31. 床:dùng cho chăn, đệm, ga giường
一床被子:một cái chăn
32. 次:lần
去一次:đi một lần
33. 丛:bụi, chùm, lùm.. dùng cho cây cỏ
一丛树:một bụi cây
34. 沓:xấp, chồng
一沓纸:một chồng giấy
35. 打/一打=12 cái
一打笔:một tá bút (12 cây)
36. 班:chuyến.. dùng cho phương tiện giao thông khởi hành vào giờ nhất định...