1,574 ❤︎ Bài viết: 1459 Tìm chủ đề
1004 3
Đặt tên tiếng Trung hay cho nhân vật nam trong ngôn tình không chỉ là chọn cái tên nghe "soái" mà còn phải hợp với tính cách và bối cảnh. Dưới đây là vài cách bạn có thể áp dụng:

Chọn tên theo tính cách nhân vật

Nếu nhân vật lạnh lùng, quyền thế:

Dùng các âm mạnh, nhiều phụ âm như Hàn (韩), Lăng (凌), Tần (秦), Dạ (夜), Mặc (墨)

Ví dụ:

Tần Mặc (秦墨), Lăng Dạ Thần (凌夜辰).

Nếu nhân vật dịu dàng, ấm áp:

Chọn các âm nhẹ, mang ý nghĩa êm đềm như Minh (明), An (安), Viễn (远), Hoài (淮)

Ví dụ:

Khương Tư Hoài (姜思淮), Hứa Dạ Minh (许夜明).

Dùng tên có ý nghĩa đẹp, giàu hình tượng

Tên thường mang các từ gắn với thiên nhiên, thời gian, vũ trụ, tượng trưng cho sức mạnh hoặc sự thanh cao.

Ví dụ:

Vũ (宇 – vũ trụ), Hạo (皓 – sáng rực), Phong (风 – gió), Thần (辰 – sao), Trạch (泽 – phúc đức)

Ghép lại:

Lục Hạo Nam (陆皓南), Dung Trạch Hiên (容泽轩).

Kết hợp họ danh giá để tăng khí chất

Họ kép hoặc họ cổ trang tạo cảm giác sang trọng:

Mộ Dung (慕容), Hách Liên (赫连), Thượng Quan (上官), Nam Cung (南宫)

Ví dụ:

Mộ Dung Thừa Ân (慕容承恩), Hách Liên Duật (赫连钰)

Cân đối âm tiết để tên nghe thuận tai

Thường chọn 2 hoặc 3 chữ (họ + 1-2 tên)

Tên 2 chữ sẽ mạnh mẽ hơn, tên 3 chữ nghe nho nhã hơn.

Ví dụ:

Hàn Vũ (韩宇) – gọn, mạnh mẽ; Thẩm Trí Viễn (沈致远) – êm, trí tuệ.

Tránh tên quá phổ biến hoặc khó đọc

Đừng dùng những cái tên xuất hiện quá nhiều trong tiểu thuyết khác, cũng không nên chọn tên khó đọc, gây mất hứng.

