Bạn được VYVYVYVYVY mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.

Official

The Very Important Personal
92 ❤︎ Bài viết: 119 Tìm chủ đề
15013 14
Kiếm tiền
Official đã kiếm được 150130 đ
Tham gia diễn đàn đâu chỉ để đọc truyện đâu nhỉ?

Vì thế mình tổ chức một trò chơi vừa là để giao lưu kết bạn, vừa giúp chúng ta học từ vựng tiếng Anh hiệu quả hơn. Vừa học vừa chơi, vừa tăng số lượng bài viết, chuẩn 1 công ba việc nhé. Quy tắc trò chơi rất đơn giản, người thứ nhất nói từ tiếng anh bất kì, người thứ hai sẽ đưa ra một từ tiếp theo bắt đầu bằng chữ cái cuối cùng của người thứ nhất.

Ví dụ:

Người đầu tiên đưa ra từ "Apple", người thứ hai sẽ đưa ra một từ bắt đầu bằng chữ "E", chẳng hạn Elephant.. kèm giải nghĩa từ đó và đặt 1 câu hoặc 1 thành ngữ bằng tiếng anh liên quan đến từ khóa đó.

Mong là trò chơi giúp mọi người trong diễn đàn sẽ hiểu nhau hơn..

Mình bắt đầu trước nhé:

Halcyon / Ngày yên bình

Đây là từ chỉ về những ngày yên bình và hạnh phúc đã qua trong quá khứ. "Halcyon" ban đầu có nguồn gốc từ tên của một loài chim biển của thần thoại Hy Lạp, có nghĩa là 'Bình tĩnh', nghĩa đen là tên gọi của một loài chim có khả năng làm dịu đi những cơn bão biển.

Mời các bạn cùng tham gia!
 
Last edited by a moderator:
7 ❤︎ Bài viết: 1 Tìm chủ đề
Halcyon / Ngày yên bình

Đây là từ chỉ về những ngày yên bình và hạnh phúc đã qua trong quá khứ. "Halcyon" ban đầu có nguồn gốc từ tên của một loài chim biển của thần thoại Hy Lạp, có nghĩa là 'Bình tĩnh', nghĩa đen là tên gọi của một loài chim có khả năng làm dịu đi những cơn bão biển.

Nocturne / Dạ khúc

The tension falls and oboe and flute unfold a sad nocturne, encouraging one of the soloist's loveliest melodies so far.

Dịch:

Sự căng thẳng giảm xuống, kèn oboe và sáo mở ra một đêm buồn, khuyến khích một trong những giai điệu đáng yêu nhất của nghệ sĩ độc tấu cho đến nay.

Ps:

Nocturne là một thể loại nhạc được lấy cảm hứng từ hoặc liên tưởng đến đêm. Nocturne lần đầu tiên được sử dụng vào thế kỷ thứ 18.
 
Last edited by a moderator:
2,618 ❤︎ Bài viết: 623 Tìm chủ đề
Nocturne

Ps:

Nocturne là một thể loại nhạc được lấy cảm hứng từ hoặc liên tưởng đến đêm. Nocturne lần đầu tiên được sử dụng vào thế kỷ thứ 18.

Eight / Số 8

Thành ngữ:

To have one over the eight :(Từ lóng) Khá say, uống quá chén.
 
Last edited by a moderator:
2,618 ❤︎ Bài viết: 623 Tìm chủ đề
Twinkle / lấp lánh

Twinkle, twinkle, little star.. How I wonder what you are..

Xem video:


Egg / Quả trứng

Thành ngữ:

Good egg: Một người đáng tin cậy, tốt bụng.

He works well and fast. He is a good egg.

Tôi luôn có thể nhờ anh ấy giúp đỡ. Anh ấy làm việc tốt và nhanh.
 
Last edited by a moderator:
2,618 ❤︎ Bài viết: 623 Tìm chủ đề
You / Bạn

You must put all chemicals and drugs in locked cupboards

Bạn phải đặt tất cả hóa chất và thuốc trong tủ khóa.
 
Last edited by a moderator:
33,923 ❤︎ Bài viết: 2572 Tìm chủ đề
Tear: Nước mắt

Đặt câu:

I burst into tears because I missed you /Tôi đã bật khóc vì nhớ bạn

Run: Chạy

Run a red light: Vượt đèn đỏ.

Blow the red light: Vượt đèn đỏ (tiếng Anh Mỹ dùng cụm từ này)
 
5,389 ❤︎ Bài viết: 324 Tìm chủ đề
Run: Chạy

Run a red light: Vượt đèn đỏ.

