- a black eye: Vết bầm gần mắt
- a black out: Một đợt cúp điện
- black and blue: Bầm tím (do bị thương)
- black and white: Rõ ràng
- a white-collar worker: Người làm việc văn phòng
- as white as a ghost: Mặt trắng bệch vì bệnh, vì đau, vì bị sốc
- a blueb lood: Người thuộc danh gia vọng tộc, xuất thân danh giá
- to have the blues: Cảm thấy buồn.
- once in a blue moon: Rất hiếm. Hiếm hoi
- out of the blue: Đột ngột, bất ngờ
- blue in the face: Mãi mãi, lâu đến vô vọng
- to have a yellow streak: Có tính nhát gan (chỉ một người nhút nhát, không dũng cảm)
- the black sheep (of the family) : Người được xem như là sự ô nhục hoặc xấu hổ (đối với gia đình).
- green with envy: Ganh tỵ ra mặt, nóng mặt vì ganh tỵ
- have (got) green fingers: Có tay làm vườn
- green light: Sự cho phép để cái gì đó được bắt đầu
- gray matter: Chất xám, trí thông minh
- go/turn grey: Bạc đầu
- to see pink: Thấy ảo giác, thấy những thứ không có
- yellow-bellied (adj) : Chết nhát, hèn nhát
- to see the red light: Thấy có dấu hiệu nguy hiểm
- a red herring: Đánh trống lảng
- be in the red: Nợ ngân hàng
- To see red: Giận điên người lên
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an alternative browser.
You should upgrade or use an alternative browser.
- Thread starter pinocchio
- Ngày gửi
Từ khóa:
Sửa
-
- Từ khóa
- idioms màu sắc thành ngữ tiếng anh tiếng anh
Những người đang xem chủ đề này
Tổng: 1
Thành viên: 0, Khách: 1
Dành cho riêng bạn
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 2K
- Trả lời
- 1
- Đọc
- 989
Xu hướng nội dung
Được thích nhiều nhất
-
408,220
Mạnh Thăng
-
270,720
Aki Re
-
265,720
Jess93
-
262,370
HiHi2129
-
258,720
Thiên Bách Nguyệt