Tiếng Anh Một Số Phrasal Verbs Thường Gặp

Thảo luận trong 'Ngoại Ngữ' bắt đầu bởi Lemonn123, 28 Tháng mười hai 2021.

  1. Lemonn123 Tiểu Chanh nè 。◕‿◕。

    Bài viết:
    336
    Một Số Phrasal Verbs Thường Gặp

    1. Add up: Tổng cộng (số lượng)

    Eg: Hóa đơn bao gồm combo 250k, kèm 1 pepsi, add up thành 1 triệu nhé.

    2. Agree with: Đồng ý với cái gì

    Eg: Tôi hoàn toàn agree with ý kiến của bạn.

    3. Answer back: Cãi lại ai đó

    Eg: Mẹ anh ấy cứ nói câu gì là anh ấy answer back ngay lập tức.

    4. Back up: Sao lưu (dữ liệu)

    Eg: Đừng quên back up dữ liệu trong máy tính để dễ dàng tìm lại khi cần nhé.

    5. Believe in: Tin tưởng vào cái gì

    Eg: Bạn có believe in sự sống vĩnh cửu không?

    6. Belong to: Thuộc về ai

    Eg: Chắc cái túi đó belong to Trang.

    7. Belong to: Là thành viên (tổ chức, công ty)

    Eg: Mình belong to tổ 2.

    8. Blow up: Nổ tung

    Eg: Chiếc xe đã blow up trong cảnh cuối của phim.

    9. Break down: Hỏng (máy móc)

    Eg: Xe của mình bị break down hôm qua.

    10. Break in: Đột nhập vào nơi nào đó


    Eg: Đám cướp break in thông qua cửa sau.

    11. Break into: Đột nhập vào nơi nào đó

    Eg: Những tên trộm break into bảo tàng nhằm ăn cắp viên kim cương quý giá.

    12. Break out: Bùng lên (lửa, chiến tranh, bệnh dịch)

    Eg: Dịch bệnh đã break out trở lại.

    13. Break up: Nghỉ (sau khi kết thúc một kì học)

    Eg: Trường mình sẽ break up muộn hơn mọi năm.

    14. Break up: Chia tay (vợ chồng, người yêu)

    Eg: Ở cuối phim, hai người break up với nhau.

    15. Bring back: Đem trả lại

    Eg: Tớ bring back cái ô cho cậu này.

    16. Bring forward: Làm cái gì xảy ra sớm hơn dự kiến.

    Eg: Ngày thi đã được bring forward trước 10 ngày.

    17. Bring in: Ban hành, giới thiệu (luật lệ, nguyên tắc)

    Eg: Chính phủ đã bring in điều luật mới.

    18. Burn down: Làm cháy rụi, đốt cháy

    Eg: Ngọn lửa hung tàn burn down toàn bộ khu chợ.

    19. Call back: Gọi lại

    Eg: Bạn vui lòng call back vào ngày mai nhé.

    20. Call off: Hoãn (sự kiện, kế hoạch)

    Eg: Lễ hội bị call off vì tình hình dịch bệnh phức tạp.

    21. Care for: Chăm sóc ai, cái gì

    Eg: Trang đã care for tôi lúc tôi bị ốm, tôi rất biết ơn cô ấy.

    22. Carry on: Tiếp tục làm gì

    Eg: Đầu tiên rẽ trái, đến ngã tư thì carry on đi thẳng đến cuối đường là tới cửa hàng sửa xe nhé.

    23. Change over (to) : Thay đổi, chuyển đổi

    Eg: Tôi change over sang chiếc xe đạp mới.

    24. Check in: Nhận phòng

    Eg: Xin mời bạn đến quầy tiếp tân ở sảnh lớn để làm thủ tục check in nhé.

    25. Check out: Trả phòng

    Eg: Anh chị có muốn check out luôn không ạ?

    26. Close down: Đóng cửa (cửa hàng, doanh nghiệp)

    Eg: Quán bánh mì đầu ngõ phải close down vì buôn bán ế ẩm.
     
    Chỉnh sửa cuối: 16 Tháng một 2022
  2. Đang tải...
Trả lời qua Facebook
Đang tải...