1,688 ❤︎ Bài viết: 2235 Tìm chủ đề
Đọc: 41,118 Tìm: 291
thread-530-1786248555-560bfaa9ba.webp


Ý nghĩa tên tiếng Nhật


Tên tiếng Nhật mang vẻ đẹp đơn giản nhưng giàu ý nghĩa, phù hợp cho cả bé trai và bé gái hoặc những ai yêu thích văn hóa Nhật Bản. Khi chọn tên, người Nhật thường dựa vào âm điệu, ý nghĩa và ký tự kanji để truyền tải hy vọng, phẩm chất hoặc gợi nhớ thiên nhiên và truyền thuyết. Với tên nam, những lựa chọn phổ biến gồm Akira nghĩa thông minh, Kenji nghĩa vị trí thứ nhì, Raiden liên tưởng đến thần sấm chớp, Kuma mang hình ảnh con gấu mạnh mẽ và Aki gợi mùa thu. Phái nữ có nhiều tên dịu dàng như Aiko nghĩa đứa con của tình yêu, Yuki nghĩa tuyết, Hana nghĩa bông hoa, Haru nghĩa mùa xuân, Emi mang ý những lời chúc tốt đẹp nhất và Ruri tượng trưng ngọc bích. Bên cạnh ý nghĩa trực tiếp, một vài tên còn kết nối tới thần thoại và văn hóa như Inari vị nữ thần lúa hay Kami mang nét thiêng liêng của thiên đàng. Khi tìm tên hay, bạn có thể cân nhắc ý nghĩa mong muốn cho con, sự hài hòa về âm và vẻ đẹp khi viết bằng kanji. Đọc danh sách tên phổ biến và ý nghĩa sẽ giúp bạn tìm được cái tên vừa đẹp vừa trọn vẹn thông điệp, từ những tên mang hơi thở tự nhiên cho đến những tên gợi mạnh mẽ và truyền thống.

Tên tiếng Nhật - Nam​


TênÝ nghĩa
AkiMùa thu
AkiraThông minh
AmanAn toàn và bảo mật
AmidaVị Phật của ánh sáng tinh khiết
AranCánh rừng
BotanCây mẫu đơn, hoa của tháng 6
ChikoNhư mũi tên
ChinNgười vĩ đại
Dian/DyanNgọn nến
DosuTàn khốc
EbisuThần may mắn
GarudaNgười đưa tin của Trời
GiNgười dũng cảm
GoroVị trí thứ năm, con trai thứ năm
HaroCon của lợn rừng
HasuHoa sen
HatakeNông điền
HoTốt bụng
HoteiThần hội hè
HigoCây dương liễu
HyugaNhật hướng
IsoraVị thần của bãi biển và miền duyên hải
JiroVị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
KakashiMột loại bù nhìn bện bằng rơm ở các ruộng lúa
KalongCon dơi
KamaHoàng kim
Kané/Kahnay/KinHoàng kim
KazuoThanh bình
KongoKim cương
KenjiVị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
KumaCon gấu
KumoCon nhện
KoshoVị thần của màu đỏ
KaitenHồi thiên
KaméKim qui
KamiThiên đàng, thuộc về thiên đàng
KanoVị thần của nước
KanjiThiếc
KenLàn nước trong vắt
KibaRăng, nanh
KidoNhóc quỷ
KisameCá mập
KiyoshiNgười trầm tính
KinnaraMột nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim
ItachiCon chồn (một con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo)
MaitoCực kì mạnh mẽ
ManzoVị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
MaruHình tròn, từ này thường dùng đệm ở phía cuối cho tên con trai
MichiĐường phố
MichioMạnh mẽ
MochiTrăng rằm
NagaCon rồng/rắn trong thần thoại
NejiXoay tròn
NiranVĩnh cửu
OrochiRắn khổng lồ
RaidenThần sấm chớp
RinjinThần biển
RingoQuả táo
RuriNgọc bích
SantosoThanh bình, an lành
SamThành tựu
SanNgọn núi
SasukeTrợ tá
SeidoĐồng thau
ShikaHươu
ShimaNgười dân đảo
ShiroVị trí thứ tư
TadashiNgười hầu cận trung thành
TaijutsuThái cực
TakaCon diều hâu
TaniĐến từ thung lũng
TaroCháu đích tôn
TatsuCon rồng
TenBầu trời
TenguThiên cẩu
TomiMàu đỏ
ToshiroThông minh
ToruBiển
UchihaQuạt giấy
UyedaĐến từ cánh đồng lúa
UzumakiVòng xoáy
VirodeÁnh sáng
WashiChim ưng
YongNgười dũng cảm
YuriLắng nghe
Zinan/XinanThứ hai, đứa con trai thứ nhì
ZenMột giáo phái của Phật giáo

