kỹ thuật viên Translator Biên dịch viên Tour guide Hướng dẫn viên du lịch Veterinarian / Vet Bác sĩ thú y Waiter Nhân viên phục vụ nam Waitress Nhân viên phục vụ nữ Web designer Nhà thiết kế trang web Writer Nhà văn, người viết Delivery person Nhân viên giao hàng Shopkeeper Chủ cửa hàng Factory worker Công nhân nhà máy Construction worker Công nhân xây dựng Real estate agent Nhân viên môi giới bất động sản Bank clerk Nhân viên ngân hàng Marketing specialist Chuyên viên tiếp thị Human resources officer Nhân viên nhân sự Customer service representative Nhân viên chăm sóc khách hàng Software developer Nhà phát triển phần mềm Content creator Nhà sáng tạo nội dung Freelancer Người làm việc tự do YouTuber Người sáng tạo nội dung YouTube Streamer Người phát sóng trực tuyến
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Color / Colour Màu sắc Red Màu đỏ Blue Màu xanh dương Yellow Màu vàng Green Màu xanh lá cây Orange Màu cam Purple Màu tím Pink Màu hồng Black Màu đen White Màu trắng Gray / Grey Màu xám Brown Màu nâu Beige Màu be Cream Màu kem Gold Màu vàng kim Silver Màu bạc Navy blue Màu xanh navy, xanh hải quân Sky blue Màu xanh da trời Light blue Màu xanh dương nhạt Dark blue Màu xanh dương đậm Turquoise Màu xanh ngọc Cyan Màu xanh lơ Teal Màu xanh mòng két Lime green Màu xanh chanh Olive green Màu xanh ô liu Mint green Màu xanh bạc hà Dark green Màu xanh lá đậm Light green Màu xanh lá nhạt Violet Màu tím violet Lavender Màu tím oải hương Lilac Màu tím hoa cà Magenta Màu đỏ tía Maroon Màu đỏ nâu Scarlet Màu đỏ tươi Crimson Màu đỏ thẫm Burgundy Màu đỏ rượu vang Coral Màu san hô Peach Màu đào Salmon Màu hồng cá hồi Rose Màu hồng hoa hồng Khaki Màu kaki Mustard Màu vàng mù tạt Amber Màu hổ phách Bronze Màu đồng Copper Màu đồng đỏ Ivory Màu trắng ngà Transparent Trong suốt Colorful Nhiều màu sắc Light Nhạt, sáng Dark Đậm, tối Bright Tươi sáng Pale Nhợt nhạt Pastel Màu phấn nhạt
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Chủ đề học hành, trường lớp
Tiếng Anh Tiếng Việt School Trường học Classroom Lớp học Student Học sinh, sinh viên Teacher Giáo viên Classmate Bạn cùng lớp Principal Hiệu trưởng Head teacher Giáo viên chủ nhiệm Tutor Gia sư Lesson Bài học Subject Môn học Course Khóa học Class Lớp học, tiết học Timetable / Schedule Thời khóa biểu Semester Học kỳ School year Năm học Break Giờ giải lao Homework Bài tập về nhà Exercise Bài tập Assignment Bài tập được giao Project Bài tập dự án Textbook Sách giáo khoa Notebook Vở ghi Workbook Sách bài tập Dictionary Từ điển Pen Bút mực Pencil Bút chì Eraser Cục tẩy Ruler Thước kẻ Schoolbag Cặp sách Desk Bàn học Chair Ghế Blackboard Bảng đen Whiteboard Bảng trắng Chalk Phấn viết bảng Library Thư viện Laboratory / Lab Phòng thí nghiệm Computer