0 ❤︎ Bài viết: 4 Tìm chủ đề
5459 108
Về việc học tiếng Anh, bạn cần phải chịu khó. Có khi, việc nhớ hết bảng word form là không thể tránh khỏi.

Nhưng thông thường, có một số quy luật chung (nhưng không phải áp dụng cho mọi từ) như sau:

- Verb –> Noun: Thêm -er, -or, -age, -ance..

- Verb –> Adj: Thêm -ful, -less, -able..

- Adj –> Adv: Thêm -ly, -cally..

(Mình xin nhắc thêm phần Adj: Đôi lúc ta hơi phân vân việc thêm -ing hay -ed. Bạn phải hiểu hoàn cảnh của câu.

Ta thêm -ing nếu danh từ của tính từ đó chủ động thực hiện hành động, do chính bản chất của danh từ; thêm -ed nếu ở dạng bị động.

Vd:

- He is boring. (Anh ta là 1 con người nhàm chán, bản chất của anh ta là thế)

- He is bored. (Anh ta bị chán, 1 thứ gì đó làm cho anh ta chán)

Bạn cũng có thể dựa vào ngữ nghĩa của câu để xem nghĩa của verb, adj cần điền là gì. (Vd: Đuôi -ful

Thường mang nghĩa tích cực (useful: Hữu dụng), đuôi -less thường mang nghĩa tiêu cực (useless: Vô

Dụng, careless: Ẩu tả), đuôi -able thưởng để chỉ khả năng (reliable: Đáng tin, enable: Cho phép)..

Nói chung, bạn nên tập nhớ các từ vựng, vì thường không có mẹo để bạn nhớ khi nào thì từ đó sẽ thêm đuôi gì, bởi sẽ có rất nhiều trường hợp đặc biệt.

Mình chỉ có 1 số cách để bạn học mau nhớ:

- Tra cách đọc các từ cần học, đọc lặp lại nhiều lần.

- Ghi các từ đó vào mẩu giấy, cuốn sổ tay nhỏ (đi đâu rảnh bất cứ lúc nào thì dở ra xem)

- Trong quá trình ghi chép, ngoài việc ghi nghĩa của từ cần nhớ, bạn cũng có thể vẽ hình cạnh bên hoặc đưa từ đó vào 1 câu cụ thể để dễ hiểu nghĩa hơn.

Bạn cứ tập như thế thì sau này khi quen rồi, đến khi bạn đụng phải từ đó, bạn chẳng cần phải suy nghĩ nhiều mà vẫn biết được noun, verb, adj hay adv của nó là gì!

Thêm cái này nữa, khi bạn học tiếng Anh, hay bất cứ cái gì cũng vậy, bạn nên tạo hứng thú với nó thì học sẽ dễ vào hơn. Hãy làm bất cứ cái gì mình thích với môn mình được học!

Mong bạn có được niềm vui học tiếng Anh! Đừng nản nhé, nó sẽ giúp bạn sau này đấy ^^

1. Những động từ tận cùng bằng ate, ect, bit, ess, ict, ise, pt, uct, ute.. Đổi sang danh từ bằng cách thêm đuôi –ion (động từ nào tận cùng bằng – e phải bỏ đi trước khi thêm tiếp vị ngữ này)

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to adoptadoptionsự thừa nhận
to confessconfessionsự thú tội
to constructconstructionviệc xây dựng
to contributecontributionviệc góp phần
to convictconvictionsự kết án
to corruptcorruptionnạn tham nhũng
to deductdeductionviệc khấu trừ
to dictatedictationbài chính tả
to distributedistributionviệc phân phối
to exhibitexhibitionsự trưng bày
to expressexpressionsự diễn tả, câu nói
to impressimpressionấn tượng, cảm tưởng
to inciseincisionviệc tiểu phẫu, cứa, rạch
to inhibitinhibitionsự ngăn chặn, ức chế
to instructinstructionviệc giảng dạy, hướng dẫn
to interruptinterruptionsự gián đoạn
to restrictrestrictionviệc hạn chế
to reviserevisionviệc sửa đổi, hiệu đính
to supervisesupervisionsự giám sát
to translatetranslationbài dịch
to decidedecisionsự quyết định
to concludeconclusionkết luận
to inviteinvitationlời mời
to permitpermissionsự cho phép
to describedescriptionsự mô tả
to operateoperationsự vận hành, ca phẫu thuật
to organizeorganizationsự tổ chức
to pollutepollutionsự ô nhiễm
to protectprotectionsự bảo vệ
to combinecombinationsự kết hợp
to educateeducationsự giáo dục
to communicatecommunicationsự giao tiếp
to motivatemotivationsự thúc đẩy, động lực
to examineexaminationsự kiểm tra
to improveimprovementsự cải thiện

