Bạn được susanhuynh mời tham gia diễn đàn viết bài kiếm tiền VNO, bấm vào đây để đăng ký.
  1. susanhuynh

    Tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung - Học 1 được 5

    Sưu tầm từ vựng tiếng Trung với nhiều chủ đề khác nhau. Trong bài viết cung cấp về cách đọc, cách viết, mẫu câu ví dụ, đính kèm thêm phần chữ phồn thể. Đính kèm phần video được thực hiện theo phương pháp lặp từ giúp bạn tăng nhanh khả năng ghi nhớ từ vựng.
  2. susanhuynh

    Hỏi đáp Điểm thấp có đứa hỏi nên trả lời sao cho ngầu

    Không muốn trả lời thì đừng trả lời là được. Mình nghĩ là v
  3. susanhuynh

    Tiếng Trung Học tiếng Trung mỗi ngày (có mẫu câu ví dụ)

    28. 广告语 /Guǎnggào yǔ/ (名 ):khẩu hiệu quảng cáo, câu slogan 我被他们的广告语吸引到了. Wǒ bèi tāmen de guǎnggào yǔ xīyǐn dàole. Tôi đã bị thu hút bởi câu slogan của họ. 你帮我想几句吸引人的广告语吧. Nǐ bāng wǒ xiǎng jǐ jù xīyǐn rén de guǎnggào yǔ ba. Cậu giúp tớ suy nghĩ mấy câu slogan hấp dẫn đi. 看到减肥产品的广告语...
  4. susanhuynh

    Tiếng Trung Các lượng từ trong tiếng Trung

    51. 罐:hộp có nắp đậy, lon 我家宝宝两个月就喝完一罐奶粉. Em bé nhà tôi 2 tháng là uống hết một hộp sữa bột. 我做了好几罐泡菜, 送你一罐尝一尝. Tôi đã làm mấy hộp dưa chua, tặng bạn một hộp ăn thử. 你一次能喝几罐啤酒? Cậu một lần có thể uống được mấy lon?
  5. susanhuynh

    Tiếng Trung Các lượng từ trong tiếng Trung

    41. 部: Dùng cho sách vở, phim ảnh 一部电影:một bộ phim **dùng cho máy móc, xe cộ 一部手机:một cái đi động 42. 册:tập, quyển (sách vở) 一册账簿:một quyển sổ kế toán 43. 层:dùng cho vật xếp chồng chất, tầng 三层意思:ba tầng ý nghĩa **dùng cho vật có thể bóc hoặc cạo từng lớp 一层油:một lớp dầu 44. 道:dùng...
  6. susanhuynh

    Tiếng Trung Các lượng từ trong tiếng Trung

    31. 床:dùng cho chăn, đệm, ga giường 一床被子:một cái chăn 32. 次:lần 去一次:đi một lần 33. 丛:bụi, chùm, lùm.. dùng cho cây cỏ 一丛树:một bụi cây 34. 沓:xấp, chồng 一沓纸:một chồng giấy 35. 打/一打=12 cái 一打笔:một tá bút (12 cây) 36. 班:chuyến.. dùng cho phương tiện giao thông khởi hành vào giờ nhất định...
Back