room Phòng máy tính Playground Sân chơi Schoolyard Sân trường Canteen Căng tin Dormitory Ký túc xá Study Học tập Learn Học, tiếp thu kiến thức Teach Dạy Read Đọc Write Viết Listen Nghe Speak Nói Ask Hỏi Answer Trả lời Explain Giải thích Understand Hiểu Remember Ghi nhớ Forget Quên Practise / Practice Luyện tập Review / Revise Ôn tập Memorize Học thuộc Take notes Ghi chép Do homework Làm bài tập về nhà Hand in / Submit Nộp bài Graduate Tốt nghiệp Exam / Examination Kỳ thi, bài thi Test Bài kiểm tra Quiz Bài kiểm tra ngắn Entrance exam Kỳ thi đầu vào Final exam Kỳ thi cuối kỳ Midterm exam Kỳ thi giữa kỳ Oral exam Thi vấn đáp Written exam Thi viết Multiple-choice question Câu hỏi trắc nghiệm Essay question Câu hỏi tự luận Question Câu hỏi Answer Câu trả lời Exam paper Đề thi, bài thi Answer sheet Phiếu trả lời Candidate Thí sinh Examiner Giám khảo Invigilator Giám thị Mark / Score Điểm số Grade Điểm, xếp loại Result Kết quả Pass Đỗ, vượt qua Fail Trượt, không đạt Retake Thi lại Cheat Gian lận, quay cóp Deadline Hạn nộp bài Certificate Chứng chỉ Diploma Bằng tốt nghiệp Scholarship Học bổng Tuition fee Học phí Attendance Sự có mặt, chuyên cần Absent Vắng mặt Present Có mặt Knowledge Kiến thức Skill Kỹ năng Education Giáo dục Primary school Trường tiểu học Secondary school Trường trung học High school Trường trung học phổ thông College Trường cao đẳng University Trường đại học
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Illness / Sickness Bệnh tật Disease Bệnh Common cold Cảm lạnh Flu / Influenza Cúm Fever Sốt Cough Ho Sore throat Đau họng Headache Đau đầu Toothache Đau răng Earache Đau tai Stomachache Đau bụng Backache Đau lưng Runny nose Sổ mũi Stuffy nose Nghẹt mũi Sneezing Hắt hơi Dizziness Chóng mặt Nausea Buồn nôn Vomiting Nôn mửa Diarrhea Tiêu chảy Constipation Táo bón Indigestion Khó tiêu Food poisoning Ngộ độc thực phẩm Allergy Dị ứng Rash Phát ban Acne Mụn trứng cá Infection Nhiễm trùng Inflammation Viêm Asthma Hen suyễn Pneumonia Viêm phổi Bronchitis Viêm phế quản Sinusitis Viêm xoang Tonsillitis Viêm amidan Chickenpox Thủy đậu Measles Bệnh sởi Mumps Bệnh quai bị Dengue fever Sốt xuất huyết Malaria Sốt rét Tuberculosis Bệnh lao Diabetes Bệnh tiểu đường High blood pressure Cao huyết áp Low blood pressure Huyết áp thấp Heart disease Bệnh tim Stroke Đột quỵ Cancer Ung thư Arthritis Viêm khớp Osteoporosis Loãng xương Kidney disease Bệnh thận Liver disease Bệnh gan Hepatitis Viêm gan Appendicitis Viêm ruột thừa Gastritis Viêm dạ dày Stomach ulcer Loét dạ dày Migraine Đau nửa đầu Insomnia Mất ngủ Obesity Béo phì Malnutrition Suy dinh dưỡng Anemia Thiếu máu Depression Trầm cảm Anxiety Lo âu Injury Chấn thương Wound Vết thương Burn Vết bỏng Cut Vết cắt Bruise Vết bầm tím Sprain Bong gân Fracture / Broken bone Gãy xương Bleeding Chảy máu Pain Cơn đau Patient Bệnh nhân Doctor Bác sĩ Nurse Y tá, điều dưỡng Hospital Bệnh viện Clinic Phòng khám Medicine Thuốc Prescription Đơn thuốc Treatment Sự điều trị Surgery Phẫu thuật Vaccine Vắc-xin Injection Mũi tiêm Medical examination Khám bệnh Recover Hồi phục, khỏi bệnh
