- About
+ To be sorry about st: Lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì
+ To be curious about st: Tò mò về cái gì
+ To be careful about st: Cẩn thận về cái gì
+ To be careless about st: Bất cẩn vfe cái gì
+ To be confused about st: Nhàm lẫn về cái gì
+ To be doubtful about st: Hoài nghi về cái gì...
CÁC CỤM ĐỘNG TỪ + GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
A
Accompanied by: Đi kèm với, cùng với
Account for: Giải thích / chiếm %
Accuse of = charge with: Buộc tội
Adapt to: Thích nghi
Admire for: Thán phục; khen ngợi
Apologize to s/o for s/t: Xin lỗi
Apply for (job/scholarship) : Nộp đơn...
GIỚI TỪ ĐI KÈM
* * * -------- -------- --------
* * * ABOUT
- To be sorry about st: Lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì
- To be curious about st: Tò mò về cái gì
- To be careless about st: Cẩn thận về cái gì
- To be doubtful a bout st: Hoài nghi về cái gì
- To be excited about st: Hứng thú...
Động từ đi kèm giới từ OF
Ashamed of: Xấu hổ về..
Afraid of: Sợ, e ngại..
Ahead of: Trước
Aware of: Nhận thức
Capable of: Có khả năng
Confident of: Tin tưởng
Doublful of: Nghi ngờ
Fond of: Thích
Full of: Đầy
Hopeful of: Hy vọng
Independent of: Độc lập
Nervous of: Lo lắng
Proud of...
Định nghĩa giới từ
Trong ngữ pháp, giới từ (preposition) là một bộ phận lời nói giới thiệu một giới ngữ. Một giới từ được đặt vào câu sẽ chỉ ra mối quan hệ giữa những điều được đề cập trong câu ấy. Ví dụ, trong câu "The cat sleeps on the sofa" (Con mèo ngủ trên ghế sofa), từ "on" là một giới...
* Danh động từ đứng sau các giới từ: Tobe + adj + giới từ + V_ing
- Tobe afraid of = tobe frightened of: Sợ
- Tobe aware of = tobe conscious of: Nhận thức cần phải làm gì
- Tobe happy about: Hạnh phúc
- Tobe excited about: Háo hức, hào hứng
- Tobe helpful in: Hữu ích
- Tobe responsible...
Giới từ trong tiếng Nga là từ không có nghĩa thực mà chỉ nêu lên những mối quan hệ thời gian, mục đích.. giữa các từ với danh từ ở các cách. Giới từ cũng không biến đổi về hình thái. Một số giới từ chỉ dùng được với danh từ ở một cách mà thôi, còn những giới từ khác dùng được với danh từ ở nhiều...
1. Take in:
- Hấp thụ
Eg: I took in the new information
- Nới lỏng hoặc khâu lại quần áo
Eg: That dress doesn't fit with me, so I need to take in it.
- Mời ai đó vao
2. Take over: Nắm quyền, giành quyền
Eg: I took over my mother's company after I had finished my study abroad
3. Take...
Chào các bạn!
Trong mùa dịch này có lẽ mọi người cũng học online nhỉ, và tiếng anh thì không thể thiếu đúng không ạ. Mình cũng đang trong thời gian ôn luyện toeic và mình được học và kham khảo trong sách ngoại ngữ nên mình đã soạn ra một list những cụm từ hay đi với giới từ IN trong toeic. Mình...
- apologize sb for st: Xin lỗi ai về việc gì
- Admire sb of st: Khâm phục ai về việc gì
- Belong to sb: Thuộc về ai
- Accuse sb of st: Tố cáo ai về việc gì
- Blame sb for st: Đổ lỗi cho ai về việc gì
- Congratulation sb on st: Chúc mừng ai về việc gì
- Differ from: Kahcs với
- Introduce...
Giới từ trong tiếng Nga là từ không có nghĩa thực mà chỉ nêu lên những mối quan hệ thời gian, mục đích.. giữa các từ với danh từ ở các cách. Giới từ cũng không biến đổi về hình thái. Một số giới từ chỉ dùng được với danh từ ở một cách mà thôi, còn những giới từ khác dùng được với danh từ ở nhiều...
Giới từ trong tiếng Nga là từ không có nghĩa thực mà chỉ nêu lên những mối quan hệ thời gian, mục đích.. giữa các từ với danh từ ở các cách. Giới từ cũng không biến đổi về hình thái. Một số giới từ chỉ dùng được với danh từ ở một cách mà thôi, còn những giới từ khác dùng được với danh từ ở nhiều...
Preposition of time (Giới từ thời gian)
I. Cách dùng trong câu
1 in
- Giới từ ''in'' được đặt trước các cụm sau:
3 buổi chính trong ngày (morning, afternoon, evening)
4 mùa trong năm ( spring, summer, fall, winter)
Các tháng trong năm (January, February, March, April, ...)
Năm ( in...