Admin

Nothing to lose.. your love to win..
23,344 ❤︎ Bài viết: 3606 Tìm chủ đề
Đọc: 38,457 Tìm: 1
thread-1992-1786552277-57df23c949.webp


Trong thiết kế và bản vẽ kỹ thuật, việc nắm vững các lệnh tắt trong AutoCAD giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu suất làm việc đáng kể. Từ những lệnh cơ bản như L để vẽ đường thẳng, C để vẽ đường tròn, PL để vẽ đa tuyến, đến các lệnh thao tác hiệu chỉnh như CO hay CP để sao chép, M để di chuyển, RO để xoay, TR để cắt xén và EX để kéo dài, người dùng có thể thao tác nhanh chóng mà vẫn chính xác. Những lệnh hỗ trợ bố cục và ghi chú như LA để quản lý layer, DIMSTYLE để tạo kiểu kích thước, MT hoặc T để chèn văn bản, cùng các lệnh xử lý khối như BLOCK, X để phân rã và UNION, SUBTRACT cho thao tác khối, đều là công cụ không thể thiếu. Đối với mô hình 3D, các lệnh như 3DORBIT, EXTRUDE, REVOLVE và SLICE giúp hiện thực hóa ý tưởng thiết kế. Việc biết đến các lệnh vẽ nhanh như ARC, RECTANGLE hay HATCH để tô mặt cắt cũng góp phần hoàn thiện bản vẽ. Nếu muốn tạo phím tắt riêng cho lệnh hay tối ưu quy trình làm việc, mở menu Tool, chọn Customize rồi Edit program parameters để sửa và Save. Trên dòng lệnh gõ REINIT, chọn pgp file và nhấn OK để nạp lại phím tắt. Làm chủ các lệnh tắt này sẽ rút ngắn thời gian vẽ, giảm thao tác thừa và giúp bản vẽ chuyên nghiệp hơn.

Các lệnh cơ bản trong Auto CAD​


Danh sách​


Phím tắtLệnhCông dụng
3A3DARRAYSao chép thành dãy trong 3D
3DO3DORBITXoay đối tượng trong không gian 3D
3F3DFACETạo mặt 3D
3P3DPOLYVẽ đường PLine không gian 3 chiều
AARCVẽ cung tròn
AAAREATính diện tích và chu vi
ALALIGNDi chuyển, xoay, scale
ARARRAYSao chép đối tượng thành dãy trong 2D
ATTATTDEFĐịnh nghĩa thuộc tính
ATEATTEDITHiệu chỉnh thuộc tính của Block
BBLOCKTạo Block
BOBOUNDARYTạo đa tuyến kín
BRBREAKXén một phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn
CCIRCLEVẽ đường tròn
CHPROPERTIESHiệu chỉnh tính chất của đối tượng
CHACHAMFERVát mép các cạnh
CO, CPCOPYSao chép đối tượng
DDIMSTYLETạo kiểu kích thước
DALDIMALIGNEDGhi kích thước xiên
DANDIMANGULARGhi kích thước góc
DBADIMBASELINEGhi kích thước song song
DCODIMCONTINUEGhi kích thước nối tiếp
DDIDIMDIAMETERGhi kích thước đường kính
DEDDIMEDITChỉnh sửa kích thước
DIDISTĐo khoảng cách và góc giữa 2 điểm
DIVDIVIDEChia đối tượng thành các phần bằng nhau
DLIDIMLINEARGhi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang
DODONUTVẽ hình vành khăn
DORDIMORDINATEGhi tọa độ điểm
DRADIMRADIUSGhi kích thước bán kính
DTDTEXTGhi văn bản
EERASEXóa đối tượng
EDDDEDITHiệu chỉnh kích thước
ELELLIPSEVẽ elip
EXEXTENDKéo dài đối tượng
EXITQUITThoát khỏi chương trình
EXTEXTRUDETạo khối từ hình 2D
FFILLETTạo góc lượn, bo tròn góc
FIFILTERChọn lọc đối tượng theo thuộc tính
HBHATCHVẽ mặt cắt
HHATCHVẽ mặt cắt
HEHATCHEDITHiệu chỉnh mặt cắt
HIHIDETạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất
IINSERTChèn khối
IINSERTChỉnh sửa khối được chèn
ININTERSECTTạo ra phần giao của 2 đối tượng
LLINEVẽ đường thẳng
LALAYERTạo lớp và các thuộc tính
LALAYERHiệu chỉnh thuộc tính của Layer
LELEADERTạo đường dẫn chú thích
LENLENGTHENKéo dài hoặc thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước
LWLWEIGHTKhai báo hoặc thay đổi chiều dày nét vẽ
LOLAYOUTTạo Layout
LTLINETYPEHiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường
LTSLTSCALEXác lập tỉ lệ đường nét
MMOVEDi chuyển đối tượng được chọn
MAMATCHPROPSao chép các thuộc tính từ một đối tượng sang một hoặc nhiều đối tượng khác
MIMIRRORLấy đối xứng quanh một trục
MLMLINETạo ra các đường song song
MOPROPERTIESHiệu chỉnh các thuộc tính
MSMSPACEChuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình
MTMTEXTTạo ra một đoạn văn bản
MVMVIEWTạo ra cửa sổ động
OOFFSETSao chép song song
PPANDi chuyển cả bản vẽ
PPANDi chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2
PEPEDITChỉnh sửa các đa tuyến
PLPLINEVẽ đa tuyến
POPOINTVẽ điểm
POLPOLYGONVẽ đa giác đều khép kín
PSPSPACEChuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy
RREDRAWLàm tươi lại màn hình
RECRECTANGLEVẽ hình chữ nhật
REGREGIONTạo miền
REVREVOLVETạo khối 3D tròn xoay
ROROTATEXoay các đối tượng được chọn xung quanh một điểm
RRRENDERHiển thị vật liệu, cây cảnh, đèn.. Cho đối tượng
SSTRETCHKéo dài hoặc thu ngắn tập hợp đối tượng
SCSCALEPhóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ
SHASHADETô bóng đối tượng 3D
SLSLICECắt khối 3D
SOSOLIDTạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy
SPLSPLINEVẽ đường cong bất kỳ
SPESPLINEDITHiệu chỉnh Spline
STSTYLETạo các kiểu ghi văn bản
SUSUBTRACTPhép trừ khối
TMTEXTTạo ra một đoạn văn bản
THTHICKNESSTạo độ dày cho đối tượng
TORTORUSVẽ hình xuyến
TRTRIMCắt xén đối tượng
UNUNITSĐịnh đơn vị bản vẽ
UNIUNIONPhép cộng khối
VPDDVPOINTXác lập hướng xem 3 chiều
WEWEDGEVẽ hình nêm/chêm
XEXPLODEPhân rã đối tượng
XRXREFTham chiếu ngoại vào các file bản vẽ
ZZOOMPhóng to hoặc thu nhỏ