Blow the red light: Vượt đèn đỏ (tiếng Anh Mỹ dùng cụm từ này)

Needle: Cây kim

Needle in a haystack: Mò kim đáy bể

Finding my lost motorbike figure is like searching a needle in a haystack/ Đi tìm cái mô hình xe máy đã mất của tôi giống như mò kim đáy bể.
 
Chỉnh sửa cuối:
23,400 ❤︎ Bài viết: 3778 Tìm chủ đề
Establish: Lập, củng cố

They will establish the regulation / Họ sẽ thiết lập quy định

Heavy​


Nghĩa cơ bản: Nặng - chỉ trọng lượng.

Ví dụ: This bag is very heavy → Cái túi này rất nặng.

Nghĩa bóng: Nặng nề, khó chịu, khó khăn.

Ví dụ: He had a heavy heart → Anh ấy có một trái tim nặng trĩu~buồn bã.

Thời tiết: heavy rain ~mưa to, heavy fog ~sương mù dày đặc.

Âm nhạc/giọng nói: heavy metal ~thể loại nhạc rock mạnh, heavy voice ~giọng nặng, trầm.

Người: a heavy smoker → người hút thuốc nhiều.

Cụm từNghĩa tiếng ViệtVí dụ
heavy rainmưa toIt was hard to drive in the heavy rain.
heavy trafficgiao thông đông đúcWe got stuck in heavy traffic.
heavy fogsương mù dày đặcThe plane was delayed because of heavy fog.
heavy smokerngười hút thuốc nhiềuHe is a heavy smoker, about two packs a day.
heavy drinkerngười uống rượu nhiềuShe used to be a heavy drinker.
heavy sleeperngười ngủ say, khó tỉnhMy brother is such a heavy sleeper.
heavy industrycông nghiệp nặngSteel production is part of heavy industry.
heavy hearttrái tim nặng trĩu, buồn bãShe left with a heavy heart.
heavy workloadkhối lượng công việc nặngHe's under pressure because of a heavy workload.
heavy metalnhạc rock mạnhDo you like heavy metal music?
 
7,144 ❤︎ Bài viết: 1433 Tìm chủ đề

Heavy​


Nghĩa cơ bản: Nặng - chỉ trọng lượng.

Ví dụ: This bag is very heavy → Cái túi này rất nặng.

Nghĩa bóng: Nặng nề, khó chịu, khó khăn.

Ví dụ: He had a heavy heart → Anh ấy có một trái tim nặng trĩu~buồn bã.

Thời tiết: heavy rain ~mưa to, heavy fog ~sương mù dày đặc.

Âm nhạc/giọng nói: heavy metal ~thể loại nhạc rock mạnh, heavy voice ~giọng nặng, trầm.

Người: a heavy smoker → người hút thuốc nhiều.

Cụm từNghĩa tiếng ViệtVí dụ
heavy rainmưa toIt was hard to drive in the heavy rain.
heavy trafficgiao thông đông đúcWe got stuck in heavy traffic.
heavy fogsương mù dày đặcThe plane was delayed because of heavy fog.
heavy smokerngười hút thuốc nhiềuHe is a heavy smoker, about two packs a day.
heavy drinkerngười uống rượu nhiềuShe used to be a heavy drinker.
heavy sleeperngười ngủ say, khó tỉnhMy brother is such a heavy sleeper.
heavy industrycông nghiệp nặngSteel production is part of heavy industry.
heavy hearttrái tim nặng trĩu, buồn bãShe left with a heavy heart.
heavy workloadkhối lượng công việc nặngHe's under pressure because of a heavy workload.
heavy metalnhạc rock mạnhDo you like heavy metal music?

Youth (N) : Tuổi trẻ, thanh niên

The bloom of youth: Thanh xuân rực rỡ

Youth comes but once in a lifetime: Tuổi trẻ chỉ đến một lần trong đời

Youth is the gift of nature, but age is a work of art (câu nói của nhà văn Stanislaw Jerzy Lec) : Tuổi trẻ là món quà của tự nhiên, nhưng tuổi già là một tác phẩm nghệ thuật
 
1,565 ❤︎ Bài viết: 1378 Tìm chủ đề

Hope


Hy vọng

Xuất phát từ tiếng Anh cổ hopa, nghĩa là "tin tưởng vào một điều tốt đẹp sẽ đến".

Trong tiếng Đức có từ Hoffnung (hy vọng), cùng gốc Germanic. Hy vọng gắn liền với niềm tin vào tương lai, và ngay từ thời cổ xưa con người đã dùng từ này để chỉ sức mạnh tinh thần khi đối diện khó khăn.

