You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an alternative browser.
You should upgrade or use an alternative browser.
- Thread starter Một con mèo lười
- Ngày gửi
- Xu
- 39,323
Relative Clause
Note:
1. Which / Of whom.
Eg. One of whom, two of which, none of whom, most of whom.
2. Giới từ chỉ đi Whom/ Which (dùng giới từ + Whom nếu danh từ trước giới từ chỉ người, giới từ + Which nếu danh từ trước chỉ vật)
• Lưu ý: Không dùng That sau giới từ S
3. That
- Sau cụm từ quan hệ chỉ người và vật
- Sau đại từ bất định: Something, anyone, nobody, all, much..
- Sau các cụm từ có chứa tính từ so sánh nhất, Only, First, Last
- Trong cấu trúc It + be +.. + that.. (chính là)
Note:
1. Which / Of whom.
Eg. One of whom, two of which, none of whom, most of whom.
2. Giới từ chỉ đi Whom/ Which (dùng giới từ + Whom nếu danh từ trước giới từ chỉ người, giới từ + Which nếu danh từ trước chỉ vật)
• Lưu ý: Không dùng That sau giới từ S
3. That
- Sau cụm từ quan hệ chỉ người và vật
- Sau đại từ bất định: Something, anyone, nobody, all, much..
- Sau các cụm từ có chứa tính từ so sánh nhất, Only, First, Last
- Trong cấu trúc It + be +.. + that.. (chính là)
Last edited by a moderator:
- Xu
- 39,323
Câu điều kiện
Type 1: If + S + Vs/es, S + will/can/may + Vinfi
= S + Will + Vinfi, If S + Vinfi
Type 2: If + S + Ved, S + would / could + Vinfi
= S + would / could + Vinfi, If + S + Ved
Type 3: If + S + V had + Vp2, S + would / could/might + have + Vp2
= S would + have + Vp2 If + S + V had + V p2
Eg: If I don't eat Fruit, I won't have a good head
= Unless I eat fruit, I won't have a good head
Type 1: If + S + Vs/es, S + will/can/may + Vinfi
= S + Will + Vinfi, If S + Vinfi
Type 2: If + S + Ved, S + would / could + Vinfi
= S + would / could + Vinfi, If + S + Ved
Type 3: If + S + V had + Vp2, S + would / could/might + have + Vp2
= S would + have + Vp2 If + S + V had + V p2
- Unless = If not
Eg: If I don't eat Fruit, I won't have a good head
= Unless I eat fruit, I won't have a good head
- In case = If
- Xu
- 39,323
Lời nói gián tiếp (Reported Speech)
1. Thay đổi động từ: Lùi về 1 thì
2. Thay đổi về đại từ nhân xưng, sở hữu, tính từ sở hữu:
3. Thay đổi về từ chỉ thời gian và nơi chốn:
1. Thay đổi động từ: Lùi về 1 thì
2. Thay đổi về đại từ nhân xưng, sở hữu, tính từ sở hữu:
3. Thay đổi về từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Last edited by a moderator:
- Xu
- 39,323
Clauses Of Concession (Mệnh đề chỉ sự nhượng bộ)
5 cách biến đổi Although/ Though/Even though = Despite/ In spite of
Although + S1 + V1, S2 + V2
Despite/ In spite of+ (Cụm) danh từ, S2 + V2
Despite + V- ing / (cụm) danh từ, S2 + V2
1 , nếu chủ ngữ 2 mệnh đề giống nhau => Bỏ chủ ngữ 1, đưa V1 về nguyên dạng rồi thêm ING
Although Tom got up late, he got to school on time
=> In spite of getting up late, he got to school on time.
2, Nếu Mđ sau Although có dạng: danh từ + be + tính từ => Đem tính từ đặt trước danh từ, bỏ to be
Although the rain is heavy, we went to school
=> Despite the heavy rain, we went to school.
3, Nếu MĐ sau ALthough có dạng: Đại từ chỉ người + be + tính từ
=> Đổi đại từ thành sở hữu, đổi tính từ thành danh từ, bỏ be
Although He was sick, his mother didn'n take care of him
=> In spite of his sickness, his mother didn't take care of him.
Sick -> Sickness
Lazy - > Laziless
Ill-> Illness
Difficult - > Difficulty
Happy -> Happiness
Becautiful ->Beauty
Poor -> Poverty
Short/tall- Height
4, Nếu MĐ sau Although có dạng:
There Be + (số lượng) + danh từ
S + have + (số lượng) + danh từ => Để lại (số lượng) + danh từ
Although there was an accident, we go to work on time
=> Despite an accident, we go to work on time
5, Nếu MĐ sau Although có dạng:
Đại từ chỉ người + động từ + danh từ => đổi lại thành sở hữu thành danh từ, trạng từ thành tính từ sở hữu đặt trước danh từ.
Although he behaved impolitely, many girls like him
=> Despite his impolite behavior m many girls like him
* Cách lười: Despite / In spite of + the face that + S1 + V1, S2 + V2
5 cách biến đổi Although/ Though/Even though = Despite/ In spite of
Although + S1 + V1, S2 + V2
Despite/ In spite of+ (Cụm) danh từ, S2 + V2
Despite + V- ing / (cụm) danh từ, S2 + V2
1 , nếu chủ ngữ 2 mệnh đề giống nhau => Bỏ chủ ngữ 1, đưa V1 về nguyên dạng rồi thêm ING
Although Tom got up late, he got to school on time
=> In spite of getting up late, he got to school on time.
2, Nếu Mđ sau Although có dạng: danh từ + be + tính từ => Đem tính từ đặt trước danh từ, bỏ to be
Although the rain is heavy, we went to school
=> Despite the heavy rain, we went to school.
3, Nếu MĐ sau ALthough có dạng: Đại từ chỉ người + be + tính từ
=> Đổi đại từ thành sở hữu, đổi tính từ thành danh từ, bỏ be
Although He was sick, his mother didn'n take care of him
=> In spite of his sickness, his mother didn't take care of him.
Sick -> Sickness
Lazy - > Laziless
Ill-> Illness
Difficult - > Difficulty
Happy -> Happiness
Becautiful ->Beauty
Poor -> Poverty
Short/tall- Height
4, Nếu MĐ sau Although có dạng:
There Be + (số lượng) + danh từ
S + have + (số lượng) + danh từ => Để lại (số lượng) + danh từ
Although there was an accident, we go to work on time
=> Despite an accident, we go to work on time
5, Nếu MĐ sau Although có dạng:
Đại từ chỉ người + động từ + danh từ => đổi lại thành sở hữu thành danh từ, trạng từ thành tính từ sở hữu đặt trước danh từ.
Although he behaved impolitely, many girls like him
=> Despite his impolite behavior m many girls like him
* Cách lười: Despite / In spite of + the face that + S1 + V1, S2 + V2
Những người đang xem chủ đề này
Tổng: 1
Thành viên: 0, Khách: 1
Dành cho riêng bạn
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 2K
Xu hướng nội dung
Được thích nhiều nhất
-
408,220
Mạnh Thăng
-
270,720
Aki Re
-
265,720
Jess93
-
262,370
HiHi2129
-
258,720
Thiên Bách Nguyệt