Tên tiếng Nhật - Nữ​


TênÝ nghĩa
AiTình yêu
AikaTình yêu hát
AikoDễ thương, đứa bé đáng yêu, đứa con của tình yêu
AiriTình yêu hoa nhài
AkakoMàu đỏ
AkiMùa thu
AkikoÁnh sáng
AkinaHoa mùa xuân
AmayaMưa đêm
AmiCô gái đẹp gốc châu Á
Aniko/AnekoNgười chị lớn
AoiMàu xanh
AzamiHoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
AyaSắc màu
AyameGiống như hoa iris, hoa của cung Gemini
BatoTên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
ChikaHoa tan
ChoCon bướm
Cho (HQ)Xinh đẹp
EikoCon của huy hoàng
EmiNhững lời chúc tốt đẹp nhất
EriBan phước cho món quà, giải thưởng
GenNguồn gốc
GinVàng bạc
GwatanNữ thần Mặt Trăng
InoHeo rừng
HamaĐứa con của bờ biển
HanaBông hoa
HasukoĐứa con của hoa sen
HanakoĐứa con của hoa
HaruMùa xuân
HarukoMùa xuân
HarumiMùa xuân đẹp
HarunoCảnh xuân
HatsuĐứa con đầu lòng
HidéXuất sắc, thành công
HikaruÁnh sáng, rực rỡ
HirokoHào phóng
HitomiHọc trò của mắt
HokonaHài hòa hoa
HoshiNgôi sao
IchikoThầy bói
IkuBổ dưỡng
InariVị nữ thần lúa
IshiHòn đá
IzanamiNgười có lòng hiếu khách
IzumiMùa xuân, đài phun nước
JinNgười hiền lành, lịch sự
KaedePhong, gió
KaoriNước hoa, hương thơm
KagamiChiếc gương
KamiNữ thần
Kameko/KameCon rùa
KanéĐồng thau (kim loại)
KatsumiVẻ đẹp chiến thắng
KazuĐầu tiên
KazueƠn phước đầu tiên
KazukoĐứa con đầu lòng, con của sự hài hòa
KeikoĐáng yêu, đứa trẻ may mắn
Kimiko/KimiTuyệt trần
KiyokoTrong sáng, giống như gương
KiyomiVẻ đẹp tinh khiết
Koko/TazuCon cò
KumikoTrẻ đẹp trong thời gian dài
KuriHạt dẻ
Kyon (HQ)Trong sáng
KurenaiĐỏ thẫm
KyubiHồ ly chín đuôi
Lawan (Thái)Đẹp
MaikoCon của dance
MakiHy vọng
MamiVẻ đẹp thực sự
MarikoVòng tuần hoàn, vĩ đạo
Manyura (Inđô)Con công
MachikoNgười may mắn
MaekoThành thật và vui tươi
Mayoree (Thái)Đẹp
MasaChân thành, thẳng thắn
MegumiPhúc lành
MeikoChồi nụ, những lời chúc tốt đẹp nhất
MikaTrăng mới
MikuĐẹp trời
MinekoCon của núi
MioVẻ đẹp của hoa anh đào
MisaoTrung thành, chung thủy
MomoTrái đào tiên
MomokoCây đào nhỏ
MorikoCon của rừng
MiyaNgôi đền
MiyuĐẹp dịu dàng
MochiTrăng rằm
MurasakiHoa oải hương (lavender)
Nami/NamikoSóng biển
NaraCây sồi
NaredaNgười đưa tin của Trời
NatsukoMùa hè
NoHoang vu
Nori/NorikoHọc thuyết
NyokoViên ngọc quý hoặc kho tàng
OharaCánh đồng
Phailin (Thái)Đá sapphire
RanHoa súng
ReikoĐứa trẻ đáng yêu
RikaHương thơm
RuriNgọc bích
RyoCon rồng
SachikoVui vẻ, hạnh phúc
SakiHoa của hi vọng
Sayo/SaioSinh ra vào ban đêm
SayuriNhỏ lily
ShikaCon hươu
ShinaTrung thành và đoan chính
ShioriBài thơ
ShizuYên bình và an lành
SukiĐáng yêu
SumiTinh chất
SumaleeĐóa hoa đẹp
SugiCây tuyết tùng
SuzukoSinh ra trong mùa thu
ShinoLá trúc
SoraBầu trời
TakaraKho báu
TakiThác nước
TamikoCon của mọi người
TamaNgọc, châu báu
TaniĐến từ thung lũng
TatsuCon rồng
TokuĐạo đức, đoan chính
TomiGiàu có
ToraCon hổ
UmekoCon của mùa mận chín
UmiBiển
WakanaHài hòa
YasuThanh bình
YokoTốt, đẹp
YonHoa sen
YoshieĐẹp đôi
YukaNhẹ nhàng
Yuri/YurikoHoa huệ tây
YoriĐáng tin cậy
YukiTuyết
YuukiHoàng hôn

