Zero

The Very Important Personal
105 ❤︎ Bài viết: 177 Tìm chủ đề
Đọc: 3,433 Tìm: 7
thread-29808-1786553979-ca7600870f.webp


Các lệnh cơ bản thường dùng trong autocad. Đối với người mới bắt đầu sử dụng Autocad thì việc có thể thành thạo phần mềm thiết kế này phải kể đến việc đầu tiên là ghi nhớ các phím tắt (lệnh tắt), trong Autocad có hơ 150 lệnh tắt cơ bản, muốn ghi nhơ hết bạn sẽ mất khá nhiều thời gian trong công việc bắt đầu sử dụng phần mềm này, Nay thông qua bài viết cụ thể chi tiết nhất cho người dùng về lệnh tắt trong Autocad các bạn có thể tiết kiệm thời gian cũng như công sức học tập để nhanh chóng thành thạo phần mềm thông dụng Autocad.

Những lệnh tắt cơ bản trong Autocad​


Trong 3D:

Phím tắtLệnhCông dụng
3A3DARRAYSao chép thành dãy trong 3D
3DO3DORBITXoay đối tượng trong không gian 3D
3F3DFACETạo mặt 3D
3P3DPOLYVẽ đường PLine trong không gian 3 chiều

Phím tắt A bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
AARCVẽ cung tròn
AAAREATính diện tích và chu vi
ALALIGNDi chuyển, xoay, scale đối tượng
ARARRAYSao chép đối tượng thành dãy trong 2D
ATTATTDEFĐịnh nghĩa thuộc tính
ATEATTEDITHiệu chỉnh thuộc tính của Block

Phím tắt B bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
BBLOCKTạo Block
BOBOUNDARYTạo đa tuyến kín
BRBREAKXén một phần đoạn thẳng giữa hai điểm chọn

Phím tắt C bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
CCIRCLEVẽ đường tròn
CHPROPERTIESHiệu chỉnh tính chất của đối tượng
CHACHAMFERVát mép các cạnh
CO, CPCOPYSao chép đối tượng

Phím tắt D bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
DDIMSTYLETạo kiểu kích thước
DALDIMALIGNEDGhi kích thước xiên
DANDIMANGULARGhi kích thước góc
DBADIMBASELINEGhi kích thước song song
DCODIMCONTINUEGhi kích thước nối tiếp
DDIDIMDIAMETERGhi kích thước đường kính
DEDDIMEDITChỉnh sửa kích thước
DIDISTĐo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
DIVDIVIDEChia đối tượng thành các phần bằng nhau
DLIDIMLINEARGhi kích thước thẳng đứng hoặc nằm ngang
DODONUTVẽ hình vành khăn
DORDIMORDINATEGhi tọa độ điểm
DRADIMRADIUSGhi kích thước bán kính
DTDTEXTGhi văn bản

Phím tắt E bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
EERASEXóa đối tượng
EDDDEDITHiệu chỉnh kích thước
ELELLIPSEVẽ hình elip
EXEXTENDKéo dài đối tượng
EXITQUITThoát khỏi chương trình
EXTEXTRUDETạo khối 3D từ hình 2D

Phím tắt F bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
FFILLETTạo góc lượn hoặc bo tròn góc
FIFILTERChọn lọc đối tượng theo thuộc tính

Phím tắt H bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
HBHATCHVẽ mặt cắt
HEHATCHEDITHiệu chỉnh mặt cắt
HIHIDETạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất

Phím tắt I bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
IINSERTChèn khối, chỉnh sửa khối được chèn
ININTERSECTTạo ra phần giao của 2 đối tượng

Phím tắt L bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
LLINEVẽ đường thẳng
LALAYERTạo Layer, thiết lập và hiệu chỉnh các thuộc tính của Layer
LELEADERTạo đường dẫn chú thích
LENLENGTHENKéo dài hoặc thu ngắn đối tượng
LWLWEIGHTKhai báo hoặc thay đổi chiều dày nét vẽ
LOLAYOUTTạo Layout
LTLINETYPEHiển thị hộp thoại và xác lập các kiểu đường
LTSLTSCALEXác lập tỉ lệ đường nét

Phím tắt M bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
MMOVEDi chuyển đối tượng được chọn
MAMATCHPROPSao chép thuộc tính từ một đối tượng sang một hoặc nhiều đối tượng khác
MIMIRRORLấy đối xứng quanh một trục
MLMLINETạo các đường song song
MOPROPERTIESHiệu chỉnh các thuộc tính của đối tượng
MSMSPACEChuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
MTMTEXTTạo một đoạn văn bản
MVMVIEWTạo cửa sổ nhìn động

Phím tắt O bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
OOFFSETSao chép đối tượng song song hoặc tạo đối tượng đồng tâm

Phím tắt P bao gồm:

Phím tắtLệnhCông dụng
PPANDi chuyển toàn bộ bản vẽ từ một điểm sang điểm khác
PEPEDITChỉnh sửa các đa tuyến
PLPLINEVẽ đa tuyến
POPOINTVẽ điểm
POLPOLYGONVẽ đa giác đều khép kín
PSPSPACEChuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy