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Travel Du lịch Trip Chuyến đi Journey Hành trình Tour Chuyến tham quan Tourist Khách du lịch Traveler / Traveller Người đi du lịch Destination Điểm đến Attraction Điểm tham quan Tourist attraction Địa điểm du lịch Sightseeing Tham quan Vacation / Holiday Kỳ nghỉ Adventure Chuyến phiêu lưu Itinerary Lịch trình Travel plan Kế hoạch du lịch Travel agency Công ty du lịch Tour guide Hướng dẫn viên du lịch Guidebook Sách hướng dẫn du lịch Map Bản đồ Passport Hộ chiếu Visa Thị thực Ticket Vé One-way ticket Vé một chiều Round-trip ticket Vé khứ hồi Boarding pass Thẻ lên máy bay Luggage / Baggage Hành lý Suitcase Va li Backpack Ba lô Hand luggage Hành lý xách tay Check-in Làm thủ tục Check-out Trả phòng Reservation / Booking Việc đặt chỗ Book a room Đặt phòng Cancel a booking Hủy đặt chỗ Airport Sân bay Airline Hãng hàng không Flight Chuyến bay Plane / Airplane Máy bay Pilot Phi công Flight attendant Tiếp viên hàng không Departure Sự khởi hành Arrival Sự đến nơi Departure gate Cổng khởi hành Terminal Nhà ga sân bay Customs Hải quan Immigration Bộ phận xuất nhập cảnh Security check Kiểm tra an ninh Delayed flight Chuyến bay bị hoãn Cancelled flight Chuyến bay bị hủy Train Tàu hỏa Railway station Ga tàu Bus Xe buýt Bus station Bến xe Taxi Taxi Car Ô tô Motorbike Xe máy Bicycle Xe đạp Boat Thuyền Ship Tàu thủy Ferry Phà Subway / Underground Tàu điện ngầm Public transport Phương tiện công cộng Hotel Khách sạn Hostel Nhà nghỉ giá rẻ Guesthouse Nhà khách Resort Khu nghỉ dưỡng Homestay Nhà ở cùng người bản địa Room Phòng Single room Phòng đơn Double room Phòng đôi Reception Quầy lễ tân Receptionist Nhân viên lễ tân Room key Chìa khóa phòng Room service Dịch vụ phòng Swimming pool Hồ bơi Restaurant Nhà hàng Café Quán cà phê Beach Bãi biển Island Hòn đảo Mountain Núi Forest Rừng River Sông Lake Hồ Waterfall Thác nước Cave Hang động Countryside Vùng nông thôn City center Trung tâm thành phố Museum Bảo tàng Temple Đền Pagoda Chùa Church Nhà thờ Palace Cung điện Castle Lâu đài Monument Tượng đài Park Công viên Market Chợ Souvenir Quà lưu niệm Local food Đồ ăn địa phương Traditional food Món ăn truyền thống Take a photo Chụp ảnh Explore Khám phá Visit Tham quan Relax Thư giãn Go sightseeing Đi tham quan Go camping Đi cắm trại Go hiking Đi bộ đường dài Go swimming Đi bơi Go abroad Đi nước ngoài Get lost Bị lạc đường Ask for directions Hỏi đường Turn left Rẽ trái Turn right Rẽ phải Go straight Đi thẳng Near Gần Far Xa Entrance Lối vào Exit Lối ra Open Mở cửa Closed Đóng cửa Travel insurance Bảo hiểm du lịch Currency exchange Đổi ngoại tệ Emergency Trường hợp khẩn cấp Police station Đồn cảnh sát Hospital Bệnh viện Have a good trip! Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Flower Hoa Rose Hoa hồng Lily Hoa loa kèn, hoa ly Lotus Hoa sen Daisy Hoa cúc họa mi Sunflower Hoa hướng dương Tulip Hoa tulip Orchid Hoa lan Chrysanthemum Hoa cúc Carnation Hoa cẩm chướng Jasmine Hoa nhài, hoa lài Lavender Hoa oải hương Peony Hoa mẫu đơn Hydrangea Hoa cẩm tú cầu Daffodil Hoa thủy tiên vàng Narcissus Hoa thủy tiên Marigold Hoa vạn thọ Hibiscus Hoa dâm bụt Magnolia Hoa mộc lan Camellia Hoa trà Gerbera Hoa đồng tiền Poppy Hoa anh túc Iris Hoa diên vĩ Violet Hoa violet, hoa tím Begonia Hoa thu hải đường Azalea Hoa đỗ quyên Dahlia Hoa thược dược Gardenia Hoa dành dành Gladiolus Hoa lay ơn Lilac Hoa tử đinh hương Mimosa Hoa mimosa Morning glory Hoa bìm bìm Water lily Hoa súng Cherry blossom Hoa anh đào Apricot blossom Hoa mai Peach blossom Hoa đào Bougainvillea Hoa giấy Forget-me-not Hoa lưu ly Baby's breath Hoa bi Tuberose Hoa huệ Snapdragon Hoa mõm sói Dandelion Hoa bồ công anh Petunia Hoa dạ yến thảo Primrose Hoa anh thảo Wisteria Hoa tử đằng Honeysuckle Hoa kim ngân Cockscomb Hoa mào gà Poinsettia Hoa trạng nguyên Frangipani Hoa sứ Flamboyant Hoa phượng Oleander Hoa trúc đào Periwinkle Hoa dừa cạn Zinnia Hoa cúc ngũ sắc Blossom Hoa, bông hoa Petal Cánh hoa Bud Nụ hoa Stem Thân hoa Leaf Lá Thorn Gai Pollen Phấn hoa Bouquet Bó hoa Flower pot Chậu hoa Flower garden Vườn hoa
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Tree Cây Plant Thực vật, cây trồng Forest Rừng Jungle Rừng rậm Garden Khu vườn Orchard Vườn cây ăn quả Wood Gỗ Bamboo Cây tre Pine tree Cây thông Palm tree Cây cọ, cây dừa Coconut tree Cây dừa Banana tree Cây chuối Mango tree Cây xoài Apple tree Cây táo Orange tree Cây cam Lemon tree Cây chanh Papaya tree Cây đu đủ Guava tree Cây ổi Jackfruit tree Cây mít Durian tree Cây sầu riêng Longan tree Cây nhãn Lychee tree Cây vải Peach tree Cây đào Apricot tree Cây mai, cây mơ Cherry tree Cây anh đào Oak tree Cây sồi Maple tree Cây phong Willow tree Cây liễu Eucalyptus Cây bạch đàn Acacia Cây keo Rubber tree Cây cao su Coffee tree Cây cà phê Tea plant Cây chè, cây trà Cactus Cây xương rồng Bonsai Cây bonsai, cây cảnh thu nhỏ Shrub / Bush Cây bụi Grass Cỏ Weed Cỏ dại Vine Dây leo Fern Cây dương xỉ Moss Rêu Root Rễ cây Trunk Thân cây Bark Vỏ cây Branch Cành cây Twig Cành nhỏ Leaf Lá Flower Hoa Blossom Hoa nở Bud Chồi, nụ Seed Hạt giống Fruit Quả, trái cây Thorn Gai Sap Nhựa cây Stump Gốc cây còn lại sau khi chặt Treetop Ngọn cây Canopy Tán cây Seedling Cây con Sapling Cây non Evergreen tree Cây thường xanh Deciduous tree Cây rụng lá theo mùa Climbing plant Cây leo Medicinal plant Cây thuốc Aquatic plant Thực vật thủy sinh Houseplant Cây trồng trong nhà Potted plant Cây trồng trong chậu