Ngoại trừ: To bankrupt – bankruptcy – sự phá sản

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to locatelocationvị trí, địa điểm
to predictpredictionsự tiên đoán
to prohibitprohibitionsự ngăn cấm
to prosecuteprosecutionviệc truy tố
to protectprotectionsự che chở
to reflectreflectionsự phản chiếu

Ngoại trừ: To expect – expectation – sự mong đợi

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to restrictrestrictionviệc hạn chế
to reviserevisionviệc sửa đổi, hiệu đính
to supervisesupervisionsự giám sát
to translatetranslationbài dịch

2. Những động từ tận cùng bằng aim, ign, ine, ire, ize, orm, ore, ort, rve.. Đổi sang danh từ bằng cách (bỏ e rồi) thêm tiếp vị ngữ - ation

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to admireadmirationsự ngưỡng mộ
to adoreadorationsự tôn thờ
to assignassignationsự phân công, sự chỉ định
to assignassignmentcông tác, bài tập được giao
to civilizecivilizationnền văn minh

Ngoại trừ: To recognize – recognition: Sự nhận biết, sự công nhận

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to combinecombinationsự phối hợp
to confineconfinementviệc giam giữ, cấm túc
to consignconsignmentviệc ký gửi hàng
to deformdeformationsự biến dạng
to determinedeterminationsự quyết tâm

Ngoại trừ: To define – definition – định nghĩa

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to examineexaminationsự xem xét, khám bệnh, khảo hạnh
to exclaimexclamationsự reo, la
to exploreexplorationsự thám hiểm
to exportexportationviệc xuất khẩu
to formformationsự thành lập
to importimportationviệc nhập khẩu
to inspireinspirationcảm hứng
to observeobservationsự quan sát
to organizeorganizationtổ chức
to perspireperspirationsự ra mồ hôi
to proclaimproclamationsự công bố
to realizerealizationviệc thực hiện, nhận định
to reclaimreclamationviệc đòi lại
to reformreformationsự cải cách

Ngoại trừ: To conform – conformity – sự phù hợp, thích ứng

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to reservereservationviệc dự trữ, dành riêng
to resignresignationsự từ chức
to alignalignmentsự sắp hàng (ngoại trừ)
to respirerespirationsự hô hấp
to restorerestorationsự khôi phục
to starvestarvationsự chết đói
to transporttransportationsự vận chuyển

3. Verb + ing

Động từ + ingDanh từNghĩa tiếng Việt
paint + ingpaintingbức họa
read + ingreadingbài đọc
write + ingwritingbài viết

4. Verb + er/or/ist/ian

Động từHậu tốDanh từNghĩa tiếng Việt
act-oractornam diễn viên
build-erbuildernhà xây dựng
explore-erexplorernhà thám hiểm
invent-orinventornhà phát minh
read-erreaderđộc giả
swim-erswimmertay bơi lội
tour-isttouristdu khách
translate-ortranslatorphiên dịch viên
type-isttypistthư ký đánh máy

Tiếp ngữ -ist hay –ian cũng thường được thêm vào sau một danh từ hay tính từ để chỉ người tham gia hoặc tham dự vào một lĩnh vực nào.

Vd:

– druggist, artist, violinist, receptionist, pianist, specialist, naturalist, socialist..

– librarian, historian, grammarian, technician, physician, electrician, mathematician..

5. Những động từ tận cùng bằng –eive đổi sang danh từ bằng cách thay nó bằng -eption

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to conceiveconceptionsự mang bầu
to deceivedeceptionsự lừa dối
to receivereceptionsự tiếp nhận

6. Những từ tận cùng bằng –ibe đổi sang danh từ tat hay nó bằng –iption

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to describedescriptionsự miêu tả
to prescribeprescriptiontoa thuốc, sự quy định
to subscribesubscriptionviệc mua báo dài hạn, đóng góp quỹ
to transcribetranscriptionsự sao chép

7. Những động từ tận cùng bằng – ify đổi sang danh từ thay nó bằng – ification

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to amplifyamplificationsự khuếch đại
to certifycertificationsự chứng nhận
to identifyidentificationsự nhận dạng
to verifyverificationsự thẩm tra

8. Những động từ tận cùng bằng –ose đổi sang danh từ ta bỏ e rồi thêm –ition

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to composecompositionsự sáng tác, bài tập làm văn
to deposedepositionsự phế truất
to exposeexpositionsự trưng bày
to imposeimpositionviệc đánh thuế
to proposepropositionsự đề nghị

