Get away: Trốn
Get in: Đi vào
Get off: Xuống xe
Get out: Ra ngoài
Get on with : Có mối quan hệ với
Get over: Điều khiển
Get through: Vượt qua
Get back: Trở lại
Get up: Thức dậy
Hello các bạn! Mùa dịch này hãy cùng nhau chia sẻ và tự ôn cho mình những kiến thức cần thiết về Tiếng Anh thường hay sử dụng trong các đề thi và giao tiếp hàng ngày nhé.
Phrasal verb là cụm động từ, có công thức cấu tạo như sau: ĐỘNG TỪ + TIỂU TỪ (giới từ hoặc trạng từ). Với một động từ có...
MỘT SỐ PHRASAL VERB THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI MÔN TIẾNG ANH
1. Pharasal verbs "up"
- Blow up: Nổ tung
- Break up: / split up: Chia tay
- Crack up: Cười bể bụng bầu
- Brush up: Ôn tập, nâng cao kĩ năng
- Make up: Bịa, chế
- Bring up: Đề cập, nuôi lớn
- Show up= turn up: Xuất hiện, đến
-...
- Get by: Sống qua
Ex: We can 't get by on such a small income
- Get down: Làm thất vọng
Ex: This difficult situation is getting me down
- Get off: (tàu, máy bay) bước xuống
Ex: I have to get off at the net stop
- Get on : (tàu, máy bay) bước lên
Ex: Did the man get on the last stop?
-...
Phrasal verbs and idioms
1. Take sb in = deceive sb: Make sb believe that sth is not true (lừa dối)
Eg: I will never believe him anymore. He took me in and I'm still very angry.
2. Speed up >< slow down: Go more quickly >< go more slowly (tăng tốc ><giảm tốc)
Eg: Speed up. The time is...
[ P H R A S A L V E R B S]
1. Bring forward: Change the date/time of an event so it happens earlier. (đẩy lịch hẹn 1 sự kiện)
2. Carry on: Continue. (tiếp tục)
3. Get round to: Start (after planning to do something for a long time). (bắt đầu sau khi lên kế hoạch rất lâu)
4. Get up to: Do...
A.
account for:
add up: Có lý
allown for: Tínhđến
answer back: cãi lời
answer for: Chịu trách nhiệm
answer to: Ăn khớp với
ask for: Yêucầu
ask after: Hỏi thăm sức khỏe
ask somebody in: Mời vào nhà
ask somebody out: Mời đi ăn
B.
back away: Lùi lại
back down: Nhượng bộ...
Một Số Phrasal Verbs Thường Gặp
1. Add up: Tổng cộng (số lượng)
Eg: Hóa đơn bao gồm combo 250k, kèm 1 pepsi, add up thành 1 triệu nhé.
2. Agree with: Đồng ý với cái gì
Eg: Tôi hoàn toàn agree with ý kiến của bạn.
3. Answer back: Cãi lại ai đó
Eg: Mẹ anh ấy cứ nói câu gì là anh ấy answer...