TênChữ HánÝ nghĩa
An Hòa安和Cuộc đời yên ổn, tính cách ôn hòa, dễ tạo cảm giác an toàn
Bạch Hàn白寒Lạnh lùng, thanh cao, khí chất tinh khiết
Bạch Trấn Vũ白震宇Sức mạnh trấn giữ, bản lĩnh hơn người
Bạch Vô Nhai白无涯Cô độc nhưng mạnh mẽ, sâu không đáy
Bạc Thần Hy薄辰曦Bình minh lạnh, ngoài lạnh trong ấm
Bảo An保安Bình an, cuộc sống ổn định
Bảo Đăng宝灯Ngọn đèn soi đường, mang niềm tin
Bảo Đức宝德Báu vật mang đức hạnh
Bỉnh Quý秉贵Nắm giữ phú quý, địa vị vững vàng
Cảnh Bình景平Cuộc sống yên ả, đủ đầy
CátMay mắn, thuận lợi
Cát Tinh吉星Ngôi sao mang vận may
Chấn Phong振风Khí thế mạnh mẽ, dám bứt phá
Chấn Vũ振宇Kiên cường, không khuất phục
Chí Hào志浩Chí lớn, lòng rộng như biển
Chí Khải志凯Quyết tâm, hướng tới chiến thắng
Cố Dạ Thần顾夜辰Đêm sao quyền thế, lạnh lùng khó đoán
Cố Trầm Nguyên顾沉渊Sâu sắc, nội tâm khó lường
Cố Trầm Vũ顾沉羽Trầm ổn, mang nhiều bí mật
Cố Thanh Di顾清辞Thanh nhã, tự do, thoát tục
Dạ Hàn夜寒Đêm lạnh, trầm mặc
Dạ Thiên Lăng夜天凌Khí phách vượt trời
Dịch Dương Thiên Tỉ易烊千玺Giữ trọn khí chất riêng biệt
Diệp Tranh叶筝Du dương, tinh tế
Diệp Vân Trạch叶云泽Thoát tục, thần bí như mây
Duệ Khải睿凯Trí tuệ và chiến thắng
Dũng Kỳ勇奇Can đảm, khác biệt
Dũng Mãnh勇猛Mạnh mẽ, không sợ hãi
Dương Dương杨洋Rạng rỡ như ánh nắng
Dương Kỳ洋琪Viên ngọc quý hiếm
Đức Vinh德荣Đạo đức và vinh hiển
Gia Bảo诸宝Báu vật của gia đình
Giang Dạ Minh江夜明Ánh sáng dịu trong đêm
Giang Vân Hạo江云昊Rộng lượng, khoan hòa
Hạo Nhiên浩然Chính trực, khí chất lớn
Hàn Dạ夜寒Lạnh lẽo, bí ẩn
Hàn Thiên Dật韩天溢Tự do, cao ngạo
Hàn Thiên Vũ韩天宇Bầu trời rộng lớn, bao dung
Hàn Vũ韩宇Cao xa, trầm tĩnh
Hàn Vũ Huyền韩宇轩Trí tuệ thâm sâu
Hàn Tử Kỳ韩子祁Kỳ tài xuất chúng
Hậu Phúc厚福Phúc khí dày lâu
Hách Liên Duật赫连钰Ngọc quý, khí chất thế gia
Hách Liên Thần Uy赫连神威Oai phong, quyền lực
Hiên Cường轩强Hiên ngang, kiên định
Hiên Dương轩阳Tỏa sáng, vững vàng
Hiên Minh轩明Sáng suốt, bản lĩnh
Hiếu Nhân孝仁Hiếu thảo, nhân hậu
Hoàng Đức煌德Đức hạnh rạng rỡ
Hoàng Minh煌明Quyền uy, sáng suốt
Hoàng Vũ煌武Uy nghi, kiên cường
Hứa Dạ Minh许夜明Âm thầm che chở
Hứa Tư Viễn许思远Si tình, có tầm nhìn
KhangKhỏe mạnh, sung túc
Khang Minh康明An khang, thông tuệ
Khải Vũ凯武Dũng cảm, chiến thắng
Khánh Minh庆明Minh mẫn, tươi sáng
Khương Tư Hoài姜思淮Dịu dàng, sâu tình
Khương Vũ Hạo姜宇皓Rộng lượng, che chở
Kiều Cảnh乔景Phong độ, lịch lãm
Lãnh Phong冷峰Lạnh lùng, vững chãi
Lãnh Nguyệt Thần冷月神Xa cách, đẹp huyền
