

Một số cách chào hỏi đơn giản nhất trong tiếng trung
1. 您好 /Nǐhǎo/: Chào bạn
2. 早上好/Zǎoshang hǎo/:Buổi sáng tốt lành
3. 早安 /Zǎo ān/:Chào buổi sáng.
4. 早 /Zǎo/:cách chào đơn giản nhất. Thường dùng cách nói này với bạn bè và đồng nghiệp và nó cũng được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày.
5. 下午好 /Xìawǔ hǎo/ :Chào buổi trưa
6. 晚上好 /wǎnshàng hǎo/:Chào buổi tối.
7. 晚安 /Wǎn'ān/:Chúc ngủ ngon
8. 再见 /Zàijìan/: Tạm biệt
9. 明天见 /Míngtiān jìan/:Hẹn gặp ngày mai.
10. 你吃了吗? /Nǐ chī le ma? /: Bạn ăn cơm chưa?
11. 你这段时间忙吗? /Nǐ zhè dùan shí jiān máng ma? /:
Dạo này bạn có bận không?
12. 工作还好吧! /Gōngzuò hái hǎo ba! /: Công việc vẫn tốt chứ?
13. 近况如何? /Jìn kùang rú hé? /: Tình hình dạo này thế nào?
14. 一切还好吧? /yí qiè hái hǎo ba? / Mọi thứ vẫn ổn chứ?
15. 身体最近怎么样了? /Shēntǐ zùijìn zěn me yàng le? /: Dạo này có khoẻ không?
16. 认识你我很高兴 /Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng/: Tôi rất vui được gặp bạn
17. 好久不见了 /Hǎo jiǔ bú jìan le/: Lâu lắm rồi không gặp
1. 您好 /Nǐhǎo/: Chào bạn
2. 早上好/Zǎoshang hǎo/:Buổi sáng tốt lành
3. 早安 /Zǎo ān/:Chào buổi sáng.
4. 早 /Zǎo/:cách chào đơn giản nhất. Thường dùng cách nói này với bạn bè và đồng nghiệp và nó cũng được sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày.
5. 下午好 /Xìawǔ hǎo/ :Chào buổi trưa
6. 晚上好 /wǎnshàng hǎo/:Chào buổi tối.
7. 晚安 /Wǎn'ān/:Chúc ngủ ngon
8. 再见 /Zàijìan/: Tạm biệt
9. 明天见 /Míngtiān jìan/:Hẹn gặp ngày mai.
10. 你吃了吗? /Nǐ chī le ma? /: Bạn ăn cơm chưa?
11. 你这段时间忙吗? /Nǐ zhè dùan shí jiān máng ma? /:
Dạo này bạn có bận không?
12. 工作还好吧! /Gōngzuò hái hǎo ba! /: Công việc vẫn tốt chứ?
13. 近况如何? /Jìn kùang rú hé? /: Tình hình dạo này thế nào?
14. 一切还好吧? /yí qiè hái hǎo ba? / Mọi thứ vẫn ổn chứ?
15. 身体最近怎么样了? /Shēntǐ zùijìn zěn me yàng le? /: Dạo này có khoẻ không?
16. 认识你我很高兴 /Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng/: Tôi rất vui được gặp bạn
17. 好久不见了 /Hǎo jiǔ bú jìan le/: Lâu lắm rồi không gặp