1 người đang xem
Bài viết: 32 Tìm chủ đề
56 0
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié)

Từ vựng cơ bản


七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch

中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc

牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang

织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ

鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)

银河 (yínhé) – Ngân Hà

爱情 (àiqíng) – Tình yêu

约会 (yuēhùi) – Hẹn hò

礼物 (lǐwù) – Quà tặng

花 (huā) – Hoa

巧果 (qiǎoguǒ) – Bánh khéo (món truyền thống ngày Thất Tịch)

Cụm từ hay dùng

牛郎织女 (Níuláng Zhīnǚ) – Ngưu Lang Chức Nữ

七夕传说 (qīxī chúanshuō) – Truyền thuyết Thất Tịch

永恒的爱 (yǒnghéng de ài) – Tình yêu vĩnh hằng

浪漫的节日 (làngmàn de jiérì) – Ngày lễ lãng mạn

表白 (biǎobái) – Tỏ tình

相爱 (xiāng'ài) – Yêu nhau

厮守一生 (sīshǒu yìshēng) – Bên nhau trọn đời

真爱 (zhēn'ài) – Tình yêu đích thực

心心相印 (xīnxīn xiāng yìn) – Tâm đầu ý hợp
 

Những người đang xem chủ đề này

Back