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Các từ vựng chủ đề động vật
Tiếng Anh Tiếng Việt Animal Động vật Pet Thú cưng Wild animal Động vật hoang dã Domestic animal Động vật nuôi Mammal Động vật có vú Bird Chim Fish Cá Reptile Bò sát Amphibian Động vật lưỡng cư Insect Côn trùng Dog Chó Cat Mèo Rabbit Thỏ Hamster Chuột hamster Guinea pig Chuột lang Horse Ngựa Cow Bò Buffalo Trâu Pig Lợn, heo Goat Dê Sheep Cừu Donkey Lừa Chicken Gà Rooster Gà trống Hen Gà mái Chick Gà con Duck Vịt Goose Ngỗng Turkey Gà tây Pigeon Chim bồ câu Lion Sư tử Tiger Hổ Leopard Báo hoa mai Cheetah Báo săn Elephant Voi Giraffe Hươu cao cổ Zebra Ngựa vằn Rhinoceros / Rhino Tê giác Hippopotamus / Hippo Hà mã Bear Gấu Panda Gấu trúc Monkey Khỉ Gorilla Khỉ đột Chimpanzee Tinh tinh Deer Hươu, nai Reindeer Tuần lộc Camel Lạc đà Kangaroo Chuột túi Koala Gấu túi Wolf Sói Fox Cáo Hyena Linh cẩu Squirrel Sóc Hedgehog Nhím gai Porcupine Nhím Bat Dơi Mouse Chuột nhắt Rat Chuột cống Otter Rái cá Beaver Hải ly Eagle Đại bàng Hawk Diều hâu Owl Cú mèo Parrot Vẹt Peacock Chim công Swan Thiên nga Sparrow Chim sẻ Crow Quạ Seagull Mòng biển Penguin Chim cánh cụt Ostrich Đà điểu Flamingo Hồng hạc Dolphin Cá heo Whale Cá voi Shark Cá mập Octopus Bạch tuộc Squid Mực Jellyfish Sứa Starfish Sao biển Seahorse Cá ngựa Seal Hải cẩu Walrus Hải mã Crab Cua Shrimp / Prawn Tôm Lobster Tôm hùm Oyster Hàu Clam Nghêu, ngao Snail Ốc sên Crocodile Cá sấu Alligator Cá sấu Mỹ Snake Rắn Lizard Thằn lằn Turtle Rùa Tortoise Rùa cạn Frog Ếch Toad Cóc Salamander Kỳ giông Butterfly Bướm Bee Ong Ant Kiến Mosquito Muỗi Fly Ruồi Dragonfly Chuồn chuồn Grasshopper Châu chấu Cricket Dế Cockroach Gián Beetle Bọ cánh cứng Spider Nhện Scorpion Bọ cạp Worm Giun, sâu Caterpillar Sâu bướm Centipede Rết Ladybug Bọ rùa
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
48 ❤︎ Bài viết:
4
Chủ đề các loài cá và hải sản
Tiếng Anh Tiếng Việt Fish Cá Seafood Hải sản Freshwater fish Cá nước ngọt Saltwater fish Cá nước mặn Salmon Cá hồi Tuna Cá ngừ Mackerel Cá thu Sardine Cá mòi Anchovy Cá cơm Herring Cá trích Cod Cá tuyết Carp Cá chép Crucian carp Cá diếc Grass carp Cá trắm cỏ Silver carp Cá mè Tilapia Cá rô phi Perch Cá rô Snakehead fish Cá lóc, cá quả Catfish Cá da trơn, cá trê Basa fish Cá basa Pangasius Cá tra Gourami Cá sặc Eel Cá chình, lươn Loach Cá chạch Goby Cá bống Mullet Cá đối Grouper Cá mú Snapper Cá hồng Sea bass Cá vược, cá chẽm Pomfret Cá chim Flounder Cá bơn Sole Cá lưỡi trâu Swordfish Cá kiếm