Đặt câu:

I hope everything will be fine in the end.

→ Tôi hy vọng mọi chuyện rồi sẽ ổn thỏa.

Hope gives us strength when we feel like giving up.

→ Hy vọng cho ta sức mạnh khi ta muốn buông xuôi.

No matter how dark the night is, there is always hope for a new dawn.

→ Dù đêm có tối đến đâu, vẫn luôn có hy vọng cho một bình minh mới.

She never lost hope, even in the most difficult times.

→ Cô ấy chưa bao giờ mất hy vọng, ngay cả trong những lúc khó khăn nhất.

Hope is not just a feeling, it is a choice to believe in tomorrow.

→ Hy vọng không chỉ là một cảm xúc, mà còn là sự lựa chọn để tin vào ngày mai.
 
5,718 ❤︎ Bài viết: 346 Tìm chủ đề

Hope


Hy vọng

Xuất phát từ tiếng Anh cổ hopa, nghĩa là "tin tưởng vào một điều tốt đẹp sẽ đến".

Trong tiếng Đức có từ Hoffnung (hy vọng), cùng gốc Germanic. Hy vọng gắn liền với niềm tin vào tương lai, và ngay từ thời cổ xưa con người đã dùng từ này để chỉ sức mạnh tinh thần khi đối diện khó khăn.

Đặt câu:

I hope everything will be fine in the end.

→ Tôi hy vọng mọi chuyện rồi sẽ ổn thỏa.

Hope gives us strength when we feel like giving up.

→ Hy vọng cho ta sức mạnh khi ta muốn buông xuôi.

No matter how dark the night is, there is always hope for a new dawn.

→ Dù đêm có tối đến đâu, vẫn luôn có hy vọng cho một bình minh mới.

She never lost hope, even in the most difficult times.

→ Cô ấy chưa bao giờ mất hy vọng, ngay cả trong những lúc khó khăn nhất.

Hope is not just a feeling, it is a choice to believe in tomorrow.

→ Hy vọng không chỉ là một cảm xúc, mà còn là sự lựa chọn để tin vào ngày mai.

EMPATHY (n) : Sự cảm thông, sự thấu cảm

Mình từng không phân biệt được "empathy" và "sympathy", giờ thì mình hiểu đại khái nó là thế này:

Empathy: mình đặt bản thân vào trong hoàn cảnh của người khác để cảm nhận được cảm giác mà người khác trải qua. (bên trong)

Sympathy: mình thể hiện rằng mình thấu hiểu và quan tâm đến hoàn cảnh (thường là tiêu cực) của người khác. (bên ngoài)

Hy vọng là mình hiểu đúng :))
 
5,117 ❤︎ Bài viết: 560 Tìm chủ đề
EMPATHY (n) : Sự cảm thông, sự thấu cảm

Mình từng không phân biệt được "empathy" và "sympathy", giờ thì mình hiểu đại khái nó là thế này:

Empathy: mình đặt bản thân vào trong hoàn cảnh của người khác để cảm nhận được cảm giác mà người khác trải qua. (bên trong)

Sympathy: mình thể hiện rằng mình thấu hiểu và quan tâm đến hoàn cảnh (thường là tiêu cực) của người khác. (bên ngoài)

Hy vọng là mình hiểu đúng :))

Yen: sự khao khát mãnh liệt - ngoài ra còn là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản.

The continuing boom in the economy is allowing many consumers to indulge their yen for high-end toys.

Dịch:

Sự bùng nổ liên tục của nền kinh tế đang cho phép nhiều người tiêu dùng thỏa mãn niềm khao khát của họ đối với những món đồ chơi cao cấp.
 
5,718 ❤︎ Bài viết: 346 Tìm chủ đề
Yen: sự khao khát mãnh liệt - ngoài ra còn là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản.

The continuing boom in the economy is allowing many consumers to indulge their yen for high-end toys.

Dịch:

Sự bùng nổ liên tục của nền kinh tế đang cho phép nhiều người tiêu dùng thỏa mãn niềm khao khát của họ đối với những món đồ chơi cao cấp.

Narcissist (n) : Người tự luyến

Overusing social networking sites results in people turning into narcissists due to becoming vain, aggressive, displaying antisocial behavior, and lacking empathy.

Dịch: Lạm dụng các trang mạng xã hội khiến con người dần trở nên người tự luyến bởi cớ kiêu căng, công kích, xuất hiện hành vi phản xã hội, và thiếu sự cảm thông.
 
Từ khóa: Sửa

Những người đang xem chủ đề này

Xu hướng nội dung

Back