- make an appointment: Thu xếp một cuộc hẹn
- make a bed: Dọn giường
- make a choice; chọn lựa
- make a complaint: Phàn nàn
- make a decision; quyết định
- make effort: Nỗ lực
- make a mistake: Mắc sai lầm
- make a plan: Lập kế hoạch
- make a profit: Thu lợi nhuận
- make noise: Làm ồn
- make a will: Lập di chúc
- make an offer: Đề nghị
- make a mess; làm bừa bộn
- make a phone call: Gọi điện thoại
- make an attampt: Cố gắng, nỗ lực
- make cake: Làm bánh
- make a comparision: So sánh
- make a differrence: Tạo sự khác biệt
- make excuse: Viện cớ
- make money: Kiếm tiền
- make ends meet: Đủ sống qua ngày
- make a prediction: Tiên đoán
- make a start: Khởi hành
- make an annoucement: Thông báo
- make changes: Thay đổi
- make a contribution: Đóng góp vào
- make a law: Thông báo đạo luật
- make use of: Tận dụng
- make a speech: Đọc diễn văn
- make a fuss over: Làm ầm ĩ lên
- make preparation for: Chuẩn bị cho
- make progress: Tiến bộ
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an alternative browser.
You should upgrade or use an alternative browser.
- Thread starter Janny Lê
- Ngày gửi
Hi bạn, những từ bạn liệt kê là những từ thông dụng mọi người nên biết. Tuy nhiên mình có nhận xét từ số 6:
"Make effort" không được dùng nhiều trong "colloquial American English". Bạn có thể tham khảo trong từ điển Collocations của Oxford với effort là danh từ có động từ đi trước thì gồm các động từ sau:
v. V. Còn những từ loại khác tùy theo vị trí từ loại hay là 1 cụm từ (phrase) đi kèm "make" nữa
"Make effort" không được dùng nhiều trong "colloquial American English". Bạn có thể tham khảo trong từ điển Collocations của Oxford với effort là danh từ có động từ đi trước thì gồm các động từ sau:
- demand, need, require, take (It takes constant effort to become fluent in a language)
- devote, expend, put in (All the team members have put in a great deal of effort)
v. V. Còn những từ loại khác tùy theo vị trí từ loại hay là 1 cụm từ (phrase) đi kèm "make" nữa

Cảm ơn sự góp ý của bạn rất nhiều! Mình sẽ cố gắng tìm hiểu kĩ và sâu hơn khi đăng bài. Tiếng Anh của mình cũng chưa thật sự tốt lắm. Mình đăng với mục đích củng cố kiến thức nên có bạn góp ý mình rất vui.
Cảm ơn bạn!
Ngôn ngữ không có giới hạn và biến thiên nữa nên mọi người cùng nhau chia sẻ để biết thêm là quý lắm

Từ khóa:
Sửa
-
- Từ khóa
- từ vựng tiếng anh
Những người đang xem chủ đề này
Tổng: 1
Thành viên: 0, Khách: 1
Dành cho riêng bạn
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 966
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 720
- Trả lời
- 0
- Đọc
- 2K
Xu hướng nội dung
Được thích nhiều nhất
-
408,220
Mạnh Thăng
-
270,720
Aki Re
-
265,720
Jess93
-
262,370
HiHi2129
-
258,720
Thiên Bách Nguyệt