Marlin Cá cờ Flying fish Cá chuồn Pufferfish Cá nóc Seahorse Cá ngựa Stingray Cá đuối Shark Cá mập Whale shark Cá mập voi Clownfish Cá hề Goldfish Cá vàng Koi fish Cá koi, cá chép Nhật Guppy Cá bảy màu Betta fish Cá xiêm, cá chọi Shrimp Tôm Prawn Tôm lớn Lobster Tôm hùm Crayfish Tôm càng nước ngọt Mantis shrimp Tôm tít, bề bề Crab Cua King crab Cua hoàng đế Blue crab Ghẹ xanh Swimming crab Ghẹ Squid Mực Cuttlefish Mực nang Octopus Bạch tuộc Oyster Hàu Clam Nghêu, ngao Mussel Vẹm Cockle Sò huyết Scallop Sò điệp Abalone Bào ngư Snail Ốc Sea snail Ốc biển Razor clam Ốc móng tay Conch Ốc tù và Jellyfish Sứa Sea cucumber Hải sâm Sea urchin Nhum biển, cầu gai Starfish Sao biển Barnacle Hà biển Seaweed Rong biển Roe Trứng cá Caviar Trứng cá muối
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
48 ❤︎ Bài viết:
4
Tiếng Anh Tiếng Việt Religion Tôn giáo Belief Niềm tin, tín ngưỡng Faith Đức tin Spirituality Đời sống tâm linh Worship Sự thờ phụng Prayer Lời cầu nguyện, sự cầu nguyện Pray Cầu nguyện God Thượng đế, Đức Chúa Trời Goddess Nữ thần Deity Thần linh Creator Đấng sáng tạo Heaven Thiên đường Hell Địa ngục Soul Linh hồn Spirit Linh hồn, thần linh Sacred Thiêng liêng Holy Thánh, linh thiêng Divine Thuộc về thần thánh Blessing Lời chúc phúc, phước lành Miracle Phép màu Sin Tội lỗi Forgiveness Sự tha thứ Salvation Sự cứu rỗi Reincarnation Sự tái sinh, luân hồi Karma Nghiệp Meditation Thiền định Meditate Thiền Ritual Nghi lễ Ceremony Buổi lễ, nghi thức Festival Lễ hội Pilgrimage Cuộc hành hương Pilgrim Người hành hương Offering Lễ vật Incense Hương, nhang Candle Nến Altar Bàn thờ Statue Tượng Idol Tượng thờ, thần tượng Scripture Kinh sách Holy book Sách thánh Religious text Văn bản tôn giáo Sermon Bài giảng đạo Commandment Điều răn Doctrine Giáo lý Teaching Lời dạy, giáo huấn Tradition Truyền thống Religious community Cộng đồng tôn giáo Believer Tín đồ, người có đức tin Follower Người theo một tôn giáo Clergy Giới giáo sĩ Priest Linh mục, thầy tế Pastor Mục sư Monk Nhà sư, tu sĩ nam Nun Nữ tu Rabbi Giáo sĩ Do Thái Imam Giáo sĩ Hồi giáo Pope Giáo hoàng Saint Thánh Prophet Nhà tiên tri Disciple Môn đồ Missionary Nhà truyền giáo Temple Đền, chùa Church Nhà thờ Cathedral Nhà thờ chính tòa Chapel Nhà nguyện Pagoda Chùa Monastery Tu viện Convent Tu viện nữ Mosque Nhà thờ Hồi giáo Synagogue Giáo đường Do Thái Shrine Đền thờ, miếu thờ Cemetery Nghĩa trang Christianity Kitô giáo, Cơ Đốc giáo Catholicism Công giáo Protestantism Tin Lành Buddhism Phật giáo Islam Hồi giáo Hinduism Ấn Độ giáo Judaism Do Thái giáo Taoism Đạo giáo Confucianism Nho giáo Shinto Thần đạo Nhật Bản Atheism Chủ nghĩa vô thần Agnosticism Thuyết bất khả tri Christian Người theo Kitô giáo Catholic Người theo Công giáo Protestant Người