Một số từ tiếng Nhật thông dụng​


Từ tiếng NhậtÝ nghĩa / Cách dùng
AiYêu, tình yêu
AiteĐịch thủ, kẻ thù. Hãy coi chừng khi bạn dùng nó với tên của ai đó
AkumaXấu xí, ma quỷ. Dùng để mô tả tính cách của một người nào đó không tốt hay họ có diện mạo đáng sợ
ArigatouCảm ơn. Một câu nói rất thông thường
BakaMột lời dùng để sỉ nhục người khác. Tùy theo giọng điệu của người nói mà nó sẽ có nghĩa là "ngu ngốc" hay "người chậm tiến". Đôi khi dùng khi ai đó đang làm trò hề chọc tức người nói
BakemonoQuái vật, kẻ gớm ghiếc. Nó thường được các cô gái trong anime thốt ra
Be-daCâu này luôn kèm theo hành động, dùng để đáp lại lời chào hay vẫy gọi ai đó hoặc là lời cổ vũ, khích lệ một người thân yêu
BijinMột cô gái xinh xắn, rất đẹp. Tương tự như từ "babe" trong tiếng Anh, tuy nhiên cần cẩn thận khi sử dụng
ChigauKhác biệt, sai hướng. Thường được dùng khi nói ai đó đang nhầm hay làm sai
ChikaraKhỏe mạnh, tràn đầy sức mạnh
Chikusho"Damn", "shit". Lời chửi thề khi làm hỏng việc hay gặp đen đủi
ChottoMột chút. Cũng được dùng trong một số tình huống với nghĩa "chờ/giữ một lúc"
DaijoubuOK, tốt. Dùng để trả lời khi được người khác hỏi thăm sức khỏe
DamaruIm lặng nào
DamasuNói dối, lừa gạt
DameXấu, không tốt, thôi. Dùng để chỉ một việc gì đó không muốn làm
DareAi đó. Có thể kết hợp thành dareka - một ai đó, daremo - không ai cả, daredemo - mọi người
DokoỞ đâu
FuzakeruNhảm nhí, dùng khi nói chuyện phiếm
GakiNon nớt, dùng để nói về đứa trẻ ngỗ ngược
GambaruHãy làm hết sức mình. Lời động viên, dặn dò một ai đó
HayaiNhanh lên, khẩn trương lên
HenXa lạ, số phận, định mệnh. Có thể dùng để chỉ một sự biến đổi
HentaiBiến thái, bất bình thường. Hiện nay thường được hiểu theo nghĩa "biến thái" hoặc nội dung tình dục biến thái. Truyện tranh khai thác mạnh khía cạnh tình dục thường được gọi là Hentai
HidoiKinh khủng! Thật khó chịu!
HimeCông chúa
IiTốt, tuyệt. Khi người nói nói "ii" có thể mang nghĩa hài lòng hoặc khen điều gì đó
IkuNào cùng đi, biến đi, cút đi. Cách hiểu phụ thuộc vào ngữ cảnh
InochiCuộc sống
ItaiĐau, đau đớn, bị thương. Có thể được thốt lên khi người nói cảm thấy đau
JigokuÂm phủ, địa ngục
JoshikouseiNữ sinh trung học
KamawanaiMặc kệ nó, không cần biết. Biểu lộ sự bất cần hoặc không quan tâm
KamiTrời, thần, Chúa. Có thể dùng để nói về những điều mang tính thần linh
KanarazuTrạng từ mang nghĩa chắc chắn, nhất định
KareshiBạn trai. Kanojo có thể mang nghĩa bạn gái
KawaiiĐáng yêu, dễ thương. Dùng để miêu tả người hoặc vật dễ thương
KedoNhưng, tuy nhiên. Thường thể hiện sự lưỡng lự hoặc chuyển ý
KegaVết thương, chỗ bị đau
KeisatsuCảnh sát
KiCó nhiều nghĩa và thường được kết hợp với các từ khác tùy ngữ cảnh
KokoroTrái tim, tấm lòng. Có thể dùng khi muốn nói đến tình cảm chân thành
Korosu-giLiên quan đến hành động giết/chết; dạng quá khứ bị động "korosareta" mang nghĩa "đã bị giết"
KowaiĐáng sợ, sợ hãi. Dùng để diễn tả nỗi sợ của người nói
KuruĐến, tới
MahouPhép thuật, ma thuật
MakaseruGiao phó, để cho ai đó đảm nhiệm
MakeruThua, chịu thua. "Makeru mon ka" mang ý "Tôi sẽ không chịu thua"
MamoruBảo vệ. Chẳng hạn: "Anh sẽ bảo vệ em"
MasakaKhông thể nào, chẳng lẽ
MatsuChờ
MochironDĩ nhiên, tất nhiên
MouRồi, đã, đủ rồi
MusumeCon gái, cô gái
NaniCái gì?
NaruhodoTôi hiểu, à ra vậy
NigeruBỏ chạy, chạy trốn
NingenCon người, loài người
OhayouCâu chào buổi sáng
OkoruTức giận, nổi giận
OnegaiLời đề nghị, cầu xin; thường gặp trong "onegai shimasu"
OniMa quỷ, yêu quái
SaaNào, thôi, được rồi.. Tùy ngữ cảnh
SasugaQuả nhiên, đúng như mong đợi
SempaiNgười đi trước, tiền bối, người có thâm niên cao hơn
ShikashiDù vậy, nhưng, tuy nhiên
Shikata ga naiKhông còn cách nào khác, không thể làm gì được
ShinjiruTin, tin tưởng
ShinuChết
SukoiBảo thủ, tàn nhẫn; nỗi đau hằn trong trí nhớ
SukiThích, yêu thích, có cảm tình. "Suki da" có thể hiểu là "Mình thích bạn"
TaihenVô cùng, cực độ; cũng có thể dùng để diễn tả tình huống khó khăn, nghiêm trọng
TasukeruCứu, giúp đỡ. "Tasukete kure" mang nghĩa cầu cứu
TatakauĐánh nhau, chiến đấu
TekiQuân địch, kẻ thù
TomodachiBạn, bạn bè
TotemoRất, dùng để nhấn mạnh
UnmeiĐịnh mệnh, số phận
UragirimonoKẻ phản bội
Ureshii!Vui quá! Thật hạnh phúc!
UrusaiỒn ào; khi nói mạnh có thể mang nghĩa "Im đi!"
UsoLời nói dối, không thật
UwasaTin đồn
WakaruHiểu, hiểu rồi
WanaBẫy, cạm bẫy
YabaiNguy rồi, tệ rồi; tùy ngữ cảnh cũng có thể mang sắc thái tích cực
YakusokuLời hứa
YameruDừng, ngừng, bỏ
Yamero!Dừng lại! Thôi đi!
YaruLàm, thử làm, cho/đưa; nghĩa cụ thể tùy hoàn cảnh
YasashiiDịu dàng, tử tế, hiền hậu
Yasashii hitoNgười dịu dàng, người tốt bụng
YattaLàm được rồi! Hoan hô! Yeah!
YoshiĐược rồi, tốt, OK
YoukaiYêu quái, sinh vật hoặc hiện tượng siêu nhiên
YumeMơ, giấc mơ
YurusuTha thứ, bỏ qua lỗi lầm