Lưu ý: To dispose có 2 ý nghĩa: An bài, xếp đặt và vứt bỏ nên có 2 danh từ khác nhau: Disposition sự an bài, xếp đặt và disposal sự vứt bỏ; tương tự, to propose có 2 danh từ: Proposition (sự đề nghị) và proposal (lời đề nghị)

9. Những động từ tận cùng bằng –olve đổi sang danh từ ta bỏ ve rùi thêm –ution

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to dissolvedissolutionsự hòa tan, phân rã
to evolveevolutionsự biến thái, tiến hóa
to resolveresolutionnghị quyết, sự giải quyết
to revolverevolutionsự luân chuyển, cuộc cách mạng
to solvesolutiongiải pháp, dung dịch

10. Những động từ tận cùng bằng –uce đổi sang danh từ ta hay nó bằng –uction

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to introduceintroductionsự giới thiệu
to produceproductionsự sản xuất
to reducereductionsự giảm bớt
to seduceseductionsự quyến rũ

11. Những động từ tận cùng bằng – end, ide, ode, ude.. Đổi sang danh từ ta bỏ -d hay –de rồi thêm –ison

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to ascendascensionsự thăng tiến
to concludeconclusionkết luận
to corrodecorrosionsự ăn mòn
to decidedecisionsự quyết định
to deridederisionlời chế giễu
to dividedivisionsự phân chia
to erodeerosionsự xói mòn
to excludeexclusionviệc loại trừ
to explodeexplosiontiếng nổ
to extendextensionsự kéo dài, gia hạn
to includeinclusionsự bao gồm
to intendintentiondự định
to pretendpretence / pretensesự giả vờ

Ngoại trừ: To attend – attendance (sự tham dự))

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to secludeseclusionsự cô lập
to suspendsuspensionsự treo, đình chỉ

12. Những động từ tận cùng bằng –mit, eed, hay ede đổi sang danh từ ta bỏ t, ed, và –de rồi thêm –ssion

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to admitadmissionsự công nhận, cho phép vào
to permitpermissionsự cho phép
to proceedprocessionđám rước
to recederecessionsự suy thoái, sút giảm
to secedesecessionsự ly khai, tách ra

Ngoại trừ: To succeed – success (sự thành công, thắng lợi)

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to submitsubmissionsự quy thuận, giao nộp
to succeedsuccessionchuỗi liên tiếp, sự kế tục
to transmittransmissionsự dẫn truyền

Ngoại trừ: To commit – commitment (sự cam kết) ; to limit – limitation (sự giới hạn)

13. Những động từ tận cùng bằng –ish đổi sang danh từ ta thêm –ment

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to accomplishaccomplishmentsự hoàn thành
to banishbanishmentsự trục xuất
to establishestablishmentsự thiết lập
to nourishnourishmentsự nuôi dưỡng
to punishpunishmenthình phạt

14. Những động từ tận cùng bằng –fer đổi sang danh từ ta thêm –ence

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to conferconferencecuộc họp, hội nghị
to interfereinterferencesự can dự vào
to preferpreferencesự ưa thích hơn
to referreferencesự tham khảo

15. Những động từ tận cùng bằng –er đổi sang danh từ ta thêm –y

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to deliverdeliverysự giao hàng, đọc diễn văn
to discoverdiscoverysự khám phá
to flatterflatterysự nịnh hót
to mastermasterysự bá chủ, sự tinh thông
to recoverrecoverysự bình phục

16. Những động từ sau đây đổi sang danh từ ta thêm –al:

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to appraiseappraisalsự thẩm định
to approveapprovalsự ưng thuận
to arrivearrivalsự đến nơi
to bestowbestowalsự ân thưởng, ban tặng
to disposedisposalviệc hủy bỏ, xử lý
to proposeproposallời đề nghị
to refuserefusalsự khước từ
to rehearserehearsalsự tập dượt
to removeremovalsự cắt bỏ, sa thải
to survivesurvivalsự sống còn
to withdrawwithdrawalsự rút lui

17. Một số động từ sau đây đổi sang danh từ một cách bất thường, không theo một qui tắc nào cả:

Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to breathebreathhơi thở
to choosechoicesự chọn lựa
to diedeathcái chết
to flyflightchuyến bay
to growgrowthsự tăng trưởng
to singsongbài hát
to weighweighttrọng lượng
 
Last edited by a moderator:
0 ❤︎ Bài viết: 4 Tìm chủ đề
Bảng đầy đủ cho các bạn tham khảo và học