theo đạo Tin Lành Buddhist Phật tử, người theo Phật giáo Muslim Người theo Hồi giáo Hindu Người theo Ấn Độ giáo Jew Người Do Thái Bible Kinh Thánh Quran / Koran Kinh Qur'an Sutra Kinh Phật Cross Thánh giá Rosary Chuỗi tràng hạt Buddha Đức Phật Bodhisattva Bồ Tát Dharma Phật pháp, giáo pháp Nirvana Niết bàn Enlightenment Sự giác ngộ Baptism Lễ rửa tội Communion Lễ ban thánh thể Confession Sự xưng tội Funeral Tang lễ Marriage ceremony Lễ cưới Religious freedom Tự do tôn giáo Religious tolerance Sự khoan dung tôn giáo
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
1,693 ❤︎ Bài viết:
2240
Tiếng Anh Tiếng Việt Weather Thời tiết Weather forecast Dự báo thời tiết Climate Khí hậu Temperature Nhiệt độ Degree Độ Celsius Độ C Fahrenheit Độ F Season Mùa Spring Mùa xuân Summer Mùa hè Autumn / Fall Mùa thu Winter Mùa đông Sun Mặt trời Sunshine Ánh nắng Sunlight Ánh sáng mặt trời Sunny Có nắng Hot Nóng Warm Ấm áp Cool Mát mẻ Cold Lạnh Freezing Lạnh cóng Mild Ôn hòa, dễ chịu Dry Khô Humid Ẩm Humidity Độ ẩm Cloud Mây Cloudy Nhiều mây Overcast Trời âm u Clear Trời quang Sky Bầu trời Blue sky Bầu trời xanh Fog Sương mù Foggy Có sương mù Mist Sương mỏng Misty Có sương mỏng Dew Sương đọng Rain Mưa Rainy Có mưa Light rain Mưa nhỏ Heavy rain Mưa lớn Drizzle Mưa phùn Shower Mưa rào Downpour Mưa như trút nước Storm Cơn bão Stormy Có bão Thunderstorm Bão có sấm sét Thunder Sấm Lightning Chớp, sét Thunderbolt Tia sét Wind Gió Windy Có gió Breeze Gió nhẹ Strong wind Gió mạnh Gale Gió giật mạnh Whirlwind Gió lốc Tornado Lốc xoáy Hurricane Bão lớn Typhoon Bão nhiệt đới Cyclone Bão xoáy Monsoon Gió mùa Snow Tuyết Snowy Có tuyết Snowflake Bông tuyết Snowstorm Bão tuyết Blizzard Bão tuyết dữ dội Hail Mưa đá Hailstone Viên mưa đá Frost Sương giá Frosty Có sương giá Ice Băng Icy Đóng băng, phủ băng Rainbow Cầu vồng Heat Sức nóng Heatwave Đợt nắng nóng Drought Hạn hán Flood Lũ lụt Flooding Tình trạng ngập lụt Rainfall Lượng mưa Snowfall Lượng tuyết rơi Sunrise Bình minh, mặt trời mọc Sunset Hoàng hôn, mặt trời lặn Daylight Ánh sáng ban ngày Air Không khí Air pressure Áp suất không khí Atmospheric pressure Áp suất khí quyển High temperature Nhiệt độ cao Low temperature Nhiệt độ thấp Maximum temperature Nhiệt độ cao nhất Minimum temperature Nhiệt độ thấp nhất Weather condition Điều kiện thời tiết Bad weather Thời tiết xấu Fine weather Thời tiết đẹp Changeable weather Thời tiết thất thường Pleasant weather Thời tiết dễ chịu Severe weather Thời tiết khắc nghiệt It is sunny Trời nắng It is raining Trời đang mưa It is cloudy Trời nhiều mây It is windy Trời có gió It is snowing Trời đang có tuyết It is hot Trời nóng It is cold Trời lạnh What is the weather like? Thời tiết thế nào? What is the temperature? Nhiệt độ là bao nhiêu?
