131
0
India's Caste system: Hệ thống đẳng cấp Ấn Độ
be born into a caste
→ sinh ra trong một đẳng cấp
belong to a caste
→ thuộc về một đẳng cấp
social discrimination
→ phân biệt đối xử trong xã hội
caste-based discrimination
→ phân biệt đối xử dựa trên đẳng cấp
social hierarchy
→ hệ thống phân cấp xã hội
equal opportunities
→ cơ hội bình đẳng
break social barriers
→ phá bỏ rào cản xã hội
| Tiếng Anh | Phiên âm | Nghĩa |
|---|
| caste system | /kɑːst ˈsɪstəm/ | hệ thống đẳng cấp |
| caste | /kɑːst/ | đẳng cấp |
| social class | tầng lớp xã hội |
| hierarchy | /ˈhaɪərɑːrki/ | hệ thống phân cấp |
| discrimination | /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ | sự phân biệt đối xử |
| inequality | /ˌɪnɪˈkwɒləti/ | sự bất bình đẳng |
| privilege | /ˈprɪvəlɪdʒ/ | đặc quyền |
| occupation | /ˌɒkjuˈpeɪʃən/ | nghề nghiệp |
| ancestor | /ˈænsestər/ | tổ tiên |
| religion | /rɪˈlɪdʒən/ | tôn giáo |
| Hinduism | /ˈhɪnduɪzəm/ | đạo Hindu |
| tradition | /trəˈdɪʃən/ | truyền thống |
| status | /ˈsteɪtəs/ | địa vị |
| birth | /bɜːrθ/ | sự sinh ra |
| social mobility | sự thay đổi địa vị xã hội |
| equality | /iˈkwɒləti/ | bình đẳng |
| Đẳng cấp | Tiếng Anh | Vai trò truyền thống |
|---|
| Bà-la-môn | Brahmins | tu sĩ, học giả |
| Sát-đế-lỵ | Kshatriyas | chiến binh, cai trị |
| Phệ-xá | Vaishyas | thương nhân, nông dân |
| Thủ-đà-la | Shudras | lao động, phục vụ |
| Tiện dân | Dalits (formerly "Untouchables") | nhóm ngoài hệ thống đẳng cấp truyền thống |
Cụm từ thường gặp
be born into a caste
→ sinh ra trong một đẳng cấp
belong to a caste
→ thuộc về một đẳng cấp
social discrimination
→ phân biệt đối xử trong xã hội
caste-based discrimination
→ phân biệt đối xử dựa trên đẳng cấp
social hierarchy
→ hệ thống phân cấp xã hội
equal opportunities
→ cơ hội bình đẳng
break social barriers
→ phá bỏ rào cản xã hội
Chỉnh sửa cuối:
