1. E

    Tiếng Anh Học Idioms Qua Hội Thoại: Amy has a crush

    AMY HAS A CRUSH Sara, guess what? I have a crush on (đang crush/thích một người ) a boy I met last night. No way! Where on earth (dùng khi biểu hiện sự ngạc nhiên) did you meet him? We met at the video store. The video store? Well, what's he like? He has brown hair and blue eyes. His...
  2. Kim Ha Neul

    Tiếng Anh Thành ngữ - Idioms thông dụng

    A. Thành ngữ có chứa màu sắc 1. The black sheep nghịch tử, phá gia chi tử 2 Blue in the face mãi mãi, lâu đến vô vọng 3 Red-letter day ngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành, ngày vui 4 White as a ghost/sheet trắng bệch, nhợt nhạt 5 With flying colors xuất sắc B. Thành ngữ có chứa các danh từ...
  3. T

    Tiếng Anh Some common idioms with breath

    Out of breath: Hết hơi, hụt hơi, thở không ra hơi (thường sau khi vận động mạnh như tập thể dục, chơi thể thao, chạy) Ví dụ: I'm a bit out of breath after running 2km. Tôi có chút thở không ra hơi sau khi chạy được 2km. Take a breath: Hít vào, lấy hơi Ví dụ: Alex took a deep breath, then...
  4. Phong Phạm

    Tiếng Anh IDIOMS - Thành Ngữ - Part 1

    I. Có chứa màu sắc 1. The black sheep: nghịch tử 2. Blue in the face: Mãi mãi, lâu dài 3. Red- letter day: Ngày đáng nhớ vì có chuyện tốt lành 4. White as a ghost/ sheet: Trắng bệch, nhợt nhạt 5. With flying colors: Xuất sắc 6. Once in the blue moon: Năm thì 10 họa, hiếm khi 7. Black and...
Back