Cách chuyển tên Việt sang tiếng Nhật​


Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun'yomi) hoặc Hán Nhật (on'yomi)

Ví dụ:

Tên tiếng ViệtHán tựTên tiếng Nhật
Anh Tuấn英俊Hidetoshi
Mỹ Linh美鈴Misuzu
LinhSuzu
Chính Nghĩa正義Masayoshi
ChínhMasa
ThôngSatoshi
MẫnSatoshi
DũngYuu
TuấnShun
NamMinami
ĐôngHigashi
TrườngNaga
ChiếnIkusa
NghĩaIsa
BìnhHira
CôngIsao
HuânIsao
ThanhKiyoshi
KhiếtKiyoshi
HùngYuu
ThắngShou
ThăngNoboru / Shou
KhangKou
QuangHikaru
QuảngHiro
CườngTsuyoshi
HòaKazu
VinhSakae
Takeshi
NghịTakeshi
LongTakashi
HiếuTakashi
KínhTakashi
QuýTakashi
SơnTakashi
An Phú安富Yasutomi
HươngKaori
HạnhSachi
ThuAki (Akiko)
Thu Thủy秋水Akimizu
HoaHana (Hanako)
Mỹ Hương美香Mika
Kim Anh金英Kanae
ÁiAi
Duyênゆかり (Yukari)
TuyềnIzumi (泉、伊豆見、泉美、泉水)

Một số tên ca sỹ:

Tên tiếng ViệtHán tựTên tiếng Nhật
Tâm Đoan心端Kokorobata
Thanh Tuyền清泉Sumii
Hương Thủy香水Kana
Thủy Tiên水仙Minori

Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật

Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

Tên tiếng Việt Hán tự Tên tiếng Nhật
Phương 美香 – Mika
Thanh Phương 清芳 澄香 – Sumika
Loan 美優 – Miyu
Phượng 恵美 – Emi
Quỳnh 美咲 – Misaki
Mỹ 愛美 – Manami
Mai 百合 – Yuri
Phương Mai 芳梅 百合香 / ゆりか – Yurika
Trang 彩華 – Ayaka
Ngọc Anh 玉英 智美 – Tomomi
Ngọc 佳世子 – Kayoko
Hường - 真由美 – Mayumi
My - 美恵 – Mie
Hằng 慶子 – Keiko
江里子 – Eriko
Giang 江里 – Eri
Như 由希 – Yuki
Châu 沙織 – Saori
Bích 葵 – Aoi
Bích Ngọc 碧玉 さゆり – Sayuri
Ngọc Châu 玉珠 沙織 – Saori
Hồng Ngọc 紅玉 裕美 – Hiromi
Thảo みどり – Midori
Phương Thảo 芳草 彩香 – Sayaka
Trúc 有美 – Yumi
Thắm - 晶子 – Akiko
Trang - 彩子 – Ayako
Kiều Trang - 彩香 – Ayaka
Lan 百合子 – Yuriko
Hồng 愛子 – Aiko
Hoa 花子 – Hanako
Hân 悦子 – Etsuko
Tuyết 雪子 – Yukiko
Ngoan - 順子 – Yoriko
Quy 紀子 – Noriko
佳子 – Yoshiko
Nhi 町 – Machi / 町子 – Machiko

Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên

Tên tiếng ViệtHán tựTên tiếng Nhật
Thắng勝夫 – Katsuo
Quảng広 / 弘志 – Hiroshi
Thái岳志 – Takeshi
Đạo道夫 – Michio
Hải熱海 – Atami
Thế Cường世強剛史 – Tsuyoshi
Văn文雄 – Fumio
Hạnh幸子 – Sachiko (tên nữ)
Hạnh孝行 – Takayuki (tên nam)
Đức正徳 – Masanori
Chinh征夫 – Yukio
Đông冬 / 東冬樹 – Fuyuki
Thành誠 / 成 / 城誠一 – Sei'ichi
Bảo守 – Mori
Việt悦男 – Etsuo
Trường春長 – Harunaga
An靖子 – Yasuko
Thu An秋安安香 – Yasuka
Trinh美沙 – Misa
Nga雅美 / 正美 – Masami
Nhã雅美 – Masami
Kiều那美 – Nami
Thùy Linh垂鈴鈴鹿 / 鈴香 / すずか – Suzuka
Linh鈴江 – Suzue
Hiền静香 / しずか – Shizuka
Huyền亜美 / 愛美 / あみ – Ami
Đào桃子 – Momoko
Hồng Đào紅桃桃香 – Momoka
Chi智香 – Tomoka
Lệ麗 – Rei / Reiko
Nguyệt美月 – Mizuki
Phương Quỳnh芳瓊香奈 – Kana
Thúy Quỳnh-美菜 – Mina
Như Quỳnh如瓊ゆきな / 雪奈 – Yukina
Quyên夏美 – Natsumi
Trâm-菫 / すみれ – Sumire
Trân貴子 – Takako
Vy桜子 – Sakurako
Diệu耀耀子 – Youko
Hạnh幸子 – Sachiko
Yến喜子 – Yoshiko
Hoàng Yến黄燕沙紀 – Saki
Thiên Lý天理綾 – Aya
Thy-京子 – Kyouko

Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

Tên tiếng ViệtTên tiếng Nhật
Mai舞 / 麻衣 – Mai
Hòa蒲亜 – Hoa (Hoya)
Hoàng, Hoàn保安 – Hoan (Moriyasu)
Khánh, Khang寛 – Kan (Hiroshi)
Trường住音 – Chuon (Sumine)
 
Chỉnh sửa cuối:
1,688 ❤︎ Bài viết: 2235 Tìm chủ đề

Theo tứ tự ABC​


Tên tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âm
ÁiアイAi
ÂnアンAn
AnアンAn
AnhアンAn
Anh Đứcアン ドゥックAn Dukku
Anh Khoaアン クアAn Kua
Anh Túアン トゥーAn Tuu
Anh Tuấnアン トゥアンAn Tuwan
Ánh Dươngアイン ズオンAin Zuon
BảoバオBao
Bảo Anバオ アンBao An
Bảo Hưngバオ フンBao Fun
Bảo Longバオ ロンBao Ron
Bảo Namバオ ナムBao Nam
Bảo Quânバオ クアンBao Kuan
Bảo Trungバオ チュンBao Chun
BìnhビンBin
Bình Minhビン ミンBin Min
CaoカオKao
Cao Kỳカオ キーKao Ki
CảnhカインKain
ChiếnチエンChien
ChíChi
ChinhチンChin
ChínhチンChin
Ko
CôngコンKon
CườngクオンKuon
ĐạiダイDai
ĐăngダンDang
ĐạtダットDat
DiệmヂェムDiem
ĐìnhヂンDinh
ĐôngドンDong
ĐứcドゥックDuc
DũngドゥンDung
DuyドゥイDuy
DươngヂュオンDuyon
GiaギアGia
GiangジアンGian
GiaoジャオGiao
GiápジャプGiap
HảiハイHai
HiệpヒエプHiep
HiếuヒエウHieu
HòaホアHoah
HoàngホアンHoan
HùngフンFun
HưngフンFun
HuyフイFui
KhảiカイKai
KhangカンKan
KhanhカンKan
KhiêmキエムKiem
KhoaクアKua
KhôiコイKoi
KhuêクエKue
KiênキエンKien
LamラムRam
LâmラムRam
LongロンRon
LợiロイRoy
LựcルックLuk
リーRi
MạnhマンMan
MinhミンMin
NamナムNam
NgânニャンNyan
NghĩaニアNia
NguyênヌィエンNyuien
NhiênニエンNyen
PhátファットFatto
PhongフォンFon
PhúフーFu
PhúcフックFukku
PhươngフォンFon
QuânクアンKuan
QuangクアンKuan
QuốcクオックKuokku
QuýクイKui
QuyếtクィエットKuyetto
SâmサムSamu
SơnソンSon
SửSu
SỹShi
TháiタイTai
ThànhタンThan
ThịnhティンTin
TríトリTori
TuấnテュアンTyuan
TùngテュンTyun
VănヴァンVan
ViệtヴィエットVuyetto
VinhヴィンVin
ヴーVu
VươngヴァンVan
XuânスンSun
XươngスオンSuon
 
Chỉnh sửa cuối:

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back