1. Mal Bertha

    Tiếng Trung Tổng hợp 264 từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục quần áo

    1. Quần áo: 服装 Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣 nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣 nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣 jīn xiōng nǚ chènyī 6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xìu kuān nèiyī 7. Áo may ô rộng...
  2. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Khi phiền muộn, hãy nhớ ba điều này

    【夜读】心烦的时候, 想想这三句话 1, 你的时间很贵, 别轻易浪费 【Nǐ de shíjiān hěn gùi, bié qīngyì làngfèi】 今天, 你可能遇到了一些不开心的事. 虽然你已经离开了那个地方, 但仍不停地回忆当时的场景, 因此越想越生气. 【Jīntiān, nǐ kěnéng yù dàole yīxiē bù kāixīn de shì. Suīrán nǐ yǐjīng líkāile nàgè dìfāng, dàn réng bù tíng de húiyì dāngshí de chǎngjǐng, yīncǐ yuè xiǎng...
  3. T

    Chia sẻ Nhật ký học Tiếng Trung của cô gái Byelingual

    Nhìn thấy bản thân yên ổn quá không chịu được nên mình quyết định sẽ học thêm một bộ môn gì đó cho cuộc sống thêm kịch tính và tạo thêm thành tựu để sau flex. ;) 大家好, hôm nay mình quyết định sẽ ghi lại hành trình tự học tiếng Trung của mình, vừa là để tự soi chiếu cùng như lưu giữ kỷ niêm...
  4. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Đọc sách là để thấy được một bản thân tốt hơn

    [ 夜读] 读书, 是为了遇见更好的自己 1, 读书, 会一点一滴地滋养你 【Dúshū, hùi yī diǎn yī dī de zīyǎng nǐ】 听过这样一句话: "读书不能立马带给你好运, 但能让你悄悄成为你自己." 静下心来读书, 它会一点一滴地滋养你, 将知识变成成长的养分. 【Tīngguò zhèyàng yījù hùa: "Dúshū bùnéng lìmǎ dài gěi nǐ hǎo yùn, dàn néng ràng nǐ qiāoqiāo chéngwéi nǐ zìjǐ." Jìng xìaxīn lái dúshū, tā hùi yī...
  5. TĨNH PHONG TRANS

    Tiếng Trung Học từ vựng qua chủ đề: Chủ đề 1: 购物习惯 [Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm

    Chủ đề 1: 购物习惯 [ Gòuwù xígùan] - Thói quen mua sắm 1. 爱逛街购物 可能是女人的天性 . 有的人觉得购物有助于 缓解生活压力. [ Ài gùangjiē gòuwù kěnéng shì nǚrén de tiānxìng . Yǒu de rén juédé gòuwù yǒu zhù yú huǎnjiě shēnghuó yālì.] Yêu thích dạo phố mua sắm có lẽ là bản tính trời sinh của phụ nữ. Có người cảm thấy rằng mua...
  6. Lý Tiểu Ngư

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Mạng xã hội

    1. 社会网络 (shè hùi wǎng lòu) : Mạng xã hội 2. 照片墙 (zhào pìan qíang) : Instagram 3. 脸书 (liǎn shū) : Facebook 4. 微信(wēi xīn) : Wechat 5. 微博 (wēi bó) : Weibo 6. 赞 (zàn) : Các trạng thái 7. 那年今天 (nà nían jīn tiān) : Kỷ niệm 8. 发帖 (fā tiě) : Đăng bài 9. 附近的人 (fù jìn de rén) : Tìm bạn ở gần 10...
  7. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề dụng cụ nhà bếp

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề dụng cụ nhà bếp Nội dung đặc biệt 1. Bếp ga: 煤气灶 méiqì zào 2. Bình nóng lạnh dùng ga: 煤气热水器 méiqì rèshuǐqì 3. Bếp điện: 电炉 dìanlú 4. Diêm: 火柴 huǒchái 5. Bình chữa cháy: 灭火器 mièhuǒqì 6. Quạt hút gió: 排风扇 páifēngshàn 7. Lò vi ba: 微波炉 wéibōlú 8. Nồi cơm điện: 电饭锅...
  8. AiroiD

    Tiếng Trung Bài đọc: Hãy yêu thương bản thân mỗi ngày

    【980夜读】每天, 请多爱自己一点点 余生不长, 要懂得疼爱和善待自己 【Yúshēng bù cháng, yào dǒngdé téng'ài hé shàndài zìjǐ】 随着年龄的增长, 身上的担子也越来越重. 面对压力, 有的人选择抱怨, 习惯性地为难自己, 将日子过得疲惫不堪;有的人选择顺其自然, 时刻不忘充盈内心, 将日子过得愉快而精致. 【Súizhe níanlíng de zēngzhǎng, shēnshang de dànzi yě yuè lái yuè zhòng. Mìan dùi yālì, yǒu de rén xuǎnzé...
  9. Mune04

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng trung chủ đề cây cối

    Từ vựng tiếng Trung chủ đề cây cối 树 shù: Cây cối 树干 shù gàn: Thân cây 树皮 shùpí: Vỏ cây 叶 yè: Lá 树枝 shùzhī: Cành cây 树梢 shù shāo: Ngọn cây 根, 地下 茎 gēn, dìxìa jìng: Rễ, rễ cây 橡实 xìang shí: Quả cây lịch, quả dầu 花 huā: Hoa 盆 pén: Chậu hoa 腾 téng: Dây leo 仙人掌 xiānrénzhǎng: Cây xương...
Back