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026
17 ❤︎ Bài viết:
8
Tiếng Anh Tiếng Việt Food Thức ăn Cuisine Ẩm thực Dish Món ăn Meal Bữa ăn Breakfast Bữa sáng Lunch Bữa trưa Dinner Bữa tối Snack Bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt Appetizer / Starter Món khai vị Main course Món chính Side dish Món ăn kèm Dessert Món tráng miệng Drink / Beverage Đồ uống Ingredient Nguyên liệu Recipe Công thức nấu ăn Menu Thực đơn Restaurant Nhà hàng Café Quán cà phê Kitchen Nhà bếp Chef Đầu bếp chuyên nghiệp Cook Người nấu ăn Waiter / Waitress Nhân viên phục vụ Customer Khách hàng Table Bàn ăn Plate Đĩa Bowl Bát, tô Cup Cốc Glass Ly Spoon Thìa, muỗng Fork Nĩa Knife Dao Chopsticks Đũa Napkin Khăn ăn Rice Cơm, gạo Bread Bánh mì Noodles Mì Pasta Mì Ý Porridge Cháo Soup Súp, canh Salad Rau trộn Meat Thịt Beef Thịt bò Pork Thịt lợn, thịt heo Chicken Thịt gà Duck Thịt vịt Lamb Thịt cừu Fish Cá Seafood Hải sản Shrimp / Prawn Tôm Crab Cua Squid Mực Egg Trứng Vegetable Rau củ Fruit Trái cây Mushroom Nấm Tofu Đậu phụ Cheese Phô mai Butter Bơ Milk Sữa Yogurt Sữa chua Oil Dầu ăn Salt Muối Sugar Đường Pepper Hạt tiêu Chili Ớt Garlic Tỏi Onion Hành tây Ginger Gừng Sauce Nước sốt Fish sauce Nước mắm Soy sauce Nước tương, xì dầu Vinegar Giấm Ketchup Tương cà Mayonnaise Sốt mayonnaise Boil Luộc, đun sôi Fry Chiên, rán Deep-fry Chiên ngập dầu Stir-fry Xào Grill Nướng trên vỉ Roast Quay, nướng Bake Nướng bằng lò Steam Hấp Stew Hầm Cook Nấu Chop Băm, thái nhỏ Slice Thái lát Peel Gọt vỏ Mix Trộn Add Thêm vào Pour Rót, đổ Serve Phục vụ, dọn món Eat Ăn Drink Uống Taste Nếm, có vị Delicious Ngon Tasty Ngon, đậm đà Sweet Ngọt Sour Chua Salty Mặn Spicy Cay Bitter Đắng Savory Đậm đà, có vị mặn ngon Bland Nhạt nhẽo Crispy Giòn Crunchy Giòn rụm Soft Mềm Tender Mềm, dễ nhai Fresh Tươi Raw Sống, chưa nấu Cooked Đã nấu chín Hot Nóng Cold Lạnh Hungry Đói Thirsty Khát Full No, no bụng Order Gọi món Bill / Check Hóa đơn Takeaway / Takeout Đồ ăn mang đi Dine in Ăn tại chỗ Reservation Đặt bàn Fast food Đồ ăn nhanh Street food Đồ ăn đường phố Home-cooked food Đồ ăn nhà nấu Vegetarian food Đồ ăn chay Traditional food Món ăn truyền thống Local specialty Đặc sản địa phương
Last edited by a moderator: 29 Tháng bảy 2026