100 CÂU THÀNH NGỮ TIẾNG ANH (Phần 1-50 câu)
Dưới đây là 100 câu thành ngữ Tiếng anh thông dụng:
1. Ác giả ác báo: - Curses (like chickens) come home to roost.
- As the call, so the echo.
- He that mischief hatches, mischief catches.
2. Đỏ như gấc: As red as beetroot.
3. Thời gian sẽ trả...
• Thường dậy sớm = an early bird
• Vui= over the moon
• Bận rộn= a busy bee
• Dễ = a piece of cake
• Đắt= cost a fortune/ cost an arm and a leg
• Yêu thích gì đó = my cup of tea
• Hiếm khi= once in a blue moon
• Thư giãn (relax) = let my hair down
• Thức khuya = burn the midnight oil
•...
Idiom and collocation:
1/ no spring chicken: Không còn trẻ
2/ you do the math: Tự hiểu đi
3/ in a nutshell: Tóm lại
4/ worlds apart: Khác biệt
5/ take exception to = object to: Phản đối, không đồng ý điều gì
6/ babe in arms: Ngây thơ
7/ be of some use =useful (a) hữu ích
8/ steal one's...
Phrasal verbs and idioms
1. Take sb in = deceive sb: Make sb believe that sth is not true (lừa dối)
Eg: I will never believe him anymore. He took me in and I'm still very angry.
2. Speed up >< slow down: Go more quickly >< go more slowly (tăng tốc ><giảm tốc)
Eg: Speed up. The time is...
*vno 32* One Idiom/ Day *vno 33*
*
Idiom là gì? - Idiom được cấu tạo bằng nhiều từ khác nhau tạo thành một câu nhưng không mang nghĩa đen của nó.
Tại sao cần phải học Idiom? - Idiom được người bản ngữ sử dụng rất nhiều trong văn nói và viết, vì vậy hiểu được ý nghĩa của Idiom sẽ giúp các bạn...
Idioms là một trong những phần khó khi học tiếng anh. Dưới đây là một số idioms có cấu trúc so sánh mà mọi người cần lưu ý. Cảm ơn mọi người đã đọc hết.
1. As strong as a horse/ an ox: Khỏe như voi
2. As thin as a rake: Gầy đét
3. As plain as the nose on one's face: Rõ như ban ngày
4. As...
1. Feel under the weather: Cảm thấy mệt, bị ốm.
2. Get wind of something: Biết được chuyện gì đó bí mật.
3.come rain or shine: Dù sao đi nữa, dù có xảy ra gì đi nữa.
4. Lightening fast: Trôi qua rất nhanh.
5. Take a rain check: Hẹn dịp khác nha.
Trong phần 4 của bài thi Toeic chúng ta thường gặp các từ vựng mà đôi khi gây khó dễ cho người học. Vì thế hôm nay tôi xin chia sẻ đến các bạn các idioms thường gặp trong phần 4 của bài thi Toeic.
1. Be tied up {with)
Có nghĩa là bị trói buộc bởi, tức là bận việc gì đó đến mức không thể làm...
[RI'S ENGLISH]
7 idioms about "LOVE"
1. Be lovey-dovey
show love for each other in public by touching each other and saying loving things: thể hiện tình yêu dành cho nhau ở nơi công cộng bằng cách chạm vào nhau và nói những điều yêu thương.
eg: I don't want to go out with Jenny and David...
The length and breadth of st: Ngang doc khắp cái gì
Make headlines: Trở thành tin tức quan trọng được lưu truyền rộng rãi
Take measures to do sth: Thực hiện các biện pháp để làm gì
Pave the way for: Chuẩn bị cho, mở đường cho
Speak highly of sth: Đề cao điều gì, nói tốt về
Tight with money...
A - Idioms and Collocations:
Collocations with A:
1. A good run for one's money: Có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp)
2. A second helping: Phần ăn thứ hai
3. At the expense of st: Trả giá bằng cái gì
4. An authority on st: Có chuyên...
Thú vị với idioms và collocations trong tiếng Anh
Trong quá trình học tiếng anh, ngoài từ vựng và ngữ pháp thì các cụm từ cố định (collocations) và thành ngữ (idioms) luôn là chủ đề được các bạn học sinh quan tâm chú ý. Một số bài mình tổng hợp những cụm từ idioms và collocations theo chủ đề...
Trong đề thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh luôn có một câu idioms để ăn điểm, phân loại thí sinh vì vậy các bạn cần chú ý học phần này nhé. Tuy nhiên, idioms sẽ có rất nhiều và đa dạng, vì vậy chúng ta cần có các phương pháp học phù hợp như:
- Học bằng cách liên tưởng, gắn hình ảnh.
Ví dụ: every...
JOHN MEETS AMY
Excuse me, do you have a sec? (bạn có thời gian không? - xin ít thời gian trò chuyện, hỏi han)
Yes?
I want to rent a movie for tonight. Do you have any recommendations?
Sure, what kind of movies are you into?
I'm not choosy
Well, I really like the Indiana Johns movie...
IDIOMS THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI THPTQG. P1
1. A hot potato: Vấn đề nan giải
2. At the drop of a hat: Ngay lập tức
3. The best thing since sliced bread: Giải pháp tốt
4. Burn the midnight oil: Thức khuya học bài, làm việc
5. Between two stools: Tiến thoái lưỡng nan
6. Break a leg: Chúc may...
Idioms - Học thành ngữ tiếng Anh cùng Hcorn
Hè đến rồi, chúng ta có thêm nhiều thời gian rãnh rỗi để học thêm kiến thức, trao dồi bản thân phải không nào?
Vậy mọi người hãy cùng học tiếng Anh với mình nha. Chúng ta sẽ học 30 câu thành ngữ trong bài này. Nếu các bạn có cách nói/ cách diễn đạt...
CỤM TỪ CHỈ NGƯỜI TỐT
- Guardian angel: Thiên thần hộ mệnh (người giúp kẻ khác khi cần)
Ex: I was nearly knocked down by the car when I was going on the street without any attention. She was a guardian angel to warn me about that car. (Tôi suýt chút nữa đã bị đâm bởi một chiếc xe khi mà tôi đi...
Top 10 idioms thành ngữ quan trọng trong đề thi THPT Quốc Gia
(part 1)
Điểm số Tiếng Anh là một trong những yếu tố quan trọng vì nó là một trong ba môn thi bắt buộc trong các kỳ thi chuyển cấp. Muốn đạt được nguyện vọng 1, đỗ vào các trường mình mong muốn thì chắc chắn các sĩ tử của chúng ta...
1. Vui
- Over the moon/on cloud nine: Cực kì vui sướng
- Make my (hoặc somebody's) day: Vui trong một ngày cụ thể
- Music to my ears: Tin vui nghe được
2. Buồn
- Feel blue/down in the dumb: Buồn chán
- In no mood for doing something: Không có tâm trạng làm gì
3. Lo lắng
- Have butterfly...
JON CALLS AMY
Hello?
Hello? Is Amy home?
This is Amy
Hi Amy, this is Jon. We met at the video store last week.
Hi Jon, I remember. Did you enjoy my movie picks.
I did. You have a good taste in film. What did you end up watching?
I watch a documentary called An inconvenient Truth...
Học idiom theo cụm sẽ giúp các bạn dễ nhớ hơn và góp phần giúp suy ra nghĩa nữa đấy.
1. Idiom liên quan đến "tongue" :
- Have/speak with a forked tongue: Dối trá quanh co
- Bite/hold (one's) tongue: Giữ im lặng
- Loosen (someone's) tongue: Giúp người khác thoải mái khi nói chuyện
- Lose...
a face like thunder = nhìn rất tức giận
steal someone's thunder = hẫng tay trên của ai
Like greased lightening: Rất nhanh chóng
under the weather = cảm thấy không khỏe
a fair-weather friend = người bạn không ủng hộ bạn trong những lúc khó khăn.
a snowball's chance = rất ít cơ hội
a...
Unit 1. Travel and Transport
- accident:
+ have an accident: Gặp tai nạn
+ be (involved) in an accident: Bị tai nạn
+ do something by accident: Vô tình làm việc gì đó
- Advance
+ in advance = before: Trước, trước thời hạn
+ advance to/ toward a place: Tiến về phía, tiến về nơi nào đó
-...
a black eye: Vết bầm gần mắt
a black out: Một đợt cúp điện
black and blue: Bầm tím (do bị thương)
black and white: Rõ ràng
a white-collar worker: Người làm việc văn phòng
as white as a ghost: Mặt trắng bệch vì bệnh, vì đau, vì bị sốc
a blueb lood: Người thuộc danh gia vọng tộc, xuất...
[ RI'S ENGLISH]
5 English idioms about "MOON"
To commemorate the Mid-Autumn Festival, commonly known as the full moon festival, today Ri will introduce to you 5 English idioms about "moon".
Once in a blue moon
rarely: hiếm khi
Eg: My sister lives in Alaska, so I only see her once in a...
Các cấp so sánh: So sánh bằng, so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh kép trong tiếng anh
1. So sánh bằng:
Công thức: As + adj/adv + as
Ex: He is as tall as me = He is as tall as I am.
He works as hard as me = He works as hard as I go.
Công thức: As + adj + noun + as
Ex: I earn as much money...
20 idioms thông dụng trong giao tiếp mỗi ngày:
1. Burn the candle at both ends = work to excess that affects your physical and emotional well-being.
Đốt nến ở cả hai đầu = làm việc quá mức ảnh hưởng đến thể chất và tinh thần của bạn. It's just not wise to burn the candle at both ends; it's...
MỘT SỐ IDIOMS CÓ THỂ XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI THPT MÔN TIẾNG ANH
- Một câu hỏi đặt ra là có nên học Idioms không? Theo mình, các bạn nên nắm vững các kiến thức, cấu trúc cơ bản để đạt điểm 7, 8. Khi tự tin rồi, chúng ta hãy dành thời gian học thêm thành ngữ, vì phần này rất khó học, mất thời gian...
Mỗi ngày một chút tiếng anh để nâng cao vốn từ nè ><
1. Friendship (n) /ˈfrendʃɪp/: Tình bạn, tình hữu nghị
Nowsaday, you can form onlinefriendship with people from all walks of life
(Ngày nay, bạn có thể hình thành tình bạn qua mạng với tất cả mọi người)
2. Adolescence (n) /ˌædəˈlesns/...
ANDREW GETS FIRED
Hi, Jon. What's up? (=How are you: Bạn dạo này thế nào)
Not much. Same old, same old. (Vẫn thế, không có gì thay đổi) How's it going?
I'm a little down. (Mình dạo này hơi buồn một chút)
Why? What happened?
(Sao? Có chuyện gì xảy ra thế)
I got some bad news
(Mình có...