

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngày Thất Tịch (七夕节 – qīxī jié)
Từ vựng cơ bản
七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch
中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc
牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang
织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ
鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)
银河 (yínhé) – Ngân Hà
爱情 (àiqíng) – Tình yêu
约会 (yuēhùi) – Hẹn hò
礼物 (lǐwù) – Quà tặng
花 (huā) – Hoa
巧果 (qiǎoguǒ) – Bánh khéo (món truyền thống ngày Thất Tịch)
Cụm từ hay dùng
牛郎织女 (Níuláng Zhīnǚ) – Ngưu Lang Chức Nữ
七夕传说 (qīxī chúanshuō) – Truyền thuyết Thất Tịch
永恒的爱 (yǒnghéng de ài) – Tình yêu vĩnh hằng
浪漫的节日 (làngmàn de jiérì) – Ngày lễ lãng mạn
表白 (biǎobái) – Tỏ tình
相爱 (xiāng'ài) – Yêu nhau
厮守一生 (sīshǒu yìshēng) – Bên nhau trọn đời
真爱 (zhēn'ài) – Tình yêu đích thực
心心相印 (xīnxīn xiāng yìn) – Tâm đầu ý hợp
Từ vựng cơ bản
七夕节 (qīxī jié) – Lễ Thất Tịch
中国情人节 (Zhōngguó qíngrén jié) – Valentine Trung Quốc
牛郎 (Níuláng) – Ngưu Lang
织女 (Zhīnǚ) – Chức Nữ
鹊桥 (quèqíao) – Cầu Ô Thước (cầu do chim hỉ thước bắc cho Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau)
银河 (yínhé) – Ngân Hà
爱情 (àiqíng) – Tình yêu
约会 (yuēhùi) – Hẹn hò
礼物 (lǐwù) – Quà tặng
花 (huā) – Hoa
巧果 (qiǎoguǒ) – Bánh khéo (món truyền thống ngày Thất Tịch)
Cụm từ hay dùng
牛郎织女 (Níuláng Zhīnǚ) – Ngưu Lang Chức Nữ
七夕传说 (qīxī chúanshuō) – Truyền thuyết Thất Tịch
永恒的爱 (yǒnghéng de ài) – Tình yêu vĩnh hằng
浪漫的节日 (làngmàn de jiérì) – Ngày lễ lãng mạn
表白 (biǎobái) – Tỏ tình
相爱 (xiāng'ài) – Yêu nhau
厮守一生 (sīshǒu yìshēng) – Bên nhau trọn đời
真爱 (zhēn'ài) – Tình yêu đích thực
心心相印 (xīnxīn xiāng yìn) – Tâm đầu ý hợp