Bảng tổng hợp verb → noun (đầy đủ)​


Động từ (Verb)Danh từ (Noun)Nghĩa tiếng Việt
to accomplishaccomplishmentsự hoàn thành
to actactornam diễn viên
to adoptadoptionsự thừa nhận
to admireadmirationsự ngưỡng mộ
to admitadmissionsự công nhận, cho phép vào
to alignalignmentsự sắp hàng (ngoại trừ)
to amplifyamplificationsự khuếch đại
to appraiseappraisalsự thẩm định
to approveapprovalsự ưng thuận
to arrivearrivalsự đến nơi
to ascendascensionsự thăng tiến
to assignassignationsự phân công, chỉ định
to assignassignmentcông tác, bài tập được giao
to banishbanishmentsự trục xuất
to bestowbestowalsự ân thưởng, ban tặng
to breathebreathhơi thở
to buildbuildernhà xây dựng
to certifycertificationsự chứng nhận
to choosechoicesự chọn lựa
to civilizecivilizationnền văn minh
to combinecombinationsự phối hợp
to composecompositionsự sáng tác, bài làm văn
to concludeconclusionkết luận
to conferconferencehội nghị
to confessconfessionsự thú tội
to confineconfinementsự giam giữ
to consignconsignmentviệc ký gửi hàng
to constructconstructionviệc xây dựng
to contributecontributionsự góp phần
to convictconvictionsự kết án
to corrodecorrosionsự ăn mòn
to corruptcorruptionnạn tham nhũng
to decidedecisionsự quyết định
to deceivedeceptionsự lừa dối
to deductdeductionviệc khấu trừ
to deformdeformationsự biến dạng
to deliverdeliverysự giao hàng, đọc diễn văn
to deposedepositionsự phế truất
to deridederisionlời chế giễu
to describedescriptionsự miêu tả
to diedeathcái chết
to discoverdiscoverysự khám phá
to disposedisposalviệc hủy bỏ, xử lý
to dissolvedissolutionsự hòa tan
to distributedistributionviệc phân phối
to dividedivisionsự phân chia
to examineexaminationsự xem xét, khảo hạnh
to exclaimexclamationsự reo, la
to excludeexclusionsự loại trừ
to exhibitexhibitionsự trưng bày
to exploreexplorationsự thám hiểm
to explodeexplosiontiếng nổ
to exportexportationviệc xuất khẩu
to extendextensionsự gia hạn
to flatterflatterysự nịnh hót
to flyflightchuyến bay
to formformationsự thành lập
to growgrowthsự tăng trưởng
to identifyidentificationsự nhận dạng
to importimportationviệc nhập khẩu
to impressimpressionấn tượng
to inciseincisionsự rạch
to includeinclusionsự bao gồm
to inhibitinhibitionsự ức chế
to inspireinspirationcảm hứng
to instructinstructionsự hướng dẫn
to intendintentiondự định
to interfereinterferencesự can thiệp
to interruptinterruptionsự gián đoạn
to introduceintroductionsự giới thiệu
to inventinventornhà phát minh
to locatelocationvị trí
to mastermasterysự tinh thông
to nourishnourishmentsự nuôi dưỡng
to observeobservationsự quan sát
to organizeorganizationtổ chức
to paint + ingpaintingbức họa
to permitpermissionsự cho phép
to perspireperspirationsự ra mồ hôi
to predictpredictionsự tiên đoán
to preferpreferencesự ưa thích
to prescribeprescriptiontoa thuốc
to proclaimproclamationsự công bố
to produceproductionsự sản xuất
to prohibitprohibitionsự ngăn cấm
to proposeproposallời đề nghị
to prosecuteprosecutionsự truy tố
to protectprotectionsự bảo vệ
to read + erreaderđộc giả
to read + ingreadingbài đọc
to receivereceptionsự tiếp nhận
to reclaimreclamationviệc đòi lại
to recoverrecoverysự hồi phục
to reformreformationsự cải cách
to referreferencesự tham khảo
to reflectreflectionsự phản chiếu
to refuserefusalsự khước từ
to removeremovalsự sa thải
to resignresignationsự từ chức
to resolveresolutionnghị quyết
to respirerespirationsự hô hấp
to restrictrestrictionsự hạn chế
to reviserevisionsự sửa đổi
to revolverevolutionsự luân chuyển, cách mạng
to secedesecessionsự ly khai
to secludeseclusionsự cô lập
to seduceseductionsự quyến rũ
to singsongbài hát
to solvesolutiongiải pháp
to starvestarvationsự chết đói
to submitsubmissionsự quy thuận
to succeedsuccessionsự kế tục
to supervisesupervisionsự giám sát
to survivesurvivalsự sống còn
to suspendsuspensionsự đình chỉ
to tourtouristdu khách
to translatetranslationbản dịch
to transmittransmissionsự dẫn truyền
to transporttransportationsự vận chuyển
to verifyverificationsự thẩm tra
to weighweighttrọng lượng
to withdrawwithdrawalsự rút lui
to write + ingwritingbài viết
 
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back