Youth -tuổi trẻ
Hour - giờ
Youth -tuổi trẻ
Hour - giờ
Reponsibly-có trách nhiệm
Youthful: Trẻ trung
Dùng để mô tả năng lượng, tinh thần tự nhiên hơn Young
Tip: Dùng trong chủ đề xã hội, công việc, marketing
Love-yêu
Embolism - chứng tắc mạch máu
Memory-ký ức
Yolk - lòng đỏ
Know-biết
Won - đã chiến thắng
Net- Lưới, mạng
Turn - quay/xoay
Nap-ngủ trưa
Proud - tự hào
Dig-đào
Go - đi
Over- qua
Rudder - bánh lái
Ratting-đánh trống lảng
Get - nhận/có được/mua..