Sâu róm
Ví dụ: Con sâu róm có thể gây ngứa nếu bạn chạm vào.
Róm người (cảm giác gai gai, nóng rát khó chịu)
Vd: Lửa táp qua nhanh nhưng vẫn làm róm người.
Sâu róm
Ví dụ: Con sâu róm có thể gây ngứa nếu bạn chạm vào.
Róm người (cảm giác gai gai, nóng rát khó chịu)
Vd: Lửa táp qua nhanh nhưng vẫn làm róm người.
Người ngợm
Ví dụ: Trông gã nghiện ma túy chẳng ra người ngợm gì.
Sâu róm
Ví dụ: Con sâu róm có thể gây ngứa nếu bạn chạm vào.
Róm ró
Vd: Nhìn dáng vẻ của hắn luôn róm ró (biết là rúm ró nhưng ko ghép được nên hơi đổi chữ chút xíu ha)
Ró gọn
Vd: Bó tre được ró gọn lại một góc
Gọn nhẹ
Vd: Đi picnic hãy mang đồ gọn nhẹ, đừng mang quá nhiều đồ
Nhẹ tênh
Vd: Lời hắn nói nhẹ tênh như câu hỏi hôm nay ăn gì.
Tênh hênh
VD: Đừng có để ví tiền tênh hênh thế kia kẻo mất.
Hênh hếch
Vd: Anh ấy có cái mũi hênh hếch
Hếch mắt
VD: Hắn hếch mắt nhìn người đối diện với vẻ khinh khỉnh.
Mắt kính
Bộ mắt kính của anh ấy trông rất thời thượng
Kính cận
Vì chơi game từ bé nên cậu nhóc ấy đã sớm phải đeo kính cận
Cận thị
Cậu học sinh bị cận thị nặng nhưng học rất giỏi.
Thị lực
Thị lực của chàng trai ấy không đủ tốt để thực hiện nghĩa vụ quân sự
Lực sĩ
Anh lực sĩ khỏe mạnh đánh bay đối thủ
Sĩ số
Lớp mình sĩ số là 40 người
Số lượng
Số lượng hàng hóa hôm nay hơi thấp
Lượng điện năng
Hãy kiểm tra lượng điện năng tiêu thụ tháng này
Năng động
Đám trẻ rất năng động