Lăng Hạo Thiên凌皓天Quyền lực, khí chất trời
Lăng Thiên Hạo凌天皓Ánh sáng tối thượng
Lăng Tiêu Dật凌霄溢Vút cao, quyền thế
Lâm Dịch林逸Thanh nhã, tự do
Lâm Khánh Duy林庆维Bền vững, đáng tin
LộcPhước lộc trời ban
Lục Dạ Hàn陆夜寒Đêm tối, mạnh mẽ
Lục Vân Phong陆云风Tự do, giang hồ
Mạc Tử Khiêm陌子谦Khiêm nhường, chững chạc
Mặc Sênh陌笙Lãng mạn, du dương
Minh Đức明德Sáng suốt, có đức
Minh Triết明哲Thông tuệ, điềm tĩnh
Minh Vũ明宇Sáng sủa, vững vàng
Mộ Dung Thừa Ân慕容承恩Được trọng vọng
Mộ Dung Tuyệt慕容绝Tuyệt đỉnh, khó chinh phục
Mộ Thần慕晨Bí ẩn, thu hút
Ngọc Duy玉维Nhân ái, đức độ
Ngọc Phúc玉福Hạnh phúc, phú quý
Ngự Phong御风Quyền uy, tự do
Phong Cảnh Dật封景溢Khí chất vương giả
Phong Cảnh Hạo封景灏Tôn quý, sâu rộng
Phong Vũ风舞Phóng khoáng, mạnh mẽ
Phó Hàn Đình傅寒汀Lạnh lùng, cứng rắn
Phó Mặc Hiên傅墨轩Trí thức, khí chất
Quân Hạo君昊Khoan dung, tương lai rộng
SiêuXuất chúng, vượt trội
Tài Đức才德Tài năng đi đôi đạo đức
Tần Mặc秦墨Bí ẩn, mạnh mẽ
Tần Mặc Sâm秦墨深Lạnh lùng, thâm sâu
Tần Sở秦楚Nam tính, thu hút
Tần Vô Dạ秦无夜Đêm vô tận, bí hiểm
TháiBình an, ổn định
Thái Bình太平Hòa bình, hạnh phúc
Thái Kỳ泰奇Khác biệt, tự tin
Thái Phong泰风Vững vàng, điềm tĩnh
Thái Sơn泰山Kiên định như núi
Thịnh An盛安Phú quý, bình yên
Thịnh Dương盛阳Rực rỡ, nổi bật
Thịnh Phúc盛福Mang phúc khí
Thịnh Thịnh永盛Hưng thịnh lâu dài
Thiên Dật天逸Xuất chúng, tự do
Thiên Dương天阳Ấm áp, rạng rỡ
Thiên Hạo天皓Ánh sáng trời
Thiên Kỳ天琦Món quà trời ban
Thiên Tỷ千玺Kỳ vọng và ước mơ
Thiên Dực天翼Cánh trời tự do
ThuậnThuận buồm xuôi gió
Tiến Hỉ进喜Mang niềm vui
Tiêu Hàn肖寒Lạnh lùng, cuốn hút
Tiêu Chiến肖战Bản lĩnh, tiến lên
Trình An Hòa程安和Ấm áp, dễ gần
Triệu Quân Hiên赵君轩Quân tử, phong độ
Triệu Thiên Ân赵天恩Dịu dàng, bao dung
Triệu Tư Du赵思悠Trí thức, thong dong
Trương Nhất Sơn张艺兴Tài nghệ tinh thông
Tuấn Kiệt俊杰Tuấn tú, kiệt xuất
Tuấn Thần俊宸Đẹp đẽ, khí chất
Tử Kỳ子琪Được yêu thương
Tử Long子龙Dũng cảm, quyết đoán
Văn Hiền文贤Học thức, nhân hậu
Văn Khải文楷Tri thức, tuấn nhã
Vinh Kiệt荣杰Danh dự, tài năng
Vĩnh Hào永浩Mạnh mẽ, bền bỉ
Vĩnh Kỳ永奇Kiên cường, khác biệt
Vĩnh Phúc永福Phúc lành dài lâu
Vĩnh Thịnh永盛Hưng thịnh bền vững
Vương Giả王者Uy quyền, cao sang
Vương Gia Nhĩ王嘉尔Vinh quang rực rỡ
Vương Hạc Đệ王鹤棣Chí hướng cao xa
Vương Hạo Hiên王浩轩Phi thường, cao quý
Vương Nhất Bác王一博Tài ba, anh hùng
Vũ Phong武峰Mạnh mẽ, quyết đoán
Vũ Trí武志Trí tuệ và sức mạnh
Vũ Trầm Hàn宇沉寒Sâu lắng, cao quý
Vũ Trụ武宇Sức mạnh bao la