Phím tắt R bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
RREDRAWLàm tươi màn hình
RECRECTANGLEVẽ hình chữ nhật
REGREGIONTạo miền
REVREVOLVETạo khối 3D tròn xoay
ROROTATEXoay các đối tượng được chọn xung quanh một điểm
RRRENDERHiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn.. Cho đối tượng

Phím tắt S bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
SSTRETCHKéo dài, thu ngắn hoặc thay đổi hình dạng tập hợp đối tượng
SCSCALEPhóng to hoặc thu nhỏ đối tượng theo tỉ lệ
SHASHADETô bóng đối tượng 3D
SLSLICECắt khối 3D
SOSOLIDTạo các đa tuyến có thể được tô đầy
SPLSPLINEVẽ đường cong bất kỳ
SPESPLINEDITHiệu chỉnh đường Spline
STSTYLETạo và hiệu chỉnh các kiểu văn bản
SUSUBTRACTThực hiện phép trừ khối 3D

Phím tắt T bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
TMTEXTTạo một đoạn văn bản nhiều dòng
THTHICKNESSTạo độ dày cho đối tượng
TORTORUSTạo khối hình xuyến 3D
TRTRIMCắt xén phần thừa của đối tượng

Phím tắt U bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
UNUNITSThiết lập đơn vị và định dạng đo cho bản vẽ
UNIUNIONThực hiện phép hợp/cộng các khối 3D

Phím tắt V bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
VPDDVPOINTXác lập hướng nhìn cho bản vẽ 3D

Phím tắt W bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
WEWEDGEVẽ khối hình nêm/chêm 3D

Phím tắt X bao gồm:

LệnhTên đầy đủCông dụng
XEXPLODEPhân rã đối tượng thành các đối tượng thành phần
XRXREFQuản lý và chèn tham chiếu ngoài vào bản vẽ

Một số hình ảnh minh họa như​


20260812-165114-d5df63d740.png


Tiếp theo là những phím tắt trong Autocad​


Phím tắtCông dụng
Ctrl + DChuyển đổi chế độ hiển thị tọa độ
Ctrl + GBật/tắt màn hình lưới Grid
Ctrl + EChuyển đổi tuần tự giữa các mặt phẳng Isometric
Ctrl + FBật/tắt chế độ truy bắt điểm Snap
Ctrl + HBật/tắt chế độ lựa chọn Group
Ctrl + Shift + HẨn/hiện các bảng công cụ Palette
Ctrl + IChuyển đổi chế độ hiển thị tọa độ Coords
Ctrl + Shift + IBật/tắt chế độ ràng buộc đối tượng

Với những phím tắt liên quan đến màn hình​


Phím tắtCông dụng
Ctrl + 0Bật/tắt chế độ màn hình sạch Clean Screen
Ctrl + 1Bật bảng Properties để xem và chỉnh sửa thuộc tính đối tượng
Ctrl + 2Mở DesignCenter
Ctrl + 3Mở Tool Palettes
Ctrl + 4Mở Sheet Set Manager
Ctrl + 6Mở DBConnect Manager
Ctrl + 7Mở Markup Set Manager
Ctrl + 8Mở QuickCalc
Ctrl + 9Bật/tắt dòng lệnh Command Line

Các phím tắt về bản vẽ​


Phím tắtCông dụng
Ctrl + NTạo bản vẽ mới
Ctrl + SLưu bản vẽ hiện hành
Ctrl + OMở bản vẽ
Ctrl + PMở hộp thoại Plot để in bản vẽ
Ctrl + TabChuyển sang bản vẽ tiếp theo
Ctrl + Shift + TabChuyển sang bản vẽ trước đó
Ctrl + Page UpChuyển sang tab trước trong bản vẽ hiện hành
Ctrl + Page DownChuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
Ctrl + QThoát AutoCAD
Ctrl + AChọn tất cả các đối tượng

Bật tắt chế độ bản vẽ​


Phím tắtCông dụng
F1Hiển thị cửa sổ trợ giúp Help
F3Bật/tắt chế độ Object Snap
F4Bật/tắt chế độ 3D Object Snap
F5Chuyển đổi giữa các mặt phẳng Isoplane
F6Bật/tắt Dynamic UCS
F7Bật/tắt màn hình lưới Grid
F8Bật/tắt chế độ Ortho
F9Bật/tắt chế độ Snap
F10Bật/tắt chế độ Polar Tracking
F11Bật/tắt Object Snap Tracking
F12Bật/tắt Dynamic Input, hiển thị thông số tại con trỏ chuột

Phím tắt về quy trình làm việc:


Phím tắtCông dụng
Ctrl + CSao chép đối tượng
Ctrl + XCắt đối tượng
Ctrl + VChèn/dán đối tượng
Ctrl + Shift + CSao chép đối tượng vào Clipboard kèm điểm cơ sở
Ctrl + Shift + VChèn/dán dữ liệu dưới dạng Block
Ctrl + ZHoàn tác thao tác vừa thực hiện
Ctrl + YLàm lại thao tác vừa hoàn tác
EscHủy lệnh hiện hành

Tổng hợp nhiều nguồn.
 
Last edited by a moderator:
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back