Bạn được Lắng nghe cuộc sống mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.

Admin

Nothing to lose.. your love to win..
23,558 ❤︎ Bài viết: 3754 Tìm chủ đề
38234 1
Các lệnh cơ bản trong Auto CAD

Download:

File Word - Tổng Hợp Các Lệnh Cơ Bản Trong AutoCad - Link dự phòng



Danh sách:

3A - 3DARRAY - Sao chép thành dãy trong 3D

3DO - 3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D

3F - 3DFACE Tạo mặt 3D

3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiều


A - ARC - Vẽ cung tròn

AA - AREA - Tính diện tích và chu vi 1

AL - ALIGN - Di chuyển, xoay, scale

AR - ARRAY - Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D

ATT - ATTDEF - Định nghĩa thuộc tính

ATE - ATTEDIT - Hiệu chỉnh thuộc tính của Block


B - BLOCK Tạo Block

BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín

BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn


C - CIRCLE Vẽ đường tròn

CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng

CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh

CO, CP - COPY Sao chép đối tượng


D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước

DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên

DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc

DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song

DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp

DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính

DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước

DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm

DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau

DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang

DO - DONUT Vẽ hình vành khăn

DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm

DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính

DT - DTEXT Ghi văn bản


E - ERASE Xoá đối tượng

ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước

EL - ELLIPSE Vẽ elip

EX - EXTEND Kéo dài đối tượng

EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình

EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2D


F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc

FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính


H - BHATCH Vẽ mặt cắt

H - HATCH Vẽ mặt cắt

HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét

HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất


I - INSERT Chèn khối

I - INSERT Chỉnh sửa khối được chèn

IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượng


L - LINE Vẽ đường thẳng

LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính

LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer

LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích

LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước

LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ

LO – LAYOUT Taïo layout

LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường

LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nét


M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn

MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợng khác

MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục

ML - MLINE Tạo ra các đường song song

MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính

MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình

MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản

MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ động


O - OFFSET Sao chép song song


P - PAN Di chuyển cả bản vẽ

P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2

PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến

PL - PLINE Vẽ đa tuyến

PO - POINT Vẽ điểm

POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín

PS - PSPACE Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy


R - REDRAW Làm tươi lại màn hình

REC - RECTANGLE Vẽ hình chữ nhật

REG- REGION Tạo miền

REV - REVOLVE Tạo khối 3D tròn xoay

RO - ROTATE Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm

RR - RENDER Hiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn.. đối tượng


S - StrETCH Kéo dài/ thu ngắn/ tập hợp đối tượng

SC - SCALE Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ

SHA - SHADE Tô bong đối tượng 3D

SL - SLICE Cắt khối 3D

SO - SOLID Tạo ra các đa tuyến cố thể được tô đầy

SPL - SPLINE Vẽ đường cong bất kỳ

SPE - SPLINEDIT Hiệu chỉnh spline

ST - STYLE Tạo các kiểu ghi văn bản

SU - SUBTRACT Phép trừ khối


T - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản

TH - THICKNESS Tạo độ dày cho đối tượng

TOR - TORUS Vẽ Xuyến

TR - TRIM Cắt xén đối tượng


UN - UNITS Định đơn vị bản vẽ

UNI - UNION Phép cộng khối


VP - DDVPOINT Xác lập hướng xem 3 chiều


WE - WEDGE Vẽ hình nêm/chêm


X- EXPLODE Phân rã đối tượng

XR - XREF Tham chiếu ngoại vào các File bản vẽ


Z - ZOOM Phóng to hoặc thu nhỏ

Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:

Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters để sửa sau đó Save - ở dòng lệnh Command: gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
 
Chỉnh sửa cuối:
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back