Tên tiếng Trung hay cho nam lạnh lùng, quyền lực​


Lục Dạ Hàn (陆夜寒) : Đêm lạnh, vừa cô độc vừa mạnh mẽ.

Hàn Thiên Dật (韩天溢) : Thiên là trời, Dật là tự do – kiểu nam chính có sức mạnh và khí chất cao ngạo.

Cố Trầm Nguyên (顾沉渊) : Trầm là sâu, Nguyên là nguồn – sâu sắc, khó đoán.

Tần Mặc Sâm (秦墨深) : Mặc là mực đen, Sâm là sâu thẳm – nghe thần bí và lạnh lùng.

Thẩm Dục Hoằng (沈煜宏) : Dục là chiếu sáng, Hoằng là rộng lớn – tổng tài bá đạo chuẩn bài.

Tên tiếng Trung hay cho nam tổng tài bá đạo​


Tần Mặc (秦墨) : Mặc là mực đen – nam chính bí ẩn, mạnh mẽ.

Cố Dạ Thần (顾夜辰) : Dạ là đêm, Thần là sao trời – lạnh lùng, quyền thế.

Lục Hạo Nam (陆皓南) : Hạo là sáng sủa, Nam là phương Nam – khí chất cao ngạo.

Thẩm Trí Viễn (沈致远) : Trí là quyết đoán, Viễn là xa rộng – người có tầm nhìn.

Hàn Vũ Huyền (韩宇轩) : Huyền là thâm sâu – kiểu bá tổng có trí tuệ.

Tên dịu dàng, ấm áp (nam phụ quốc dân)​


Khương Tư Hoài (姜思淮) : Hoài là nhớ mong – si tình, nhẹ nhàng.

Hứa Dạ Minh (许夜明) : Đêm sáng – kiểu người âm thầm bảo vệ nữ chính.

Giang Vân Hạo (江云昊) : Vân Hạo – mềm mại như mây, rộng lượng như trời.

Lâm Khánh Duy (林庆维) : Duy là bền vững – tạo cảm giác an toàn.

Triệu Thiên Ân (赵天恩) : Ân là ân huệ – dịu dàng, bao dung.

Tên nghe giàu khí chất, có xuất thân danh giá​


Mộ Dung Thừa Ân (慕容承恩) : Thừa Ân – người được trọng vọng.

Dung Trạch Hiên (容泽轩) : Hiên là cao quý – nghe như con nhà thế gia.

Phong Cảnh Dật (封景溢) : Cảnh là cảnh giới, Dật là thăng hoa – khí chất vương giả.

Hách Liên Duật (赫连钰) : Duật là ngọc quý – họ kép sang trọng.

Lăng Thiên Hạo (凌天皓) : Thiên Hạo – ánh sáng của trời, bá khí.

Tên hay – dịu dàng, ấm áp​


Giang Dạ Minh (江夜明) : Đêm sáng – nam phụ như ánh sáng dịu dàng.

Khương Vũ Hạo (姜宇皓) : Vũ là vũ trụ, Hạo là sáng sủa – rộng lượng, che chở nữ chính.

Hứa Tư Viễn (许思远) : Tư là nhớ mong, Viễn là xa – kiểu si tình.

Trình An Hòa (程安和) : Nghe yên bình, ấm áp.

Triệu Quân Hiên (赵君轩) : Hiên là phong độ, quân tử – nhẹ nhàng nhưng vững chãi.

Tên nghe bá khí, kiểu "thiếu gia"​


Lăng Tiêu Dật (凌霄溢) : Lăng Tiêu là vút lên trời cao – quyền thế.

Bạc Thần Hy (薄辰曦) : Thần Hy là bình minh – lạnh ngoài nhưng ấm trong.

Phong Cảnh Hạo (封景灏) : Cảnh là cảnh giới, Hạo là mênh mông – tôn quý.

Dung Trạch Thần (容泽宸) : Thần là hoàng cung – nghe như quý tộc.

Hách Liên Duật (赫连钰) : Duật là quý báu – khí chất cổ điển, sang trọng.

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nam​


Tần Vô Dạ (秦无夜) : Vô đêm – bí ẩn, lạnh lùng.

Cố Trầm Vũ (顾沉羽) : Trầm là sâu lắng, Vũ là cánh – nam chính trầm ổn, nhiều bí mật.

Lăng Hạo Thiên (凌皓天) : Hạo Thiên là trời sáng – khí chất cao ngạo, quyền lực.

