- Xu
- 752,576,528
Trong thiết kế và bản vẽ kỹ thuật, việc nắm vững các lệnh tắt trong AutoCAD giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất làm việc đáng kể. Từ những lệnh cơ bản như L để vẽ đường thẳng, C để vẽ đường tròn, PL để vẽ đa tuyến, đến các lệnh thao tác hiệu chỉnh như CO hay CP để sao chép, M để di chuyển, RO để xoay, TR để cắt xén và EX để kéo dài, người dùng có thể thao tác nhanh chóng mà vẫn chính xác. Những lệnh hỗ trợ bố cục và ghi chú như LA để quản lý layer, DIMSTYLE để tạo kiểu kích thước, MT hoặc T để chèn văn bản, cùng các lệnh xử lý khối như BLOCK, X để phân rã và UNION, SUBTRACT cho thao tác khối, đều là công cụ không thể thiếu. Đối với mô hình 3D, các lệnh như 3DORBIT, EXTRUDE, REVOLVE và SLICE giúp hiện thực hóa ý tưởng thiết kế. Việc biết đến các lệnh vẽ nhanh như ARC, RECTANGLE hay HATCH để tô mặt cắt cũng góp phần hoàn thiện bản vẽ. Nếu muốn tạo phím tắt riêng cho lệnh hay tối ưu quy trình làm việc, mở menu Tool, chọn Customize rồi Edit program parameters để sửa và Save. Trên dòng lệnh gõ REINIT, chọn pgp file và nhấn OK để nạp lại phím tắt. Làm chủ các lệnh tắt này sẽ rút ngắn thời gian vẽ, giảm thao tác thừa và giúp bản vẽ chuyên nghiệp hơn.
Các lệnh cơ bản trong Auto CAD
Danh sách
| Phím tắt | Lệnh | Công dụng |
|---|---|---|
| 3A | 3DARRAY | Sao chép thành dãy trong 3D |
| 3DO | 3DORBIT | Xoay đối tượng trong không gian 3D |
| 3F | 3DFACE | Tạo mặt 3D |
| 3P | 3DPOLY | Vẽ đường PLine không gian 3 chiều |
| A | ARC | Vẽ cung tròn |
| AA | AREA | Tính diện tích và chu vi |
| AL | ALIGN | Di chuyển, xoay, scale |
| AR | ARRAY | Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D |
| ATT | ATTDEF | Định nghĩa thuộc tính |
| ATE | ATTEDIT | Hiệu chỉnh thuộc tính của Block |
| B | BLOCK | Tạo Block |
| BO | BOUNDARY | Tạo đa tuyến kín |
| BR | BREAK | Xén một phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn |
| C | CIRCLE | Vẽ đường tròn |
| CH | PROPERTIES | Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng |
| CHA | CHAMFER | Vát mép các cạnh |
| CO, CP | COPY | Sao chép đối tượng |
| D | DIMSTYLE | Tạo kiểu kích thước |
| DAL | DIMALIGNED | Ghi kích thước xiên |
| DAN | DIMANGULAR | Ghi kích thước góc |
| DBA | DIMBASELINE | Ghi kích thước song song |
| DCO | DIMCONTINUE | Ghi kích thước nối tiếp |
| DDI | DIMDIAMETER | Ghi kích thước đường kính |
| DED | DIMEDIT | Chỉnh sửa kích thước |
| DI | DIST | Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm |
| DIV | DIVIDE | Chia đối tượng thành các phần bằng nhau |
| DLI | DIMLINEAR | Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang |
| DO | DONUT | Vẽ hình vành khăn |
| DOR | DIMORDINATE | Ghi tọa độ điểm |
| DRA | DIMRADIUS | Ghi kích thước bán kính |
| DT | DTEXT | Ghi văn bản |
| E | ERASE | Xóa đối tượng |
| ED | DDEDIT | Hiệu chỉnh kích thước |
| EL | ELLIPSE | Vẽ elip |
| EX | EXTEND | Kéo dài đối tượng |
| EXIT | QUIT | Thoát khỏi chương trình |
| EXT | EXTRUDE | Tạo khối từ hình 2D |
| F | FILLET | Tạo góc lượn, bo tròn góc |
