289 ❤︎ Bài viết: 64 Tìm chủ đề
Đọc: 2,791 Tìm: 435
Bộ - Âm hán - Ý nghĩa

1 一 Nhất - Số 1

2 〡 Cổn - Nét sổ

3 丶 Chủ - phẩy

4 丿 Phiệt - Nét chéo

5 亅 Quyết - Nét sổ móc

6 亠 Đầu

7 亻 Nhân Đứng - Người

8. Nhân nằm - người

9 儿 Nhân đi - Người

10 冂 Quynh - Đất hoang

11 冖 Mịch - Trùm lên

12 冫 Băng - Nước đá

13 刂 Đao - Cây dao

14 勹 Bao - Bao bọc

15 卩 Tiết - Đốt tre

16 厂 Hán - Vách đá

17 厶 Tư - Cá nhân

18 又 Hựu - Lần nữa

19 口 Khẩu - Miệng

20 囗 Vi - Vây quanh

21 夊 Truy - Từ sau

22 宀 Miên - Mái nhà

23 寸 Thốn - Tấc

24 尸 Thi - Xác chết

25 巾 Cân - Cân

26 幺 Yêu - Nhỏ nhắn

27 广 Nghiễm - Mái che

28 廴 Dẫn - Bước dài

29 弋 Dặc - Chiếm lấy

30 弓 Cung - Cung tên

31 彐 Kí - Đầu nhím

32 彡 Sam - Lông, tóc

33 彳 Sách - Bước chân trái

34 忄 Tâm - Tim

35 斗 Đầu - Đấu, đong

36 欠 Khiếm - Khiếm khuyết

37 止 Chỉ - Dừng lại

38 殳 Thù - Binh khí

39 毋 Vô - Đừng

40 扌 Thủ - Tay

41 氵 Thủy - Nước

42 火 Hỏa - Lửa

43 牜 Ngưu - Con trâu

44 犭 Khuyển - Con chó

45 疒 Nạch - Bệnh tật

46 癶 Bát - Ngược lại

47 礻 Thị - Chỉ thị

48 禾 Hòa - Lúa

49 立 Lập - Đứng

50 竹 Trúc - Tre, trúc

51 糸 Mịch - Sợi tơ nhỏ

52 老 Lão - Già

53 艹 Thảo - Cỏ

54 衤 Y - Áo

55 言 Ngôn - Nói

56 足 Túc - Chân

57 辶 Sước - Lúc đi, lúc dừng

58 阝 Phụ/Ấp - gò đất

59 門 Môn - cửa

60 飠 Thực - ăn
 
Last edited by a moderator:

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back