Mộ Dung Tuyệt (慕容绝) : Tuyệt là tuyệt đỉnh – kiểu nam chính mạnh mẽ, khó chinh phục.

Diệp Vân Trạch (叶云泽) : Vân Trạch là vùng đất của mây – thoát tục, thần bí.

Tên cổ trang nho nhã, thông tuệ​


Triệu Tư Du (赵思悠) : Tư là suy nghĩ, Du là thong dong – văn nhân, trí thức.

Hàn Tử Kỳ (韩子祁) : Kỳ là kỳ tài – tài hoa xuất chúng.

Thẩm Ngọc Dao (沈玉瑶) : Ngọc là ngọc quý – khí chất ôn hòa, xuất thân cao quý.

Vân Thịnh Phong (云盛风) : Phong là gió – nhẹ nhàng nhưng đầy nội lực.

Phó Mặc Hiên (傅墨轩) : Mặc là mực đen, Hiên là nơi chốn – nghe đầy khí chất thư sinh.

Tên cổ trang nghe bá khí, võ tướng​


Dạ Thiên Lăng (夜天凌) : Lăng là vượt lên – võ công cao cường, khí phách.

Hách Liên Thần Uy (赫连神威) : Thần Uy – vừa nghe đã thấy oai hùng.

Bạch Trấn Vũ (白震宇) : Trấn Vũ – người có sức mạnh trấn áp thiên hạ.

Lục Vân Phong (陆云风) : Mây gió – hành tẩu giang hồ.

Tạ Kinh Hạo (谢景皓) : Hạo là rộng lớn – vừa tướng mạo tuấn tú vừa có chí lớn.

Tên tiếng Trung hay cho nam lạnh lùng​


Tên đơn - hai chữ​


Hàn Vũ (韩宇) : Bầu trời lạnh lẽo, cao xa.

Lãnh Phong (冷峰) : Đỉnh núi lạnh, vững chãi, kiêu ngạo.

Bạch Hàn (白寒) : Băng giá tinh khiết, lạnh lùng nhưng thanh cao.

Dạ Hàn (夜寒) : Đêm lạnh, trầm mặc bí ẩn.

Thiên Dực (天翼) : Đôi cánh trời, mạnh mẽ tự do.

Tên ghép - ba chữ​


Hàn Thiên Vũ (韩天宇) : Bầu trời lạnh, rộng lớn vô tận.

Bạch Vô Nhai (白无涯) : Sự lạnh lẽo vô bờ bến, vừa cô độc vừa mạnh mẽ.

Lãnh Nguyệt Thần (冷月神) : Thần dưới ánh trăng lạnh, đẹp mà xa cách.

Vũ Trầm Hàn (宇沉寒) : Khí chất sâu lắng, lạnh lùng nhưng cao quý.

Hàn Trạch Dạ (寒泽夜) : Đêm tối bao phủ, mang dáng vẻ bí ẩn và nguy hiểm.
 
Chỉnh sửa cuối:
1,574 ❤︎ Bài viết: 1459 Tìm chủ đề

Phần 2: Tên tiếng Trung hay cho nam ngôn tình​


Dưới đây là danh sách các tên tiếng Trung hay cho nam nhân vật ngôn tình, được phân loại theo khí chất và tính cách nhân vật để bạn dễ dàng lựa chọn cho "nam chính" của mình.

1. Phong thái Lạnh lùng, Bá đạo (Tổng tài, Quyền lực)​


Loại tên này thường dùng các từ mang ý nghĩa kiên định, thâm trầm, hoặc quyền uy.

Cố Mặc Sênh - 顾默笙:

Ý nghĩa: Trầm mặc nhưng sâu sắc như tiếng sáo.

Cảm giác: Một người đàn ông ít nói, thâm trầm, che giấu cảm xúc giỏi.

Lục Cẩn Niên - 陆瑾年:

Ý nghĩa: "Cẩn" là ngọc đẹp, "Niên" là năm tháng.

Cảm giác: Người đàn ông hoàn hảo, trân quý, trải qua thời gian vẫn rực rỡ.

Phó Thâm - 傅深:

Ý nghĩa: "Thâm" trong thâm sâu, sâu sắc.

Cảm giác: Khó đoán, nguy hiểm, mưu lược đầy mình.

Tần Dĩ Hằng - 秦以恒:

Ý nghĩa: Kiên trì, vĩnh cửu.

Cảm giác: Một tình yêu cố chấp, một người đàn ông chung thủy đến cực đoan.

Bạc Cửu - 薄九:

Ý nghĩa: Họ "Bạc" nghe rất lạnh nhạt (bạc tình).

Cảm giác: Lạnh lùng, xa cách, cô độc.

2. Phong thái Ôn nhu, Thâm tình: Thư sinh, Bác sĩ, Luật sư​


Những cái tên gợi lên sự ấm áp, sạch sẽ, nho nhã như ngọc hoặc gió xuân.

Giang Thần - 江辰:

Ý nghĩa: "Giang" là sông, "Thần" là tinh tú/thời gian đẹp.

Cảm giác: Chàng trai thanh xuân, thông minh, sáng sủa.

Tống Tử Ngôn - 宋子言:

Ý nghĩa: Lời nói nho nhã, có học thức.

Cảm giác: Ôn hòa, lễ độ, một giáo sư hoặc học giả uyên bác.

Sở Từ - 楚辞:

Ý nghĩa: Tên một thể loại văn học cổ, rất thơ mộng.

Cảm giác: Lãng mạn, nghệ sĩ, tâm hồn bay bổng.

Cố Thanh Hàn - 顾清寒:

Ý nghĩa: Trong trẻo nhưng hơi se lạnh.

Cảm giác: Ngoài lạnh trong nóng, thanh cao, không vướng bụi trần.

Diệp Tu - 叶修:

Ý nghĩa: Chiếc lá tu dưỡng, rèn luyện.

Cảm giác: Điềm đạm, bình tĩnh, đáng tin cậy.

Phong thái Cổ trang, Tiên hiệp, Huyền huyễn​


Những cái tên mang âm hưởng cổ xưa, dùng các từ ngữ chỉ thiên nhiên hùng vĩ hoặc khí chất phi phàm.

Dạ Phong - 夜风: Gió đêm - Bí ẩn, sát thủ hoặc hiệp khách.

Mộ Dung Cảnh - 慕容景: Họ kép Mộ Dung nghe rất quý tộc - Vương gia, hoàng tộc.

Tiêu Lạc - 萧洛: Tiêu sái, lạc quan hoặc rơi rụng như hoa - Công tử phong lưu.

Quân Mặc - 君墨: Vua của mực (văn chương) hoặc màu đen quyền lực.

Bạch Tử Họa - 白子画: Bức tranh đẹp, thuần khiết - Thượng tiên, sư tôn.

Gợi ý Họ hiếm và "kêu"​


Trong ngôn tình, họ của nhân vật nam đóng vai trò rất quan trọng để tạo độ "ngầu". Bạn có thể ghép các họ này với tên ở trên:

Họ đơn: Lục, Cố, Thẩm, Bạc, Phó, Lệ, Tần, Hoắc, Doãn.

Họ kép - Thường dùng cho cổ trang hoặc gia tộc lâu đời:

Âu Dương (Ouyang)

Thượng Quan (Shangguan)

Nam Cung (Nangong)

Hoàng Phủ (Huangfu)

Hiên Viên (Xuanyuan)

Mẹo đặt tên​


Để tạo ra một cái tên ấn tượng, bạn có thể áp dụng công thức sau:

Chọn một họ thật ngầu: Ví dụ: Thẩm

Chọn từ lót mang ý nghĩa tính cách: Ví dụ: Thiên - trời, Hàn - lạnh, Tử - con/người

Chọn tên chính mang hình ảnh:

Ví dụ:

Phong - gió, Dực - đôi cánh, Kỳ - cờ/ngọc

Kết quả:

Thẩm Thiên Phong: Cơn gió của trời nhà họ Thẩm.
 
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back