| FI | FILTER | Chọn lọc đối tượng theo thuộc tính |
| H | BHATCH | Vẽ mặt cắt |
| H | HATCH | Vẽ mặt cắt |
| HE | HATCHEDIT | Hiệu chỉnh mặt cắt |
| HI | HIDE | Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất |
| I | INSERT | Chèn khối |
| I | INSERT | Chỉnh sửa khối được chèn |
| IN | INTERSECT | Tạo ra phần giao của 2 đối tượng |
| L | LINE | Vẽ đường thẳng |
| LA | LAYER | Tạo lớp và các thuộc tính |
| LA | LAYER | Hiệu chỉnh thuộc tính của Layer |
| LE | LEADER | Tạo đường dẫn chú thích |
| LEN | LENGTHEN | Kéo dài hoặc thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước |
| LW | LWEIGHT | Khai báo hoặc thay đổi chiều dày nét vẽ |
| LO | LAYOUT | Tạo Layout |
| LT | LINETYPE | Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường |
| LTS | LTSCALE | Xác lập tỉ lệ đường nét |
| M | MOVE | Di chuyển đối tượng được chọn |
| MA | MATCHPROP | Sao chép các thuộc tính từ một đối tượng sang một hoặc nhiều đối tượng khác |
| MI | MIRROR | Lấy đối xứng quanh một trục |
| ML | MLINE | Tạo ra các đường song song |
| MO | PROPERTIES | Hiệu chỉnh các thuộc tính |
| MS | MSPACE | Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình |
| MT | MTEXT | Tạo ra một đoạn văn bản |
| MV | MVIEW | Tạo ra cửa sổ động |
| O | OFFSET | Sao chép song song |
| P | PAN | Di chuyển cả bản vẽ |
| P | PAN | Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2 |
| PE | PEDIT | Chỉnh sửa các đa tuyến |
| PL | PLINE | Vẽ đa tuyến |
| PO | POINT | Vẽ điểm |
| POL | POLYGON | Vẽ đa giác đều khép kín |
| PS | PSPACE | Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy |
| R | REDRAW | Làm tươi lại màn hình |
| REC | RECTANGLE | Vẽ hình chữ nhật |
| REG | REGION | Tạo miền |
| REV | REVOLVE | Tạo khối 3D tròn xoay |
| RO | ROTATE | Xoay các đối tượng được chọn xung quanh một điểm |
| RR | RENDER | Hiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn.. Cho đối tượng |
| S | STRETCH | Kéo dài hoặc thu ngắn tập hợp đối tượng |
| SC | SCALE | Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ |
| SHA | SHADE | Tô bóng đối tượng 3D |
| SL | SLICE | Cắt khối 3D |
| SO | SOLID | Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy |
| SPL | SPLINE | Vẽ đường cong bất kỳ |
| SPE | SPLINEDIT | Hiệu chỉnh Spline |
| ST | STYLE | Tạo các kiểu ghi văn bản |
| SU | SUBTRACT | Phép trừ khối |
| T | MTEXT | Tạo ra một đoạn văn bản |
| TH | THICKNESS | Tạo độ dày cho đối tượng |
| TOR | TORUS | Vẽ hình xuyến |
| TR | TRIM | Cắt xén đối tượng |
| UN | UNITS | Định đơn vị bản vẽ |
| UNI | UNION | Phép cộng khối |
| VP | DDVPOINT | Xác lập hướng xem 3 chiều |
| WE | WEDGE | Vẽ hình nêm/chêm |
| X | EXPLODE | Phân rã đối tượng |
| XR | XREF | Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ |
| Z | ZOOM | Phóng to hoặc thu nhỏ |
Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:
Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters để sửa sau đó Save - ở dòng lệnh Command: Gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
Last edited by a moderator: