

Lời dịch
Một ly rượu vang
Tôi một mình
Ngỗng với phượng hoàng
Mặt trăng
Hoa trước tòa
Say rượu thông
Một ngụm rượu vang.
* * *
Gió mùa thu rụng lá
Các nhánh chết rất khó giữ lại
Đầy sao và tinh tế
Tháng như móc
Trung Quốc năm mới giấc mơ
Lắc lư lồng đèn giấy
Lắng nghe gió mát, lối đi, cuối mùa thu
* * *
Nếu gió mùa thu không biết sự khác biệt ở giữa thế giới
Tại sao bạn rời khỏi đất nước và làm tổn thương mùa thu?
Nếu gió mùa thu không biết về sự nhớ lại đau khổ
Bạn chỉ có thể mơ ước với gió
* * *
Tôi không biết tại sao hoa lại rơi và tôi cảm thấy gió mùa thu.
Trong mặt trăng, khi trống rỗng còn lại, nó nằm rải rác.
Hoặc chỉ trong gió mát
Thu thập tất cả không phải của tôi
Uống một vài ly rượu và làm ướt tay áo
Những suy nghĩ giận dữ và khó hiểu
Tại sao bạn không muốn nâng kính?
Trân trọng màu đỏ ngọt ngào, rượi nho vàng, giấc mơ đẹp
* * *
Gió mùa thu rụng lá
Các nhánh chết rất khó giữ lại
Đầy sao và tinh tế
Tháng như móc
Trung Quốc năm mới giấc mơ
Lắc lư lồng đèn giấy
Lắng nghe gió mát, lối đi, cuối mùa thu
* * *
Nếu gió mùa thu không biết sự khác biệt ở giữa thế giới
Tại sao bạn rời khỏi đất nước và làm tổn thương mùa thu?
Nếu gió mùa thu không biết về sự nhớ lại đau khổ
Bạn chỉ có thể mơ ước với gió
* * *
Hôm nay say như một giấc mơ
Tòa nhà Mingyue Zhaoyu
Khi nướng, mời gió mùa thu lo lắng
Lyrics
花间一壶酒
独我月下酌
雁啼伴梧桐
月朦胧
庭前繁花落
醉眼看青松
一盏薄酒欲语还休
落叶知秋风
枯枝难挽留
繁星似玲珑
月如钩
华年多迷梦
摇曳纸灯笼
听凉风掠耳过道晚秋
枯枝难挽留
繁星似玲珑
月如钩
华年多迷梦
摇曳纸灯笼
听凉风掠耳过道晚秋
若秋风不知人间离别相思苦
何故离人自古多伤秋
若秋风不知断肠相思忆无穷
愁只能随风入梦
何故离人自古多伤秋
若秋风不知断肠相思忆无穷
愁只能随风入梦
不知落花何故又惹秋风
明月当空徒留一地散落
明月当空徒留一地散落
或只缘身在凉风清切中
聚散统统都不由我
饮几杯酒湿离人衣衫袖
怨几多愁扰思绪上眉头
何不如举杯销愁莫停留
惜眼前红酥手 黄藤酒 良辰美梦
聚散统统都不由我
饮几杯酒湿离人衣衫袖
怨几多愁扰思绪上眉头
何不如举杯销愁莫停留
惜眼前红酥手 黄藤酒 良辰美梦
落叶知秋风
枯枝难挽留
繁星似玲珑
月如钩
华年多迷梦
摇曳纸灯笼
听凉风掠耳过道晚秋
枯枝难挽留
繁星似玲珑
月如钩
华年多迷梦
摇曳纸灯笼
听凉风掠耳过道晚秋
若秋风不知人间离别相思苦
何故离人自古多伤秋
若秋风不知断肠相思忆无穷
愁只能随风入梦
何故离人自古多伤秋
若秋风不知断肠相思忆无穷
愁只能随风入梦
今宵醉如梦
明月照玉楼
当举杯邀秋风解忧
Phiên âm
Huā jiān/jìan yī hú jiǔ
Dú wǒ yuè xìa zhuó
Yàn tí bàn wú tóng
Yuè méng lóng
Tíng qían fán huā luò/lào/là
Zùi yǎn kān/kàn qīng sōng
Yī zhǎn báo/bó/bò jiǔ yù yǔ hái/húan xiū
Luò/lào/là yè/xié zhī qiū fēng
Kū zhī nán/nàn wǎn líu
Fán xīng sì/shì líng lóng
Yuè rú gōu
Húa/hùa nían duō mí mèng
Yáo yè zhǐ dēng lóng/lǒng
Tīng líang/lìang fēng luě ěr guò/guō/guo dào wǎn qiū
Ruò qiū fēng bù zhī rén jiān/jìan lí bié xìang sī kǔ
Hé gù lí rén zì gǔ duō shāng qiū
Ruò qiū fēng bù zhī dùan cháng xìang sī yì wú qióng
Chóu zhī/zhǐ néng súi fēng rù mèng
Bù zhī luò/lào/là huā hé gù yòu rě qiū fēng
Míng yuè dāng/dàng kōng/kòng tú líu yī dì/de sàn/sǎn luò/lào/là
Gēng/gèng duō gēng/gèng xíang jìn/jǐn gē cí zài ※ Mojim. Com mó jìng gē cí wǎng
Huò zhī/zhǐ yúan shēn zài líang/lìang fēng qīng qiē/qiè zhōng/zhòng
Jù sàn/sǎn tǒng tǒng dōu/dū bù yóu wǒ
Yǐn jǐ/jī bēi jiǔ shī lí rén yī shān xìu
Yùan jǐ/jī duō chóu rǎo sī xù shàng méi tóu
Hé bù rú jǔ bēi xiāo chóu mò tíng líu
Xī yǎn qían hóng sū shǒu húang téng jiǔ líang chén měi mèng
Luò/lào/là yè/xié zhī qiū fēng
Kū zhī nán/nàn wǎn líu
Fán xīng sì/shì líng lóng
Yuè rú gōu
Húa/hùa nían duō mí mèng
Yáo yè zhǐ dēng lóng/lǒng
Tīng líang/lìang fēng luě ěr guò/guō/guo dào wǎn qiū
Ruò qiū fēng bù zhī rén jiān/jìan lí bié xìang sī kǔ
Hé gù lí rén zì gǔ duō shāng qiū
Ruò qiū fēng bù zhī dùan cháng xìang sī yì wú qióng
Chóu zhī/zhǐ néng súi fēng rù mèng
Jīn xiāo zùi rú mèng
Míng yuè zhào yù lóu
Dāng/dàng jǔ bēi yāo qiū fēng jiě/jiè/xiè yōu
明月照玉楼
当举杯邀秋风解忧
Phiên âm
Huā jiān/jìan yī hú jiǔ
Dú wǒ yuè xìa zhuó
Yàn tí bàn wú tóng
Yuè méng lóng
Tíng qían fán huā luò/lào/là
Zùi yǎn kān/kàn qīng sōng
Yī zhǎn báo/bó/bò jiǔ yù yǔ hái/húan xiū
Luò/lào/là yè/xié zhī qiū fēng
Kū zhī nán/nàn wǎn líu
Fán xīng sì/shì líng lóng
Yuè rú gōu
Húa/hùa nían duō mí mèng
Yáo yè zhǐ dēng lóng/lǒng
Tīng líang/lìang fēng luě ěr guò/guō/guo dào wǎn qiū
Ruò qiū fēng bù zhī rén jiān/jìan lí bié xìang sī kǔ
Hé gù lí rén zì gǔ duō shāng qiū
Ruò qiū fēng bù zhī dùan cháng xìang sī yì wú qióng
Chóu zhī/zhǐ néng súi fēng rù mèng
Bù zhī luò/lào/là huā hé gù yòu rě qiū fēng
Míng yuè dāng/dàng kōng/kòng tú líu yī dì/de sàn/sǎn luò/lào/là
Gēng/gèng duō gēng/gèng xíang jìn/jǐn gē cí zài ※ Mojim. Com mó jìng gē cí wǎng
Huò zhī/zhǐ yúan shēn zài líang/lìang fēng qīng qiē/qiè zhōng/zhòng
Jù sàn/sǎn tǒng tǒng dōu/dū bù yóu wǒ
Yǐn jǐ/jī bēi jiǔ shī lí rén yī shān xìu
Yùan jǐ/jī duō chóu rǎo sī xù shàng méi tóu
Hé bù rú jǔ bēi xiāo chóu mò tíng líu
Xī yǎn qían hóng sū shǒu húang téng jiǔ líang chén měi mèng
Luò/lào/là yè/xié zhī qiū fēng
Kū zhī nán/nàn wǎn líu
Fán xīng sì/shì líng lóng
Yuè rú gōu
Húa/hùa nían duō mí mèng
Yáo yè zhǐ dēng lóng/lǒng
Tīng líang/lìang fēng luě ěr guò/guō/guo dào wǎn qiū
Ruò qiū fēng bù zhī rén jiān/jìan lí bié xìang sī kǔ
Hé gù lí rén zì gǔ duō shāng qiū
Ruò qiū fēng bù zhī dùan cháng xìang sī yì wú qióng
Chóu zhī/zhǐ néng súi fēng rù mèng
Jīn xiāo zùi rú mèng
Míng yuè zhào yù lóu
Dāng/dàng jǔ bēi yāo qiū fēng jiě/jiè/xiè yōu
Chỉnh sửa cuối: