You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser.
522 ❤︎ Bài viết:
420 
1296
6
1. Gợi chuyện
1. Fancy meeting you here! : Gặp bạn ở đây thật thích quá!
2. What a coincidence! : Thật là trùng hợp!
3. Have you heard form Jenny lately? : Gần đây bạn có nghe tin gì từ Jenny không?
4. Are you still working for the same company? : Bạn vẫn làm việc cho công ty đó chứ?
5. What have you been up to? : Dạo này cậu đang làm gì?
6. I haven 't seen you for ages: Tôi chưa gặp bạn hàng năm trời rồi!
7. What' s new? : Có gì mới không?
8. Nice weather, isn 't it? : Thời tiết đẹp phải không?
9. How' s your family? : Gia đình bạn dạo này thế nào?
10. You must be Susan's friend: Cậu chắc hẳn là bạn của Susan.
522 ❤︎ Bài viết:
420 
2. Đưa lời khuyên và đề nghị
11. It might be a good idea to eat out. : Ra ngoài ăn có thể là ý hay đấy.
12. You might try this shirt. : Có lẽ bạn nên thử cái áo này.
13. My advice would be to leave now: Lời khuyên của tôi là sẽ đi ngay bây giờ.
14. I 'd strongly advice you to stop: Tôi nhất quyết khuyên bạn nên dừng lại.
15. You' d better run right now. : Bạn tốt hơn nên chạy đi.
16. I suggest watching a movie: Tôi đề nghị đi xem phim.
17. If I were you, I 'd buy it: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ mua nó.
18. How about going now? : Bây giờ đi luôn thì thế nào?
19. Why don' t we get a drink now? : Tại sao chúng ta không uống gì đó nhỉ?
20. I reckon you should return it. : Tôi nghĩ bạn nên trả lại nó.
522 ❤︎ Bài viết:
420 
3. Thể hiện mong muốn
21. Coffe - just what I need: Cà phê là thứ mà tôi cần.
22. A cup of tea would be nice: Một tách thì thật là tuyệt.
23. I could do with a sandwich now: Tôi có thể ăn một miếng sandwich lúc này.
24. I 'd love a bowl of hot soup: Tôi rất muốn một bát súp nóng.
25. I' m dying for a new dress : Tôi đang mong mỏi một chiếc váy mới.
26. I could kill for some snack now: Tôi thèm đồ ăn vặt chết đi được.
27. I feel like a cup of coffee : Tôi cảm thấy muốn một cốc cà phê.
28. Some fried chicken would go down well now : Giờ mà có gà rán thì tốt biết mấy
29. I really need some water: Tôi thật sự cần uống nước.
30. Something sweet would hit the spot: Món gì đó ngọt sẽ là gãi đúng chỗ ngứa.
522 ❤︎ Bài viết:
420 
4. Hỏi về kế hoạch
31. How 's tomorrow looking? : Ngày mai thế nào nhỉ?
32. Have you got anything planned for tomorrow? : Bạn đã có kế hoạch gì cho ngày mai chưa?
33. Have you got anything on this week? : Bạn có kế hoạch gì cho tuần này chưa?
34. Busy next Friday? : Thứ sáu tới có bận gì không?
35. Are you doing anything tomorrow? : Ngày mai bạn có làm gì không?
36. What' s your plan for weekend? : Kế hoạch cuối tuần của bạn là gì?
37. Got any plans tonight? : Có kế hoạch tối nay chưa?
38. What are you doing today? : Hôm nay bạn sẽ làm gì?
39. What's on the cards for Sunday? : Lịch chủ nhật là gì thế?
40. Can you give me a hand with this? : Bạn có thể giúp tôi một tay không?