Nevertheless - tuy nhiên
Sixty-sáu mươi
Nevertheless - tuy nhiên
Sixty-sáu mươi
Yogurt - sữa chua
Talking-đang nói
Grow - phát triển
Windows-cửa sổ
School - trường học
Especially - đặc biệt
Yes-vâng/đúng rồi
Student - học sinh
Tall-cao
Live - sống
Experience-kinh nghiệm/trải nghiệm
Energetic - tràn đầy năng lượng
Clothes-quần áo
Sad - buồn
Dad-bố
King-nhà vua