Để tạo ra phím tắt cho 1 lệnh nào đó ta thực hiện như sau:

Vào menu Tool - chọn Customize - Edit program parameters để sửa sau đó Save - ở dòng lệnh Command: Gõ lệnh REINIT - CHỌN pgp FILE - OK
 
Last edited by a moderator:
1,675 ❤︎ Bài viết: 2154 Tìm chủ đề

Các lệnh vẽ AutoCAD 2D cơ bản​


Dưới đây là những lệnh AutoCAD 2D thông dụng nhất mà người mới học nên nắm:

LệnhPhím tắtCông dụng
LINELVẽ đoạn thẳng
POLYLINEPLVẽ đường gấp khúc liên tục
CIRCLECVẽ đường tròn
ARCAVẽ cung tròn
RECTANGLERECVẽ hình chữ nhật
POLYGONPOLVẽ đa giác đều
ELLIPSEELVẽ hình elip
SPLINESPLVẽ đường cong tự do
POINTPOTạo điểm
HATCHHTô vật liệu, mặt cắt
BOUNDARYBOTạo đường bao kín
DONUTDOVẽ hình vành khăn
XLINEXLVẽ đường thẳng kéo dài vô hạn
RAYRAYVẽ tia
MOVEMDi chuyển đối tượng
COPYCO / CPSao chép đối tượng
ROTATEROXoay đối tượng
SCALESCPhóng to hoặc thu nhỏ
MIRRORMITạo đối tượng đối xứng
OFFSETOTạo đường song song hoặc đồng tâm
TRIMTRCắt phần thừa
EXTENDEXKéo dài đối tượng tới biên
FILLETFBo tròn góc
CHAMFERCHAVát góc
STRETCHSKéo giãn một phần đối tượng
BREAKBRCắt bỏ một đoạn của đối tượng
JOINJNối các đoạn thành một đối tượng
EXPLODEXPhá khối hoặc tách đối tượng
ARRAYARSao chép đối tượng theo mảng
ERASEEXóa đối tượng
LENGTHENLENThay đổi chiều dài đối tượng
ALIGNALCăn chỉnh và di chuyển đối tượng
TEXTDTViết chữ đơn
MTEXTMTViết văn bản nhiều dòng
DIMDIMGhi kích thước
DIMLINEARDLIGhi kích thước ngang, dọc
DIMALIGNEDDALGhi kích thước theo phương nghiêng
DIMRADIUSDRAGhi bán kính
DIMDIAMETERDDIGhi đường kính
DIMANGULARDANGhi kích thước góc
LEADERLETạo đường dẫn chú thích
BLOCKBTạo Block
INSERTIChèn Block
WBLOCKWXuất Block thành file riêng
LAYERLAQuản lý Layer
MATCHPROPMASao chép thuộc tính đối tượng
PROPERTIESPRXem và chỉnh thuộc tính
DISTDIĐo khoảng cách
AREAAATính diện tích
IDIDXem tọa độ điểm
LISTLIXem thông tin đối tượng
ZOOMZPhóng to, thu nhỏ màn hình
PANPDi chuyển vùng nhìn
REGENRELàm mới bản vẽ
UNDOUHoàn tác thao tác
REDOREDOKhôi phục thao tác vừa Undo

Những lệnh quan trọng nhất cho người mới​


Nếu mới học AutoCAD 2D, bạn chưa cần nhớ hết. Trước tiên nên thuộc khoảng 15 lệnh này:

L – Line

PL – Polyline

C – Circle

REC – Rectangle

O – Offset

TR – Trim

EX – Extend

CO – Copy

M – Move

RO – Rotate

MI – Mirror

SC – Scale

F – Fillet

H – Hatch

DIM – Ghi kích thước

Chỉ cần sử dụng thành thạo nhóm lệnh này là bạn đã có thể xử lý phần lớn các bài AutoCAD cơ bản.
 
1,675 ❤︎ Bài viết: 2154 Tìm chủ đề

Phím tắt mặc định trong AutoCAD


Phím tắtCông dụng
Ctrl + OMở bản vẽ có sẵn
Ctrl + NTạo bản vẽ mới
Ctrl + PMở hộp thoại in ấn Plot
Ctrl + SLưu bản vẽ
Ctrl + QThoát AutoCAD
Ctrl + AChọn tất cả các đối tượng
Ctrl + CSao chép đối tượng
Ctrl + VDán đối tượng
Ctrl + YLàm lại hành động cuối
Ctrl + XCắt đối tượng
Ctrl + ZHoàn tác hành động cuối cùng
Ctrl + DChuyển đổi chế độ hiển thị tọa độ
Ctrl + FBật/tắt chế độ Snap
Ctrl + GBật/tắt màn hình lưới Grid
Ctrl + HBật/tắt chế độ lựa chọn Group
Ctrl + Shift + CSao chép vào Clipboard kèm điểm cơ sở
Ctrl + Shift + VDán dữ liệu dưới dạng Block
Ctrl + Shift + TabChuyển sang bản vẽ trước
Ctrl + Shift + HBật/tắt toàn bộ bảng công cụ trên màn hình làm việc
Ctrl + Shift + IBật/tắt chế độ ràng buộc đối tượng
Ctrl + Page DownChuyển sang tab tiếp theo trong bản vẽ hiện hành
Ctrl + Page UpChuyển sang tab trước trong bản vẽ hiện hành
Ctrl + TabChuyển sang bản vẽ/tab tiếp theo
Ctrl + [Hủy lệnh hiện hành
EscHủy lệnh hiện hành
Ctrl + 0Bật/tắt chế độ Clean Screen
Ctrl + 1Bật/tắt bảng Properties
Ctrl + 2Bật/tắt DesignCenter
Ctrl + 3Bật/tắt Tool Palettes
Ctrl + 4Bật/tắt Sheet Set Manager
Ctrl + 6Bật/tắt DBConnect Manager
Ctrl + 7Bật/tắt Markup Set Manager
Ctrl + 8Mở nhanh QuickCalc
Ctrl + 9Bật/tắt cửa sổ Command Line
F1Mở cửa sổ trợ giúp Help
F2Bật/tắt cửa sổ lịch sử lệnh
F3Bật/tắt Object Snap
F4Bật/tắt 3D Object Snap
F6Bật/tắt Dynamic UCS
F7Bật/tắt màn hình lưới Grid
F8Bật/tắt chế độ Ortho, cố định phương ngang và đứng
F9Bật/tắt chế độ Snap
F10Bật/tắt Polar Tracking
F11Bật/tắt Object Snap Tracking
F12Bật/tắt Dynamic Input, hiển thị thông số tại con trỏ chuột
 

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back